Mã bưu chính tỉnh Quảng Ngãi 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã (86 xã, 9 phường, 1 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong tỉnh bắt đầu bằng 53xxx (34 đơn vị), 54xxx (22 đơn vị) và 60xxx (40 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Trương Quang Trọng có mã 53111.
Mã bưu chính 96 xã, phường, đặc khu của Quảng Ngãi
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Trương Quang Trọng | 53111 | Phường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh An |
| Phường Nghĩa Lộ | 53114 | Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Lộ |
| Xã An Phú | 53122 | Xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dũng, Xã An Phú |
| Xã Tịnh Khê | 53125 | Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Khê |
| Phường Cẩm Thành | 53129 | Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Chánh, Phường Chánh Lộ |
| Xã Sơn Tịnh | 53217 | Thị trấn Tịnh Hà, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Sơn |
| Xã Trường Giang | 53218 | Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Minh |
| Xã Ba Gia | 53219 | Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Trà |
| Xã Thọ Phong | 53220 | Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Thọ |
| Xã Bình Chương | 53312 | Xã Bình Mỹ, Xã Bình Chương |
| Xã Bình Minh | 53322 | Xã Bình Khương, Xã Bình An, Xã Bình Minh |
| Xã Bình Sơn | 53331 | Thị trấn Châu Ổ, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Chánh, Xã Bình Dương, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Trung, Xã Bình Long |
| Xã Vạn Tường | 53332 | Xã Bình Thuận, Xã Bình Đông, Xã Bình Trị, Xã Bình Hải, Xã Bình Hòa, Xã Bình Phước |
| Xã Đông Sơn | 53333 | Xã Bình Hiệp, Xã Bình Thanh, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu, Xã Tịnh Hòa |
| Xã Trà Bồng | 53416 | Thị trấn Trà Xuân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Thủy |
| Xã Đông Trà Bồng | 53417 | Xã Trà Bình, Xã Trà Phú, Xã Trà Giang |
| Xã Cà Đam | 53418 | Xã Trà Tân, Xã Trà Bùi |
| Xã Tây Trà | 53419 | Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh |
| Xã Thanh Bồng | 53420 | Xã Trà Lâm, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Thanh |
| Xã Tây Trà Bồng | 53421 | Xã Hương Trà, Xã Trà Tây, Xã Trà Bùi |
| Xã Sơn Tây | 53615 | Xã Sơn Long, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Dung |
| Xã Sơn Tây Thượng | 53616 | Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Bua |
| Xã Sơn Tây Hạ | 53617 | Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập, Xã Sơn Màu |
| Xã Minh Long | 53711 | Xã Long Hiệp, Xã Thanh An, Xã Long Môn |
| Xã Sơn Mai | 53712 | Xã Long Mai, Xã Long Sơn |
| Xã Sơn Linh | 53813 | Xã Sơn Giang, Xã Sơn Cao, Xã Sơn Linh |
| Xã Sơn Hạ | 53815 | Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Hạ |
| Xã Sơn Thủy | 53817 | Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy |
| Xã Sơn Kỳ | 53818 | Xã Sơn Ba, Xã Sơn Kỳ |
| Xã Sơn Hà | 53820 | Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng, Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Hạ |
| Xã Tư Nghĩa | 53921 | Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Hòa |
| Xã Vệ Giang | 53922 | Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương |
| Xã Nghĩa Giang | 53923 | Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền |
| Xã Trà Giang | 53924 | Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng |
| Xã Nghĩa Hành | 54018 | Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung |
| Xã Đình Cương | 54019 | Xã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh |
| Xã Thiện Tín | 54020 | Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông |
| Xã Phước Giang | 54021 | Xã Hành Dũng, Xã Hành Nhân, Xã Hành Minh |
| Xã Mộ Đức | 54119 | Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân |
| Xã Long Phụng | 54120 | Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Hiệp |
| Xã Mỏ Cày | 54121 | Xã Đức Chánh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Minh |
| Xã Lân Phong | 54122 | Xã Đức Phong, Xã Đức Lân |
| Xã Ba Tơ | 54206 | Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Bích |
| Xã Ba Dinh | 54209 | Xã Ba Giang, Xã Ba Dinh |
| Xã Ba Động | 54214 | Xã Ba Liên, Xã Ba Thành, Xã Ba Động |
| Xã Ba Vinh | 54216 | Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh |
| Xã Ba Vì | 54221 | Xã Ba Tiêu, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Vì |
| Xã Ba Tô | 54222 | Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô, Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Bích |
