Mã bưu chính thành phố Đà Nẵng 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Đà Nẵng (thành phố trực thuộc Trung ương) có 94 đơn vị hành chính cấp xã (70 xã, 23 phường, 1 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong thành phố bắt đầu bằng 50xxx (16 đơn vị), 51xxx (42 đơn vị) và 52xxx (36 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Hải Châu có mã 50206.
Mã bưu chính 94 xã, phường, đặc khu của Đà Nẵng
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Hải Châu | 50206 | Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu |
| Phường Hòa Cường | 50219 | Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam |
| Phường An Khê | 50309 | Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê |
| Phường Thanh Khê | 50316 | Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông |
| Phường An Hải | 50413 | Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam |
| Phường Sơn Trà | 50414 | Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái |
| Phường Ngũ Hành Sơn | 50510 | Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Quý |
| Phường Hải Vân | 50611 | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên |
| Phường Liên Chiểu | 50612 | Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (một phần) |
| Phường Hòa Khánh | 50613 | Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn |
| Phường Hòa Xuân | 50707 | Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước |
| Phường Cẩm Lệ | 50712 | Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung |
| Xã Hòa Tiến | 50814 | Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến |
| Xã Hòa Vang | 50817 | Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú |
| Xã Bà Nà | 50818 | Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn |
| Đặc khu Hoàng Sa | 50906 | Huyện Hoàng Sa |
| Phường Tam Kỳ | 51119 | Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân |
| Phường Quảng Phú | 51120 | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú |
| Phường Bàn Thạch | 51121 | Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng |
| Phường Hương Trà | 51122 | Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc |
| Xã Thăng Bình | 51228 | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Quý, Xã Bình Phục |
| Xã Thăng An | 51229 | Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương |
| Xã Thăng Trường | 51230 | Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa |
| Xã Thăng Điền | 51231 | Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú |
| Xã Thăng Phú | 51232 | Xã Bình Phú, Xã Bình Quế |
| Xã Đồng Dương | 51233 | Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định |
| Xã Tân Hiệp | 51318 | Tân Hiệp |
| Phường Hội An | 51319 | Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Phường Cẩm Nam, Xã Cẩm Kim |
| Phường Hội An Đông | 51320 | Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh |
| Phường Hội An Tây | 51321 | Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà |
| Phường Điện Bàn | 51426 | Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện |
| Phường Điện Bàn Đông | 51427 | Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc |
| Phường An Thắng | 51428 | Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung |
| Phường Điện Bàn Bắc | 51429 | Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến |
| Xã Điện Bàn Tây | 51430 | Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước |
| Xã Gò Nổi | 51431 | Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang |
| Xã Nam Phước | 51506 | Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh |
| Xã Duy Nghĩa | 51510 | Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa |
| Xã Duy Xuyên | 51520 | Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh |
| Xã Thu Bồn | 51521 | Xã Duy Châu, Xã Duy Hoà, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân |
| Xã Đại Lộc | 51624 | Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa |
| Xã Hà Nha | 51625 | Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang |
| Xã Thượng Đức | 51626 | Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn |
| Xã Vu Gia | 51627 | Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường |
| Xã Phú Thuận | 51628 | Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh |
| Xã Sông Kôn | 51708 | Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn |
| Xã Đông Giang | 51717 | Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung |
| Xã Sông Vàng | 51718 | Xã Tư, Xã Ba |
| Xã Bến Hiên | 51719 | Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih |
| Xã Avương | 51807 | Xã Bhalêê, Xã Avương |
| Xã Tây Giang | 51816 | Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng |
| Xã Hùng Sơn | 51817 | Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan |
| Xã Thạnh Mỹ | 51906 | Thị trấn Thạnh Mỹ |
| Xã La Êê | 51909 | Xã Chơ Chun, Xã La Êê |
| Xã La Dêê | 51911 | Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê |
| Xã Đắc Pring | 51915 | Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring |
| Xã Bến Giằng | 51918 | Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ |
| Xã Nam Giang | 51919 | Xã Zuôih, Xã Chà Vàl |
| Xã Xuân Phú | 52120 | Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú |
| Xã Quế Sơn | 52121 | Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong |
| Xã Quế Sơn Trung | 52122 | Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu |
| Xã Nông Sơn | 52123 | Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc |
| Xã Quế Phước | 52124 | Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước |
| Xã Phước Trà | 52214 | Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà |
| Xã Hiệp Đức | 52218 | Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu |
| Xã Việt An | 52219 | Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm |
| Xã Khâm Đức | 52306 | Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân |
| Xã Phước Năng | 52309 | Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng |
| Xã Phước Chánh | 52311 | Xã Phước Công, Xã Phước Chánh |
| Xã Phước Thành | 52314 | Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành |
| Xã Phước Hiệp | 52317 | Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp |
| Xã Trà Tập | 52407 | Xã Trà Cang, Xã Trà Tập |
| Xã Trà Leng | 52409 | Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng |
| Xã Trà Linh | 52410 | Xã Trà Nam, Xã Trà Linh |
| Xã Trà Vân | 52414 | Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân |
| Xã Nam Trà My | 52416 | Xã Trà Mai, Xã Trà Don |
| Xã Trà My | 52506 | Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương |
| Xã Trà Đốc | 52509 | Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc |
| Xã Trà Tân | 52511 | Xã Trà Giác, Xã Trà Tân |
| Xã Trà Giáp | 52517 | Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp |
| Xã Trà Liên | 52519 | Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót |
| Xã Lãnh Ngọc | 52621 | Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp |
| Xã Tiên Phước | 52622 | Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ |
| Xã Thạnh Bình | 52623 | Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh |
| Xã Sơn Cẩm Hà | 52624 | Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu |
| Xã Tây Hồ | 52717 | Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc |
| Xã Chiên Đàn | 52718 | Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái |
| Xã Phú Ninh | 52719 | Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh |
| Xã Núi Thành | 52806 | Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang |
| Xã Tam Hải | 52809 | Tam Hải |
| Xã Tam Mỹ | 52823 | Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà |
| Xã Tam Anh | 52824 | Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam |
| Xã Đức Phú | 52825 | Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh |
| Xã Tam Xuân | 52826 | Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Đà Nẵng sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Hải Châu:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, 50206
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 50206; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Hai Chau; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Da Nang; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Đà Nẵng là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Đà Nẵng gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 50, 51 và 52. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Hải Châu là 50206; bảng trên trang ghi mã của đủ 94 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Đà Nẵng nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Thanh Bình (cũ) nay thuộc Phường Hải Châu, mã 50206. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Hải Châu: 50206). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Hải Châu: 20242) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Đà Nẵng là 48. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Đà Nẵng có nhiều đầu mã bưu chính?
Thành phố Đà Nẵng hình thành từ Quảng Nam và Đà Nẵng. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 50, 51 và 52.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