| Xã Ba Xa | 54223 | Ba Xa |
| Xã Đặng Thùy Trâm | 54226 | Xã Ba Trang, Xã Ba Khâm |
| Phường Đức Phổ | 54321 | Phường Nguyễn Nghiêm, Phổ Hòa, Phổ Minh, Phổ Vinh, Phổ Ninh |
| Phường Trà Câu | 54322 | Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Xã Phổ An, Xã Phổ Thuận |
| Xã Nguyễn Nghiêm | 54323 | Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Phong |
| Xã Khánh Cường | 54324 | Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Cường |
| Phường Sa Huỳnh | 54325 | Phường Phổ Thạnh, Xã Phổ Châu |
| Đặc khu Lý Sơn | 54409 | Huyện Lý Sơn |
| Xã Đăk Rơ Wa | 60116 | Xã Hòa Bình, Xã Chư Hreng, Xã Đăk Blà, Xã Đăk Rơ Wa |
| Phường Đăk Cấm | 60118 | Phường Ngô Mây, Phường Duy Tân, Xã Đăk Cấm |
| Xã Ngọk Bay | 60120 | Xã Kroong, Xã Vinh Quang, Xã Ngọk Bay |
| Xã Ia Chim | 60124 | Xã Đoàn Kết, Xã Đăk Năng, Xã Ia Chim |
| Phường Kon Tum | 60127 | Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi, Phường Trường Chinh, Phường Thống Nhất |
| Phường Đăk Bla | 60128 | Phường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi |
| Xã Đăk Rve | 60206 | Thị trấn Đăk Rve, Xã Đăk Pne |
| Xã Đăk Kôi | 60207 | Xã Đăk Tơ Lung, Xã Đăk Kôi |
| Xã Kon Braih | 60213 | Xã Đăk Tờ Re, Xã Đăk Ruồng, Xã Tân Lập |
| Xã Măng Đen | 60256 | Thị trấn Măng Đen, Xã Măng Cành, Xã Đăk Tăng |
| Xã Măng Bút | 60262 | Xã Đăk Nên, Xã Đăk Ring, Xã Măng Bút |
| Xã Kon Plông | 60265 | Xã Ngọk Tem, Xã Hiếu, Xã Pờ Ê |
| Xã Tu Mơ Rông | 60307 | Xã Đăk Hà, Xã Tu Mơ Rông |
| Xã Măng Ri | 60311 | Xã Ngọk Yêu, Xã Văn Xuôi, Xã Tê Xăng, Xã Ngọk Lây, Xã Măng Ri |
| Xã Đăk Sao | 60313 | Xã Đăk Na, Xã Đăk Sao |
| Xã Đăk Tờ Kan | 60316 | Xã Đăk Rơ Ông, Xã Đăk Tờ Kan |
| Xã Xốp | 60407 | Xã Đăk Choong, Xã Xốp |
| Xã Ngọc Linh | 60408 | Xã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh |
| Xã Đăk Plô | 60412 | Xã Đăk Nhoong, Xã Đăk Man, Xã Đăk Plô |
| Xã Đăk Pék | 60414 | Thị trấn Đăk Glei, Xã Đăk Pék |
| Xã Đăk Môn | 60416 | Xã Đăk Kroong, Xã Đăk Môn |
| Xã Đăk Long | 60417 | Xã Đắk Long |
| Xã Sa Loong | 60513 | Xã Đăk Kan, Xã Sa Loong |
| Xã Bờ Y | 60514 | Thị trấn Plei Kần, Xã Đăk Xú, Xã Pờ Y |
| Xã Dục Nông | 60515 | Xã Đăk Ang, Xã Đăk Dục, Xã Đăk Nông |
| Xã Đăk Hà | 60606 | Thị trấn Đăk Hà, Xã Hà Mòn, Xã Đăk La |
| Xã Đăk Pxi | 60608 | Xã Đăk Long, Xã Đăk Pxi |
| Xã Đăk Ui | 60609 | Xã Đăk Ngọk, Xã Đăk Ui |
| Xã Đăk Mar | 60612 | Xã Đăk Hring, Xã Đăk Mar |
| Xã Ngọk Réo | 60616 | Xã Ngọk Wang, Xã Ngọk Réo |
| Xã Đăk Tô | 60656 | Thị trấn Đăk Tô, Xã Tân Cảnh, Xã Pô Kô, Xã Diên Bình |
| Xã Kon Đào | 60657 | Xã Văn Lem, Xã Đăk Trăm, Xã Kon Đào |
| Xã Ngọk Tụ | 60661 | Xã Đăk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ |
| Xã Sa Thầy | 60706 | Thị trấn Sa Thầy, Xã Sa Sơn, Xã Sa Nhơn |
| Xã Rờ Kơi | 60710 | Rờ Kơi |
| Xã Mô Rai | 60711 | Mô Rai |
| Xã Sa Bình | 60714 | Xã Sa Nghĩa, Xã Hơ Moong, Xã Sa Bình |
| Xã Ya Ly | 60715 | Xã Ya Xiêr, Xã Ya Tăng, Xã Ya Ly |
| Xã Ia Tơi | 60806 | Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi |
| Xã Ia Đal | 60808 | Ia Đal |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Quảng Ngãi sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Trương Quang Trọng:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, 53111
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 53111; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Truong Quang Trong; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Quang Ngai; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Quảng Ngãi là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Quảng Ngãi gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 53, 54 và 60. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Trương Quang Trọng là 53111; bảng trên trang ghi mã của đủ 96 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Quảng Ngãi nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Lê Hồng Phong (cũ) nay thuộc Phường Nghĩa Lộ, mã 53114. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Trương Quang Trọng: 53111). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Trương Quang Trọng: 21172) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Quảng Ngãi là 51. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Quảng Ngãi có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Quảng Ngãi hình thành từ Kon Tum và Quảng Ngãi. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 53, 54 và 60.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
