Mã bưu chính tỉnh Quảng Trị 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã (69 xã, 8 phường, 1 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong tỉnh bắt đầu bằng 47xxx (41 đơn vị) và 48xxx (37 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Đồng Sơn có mã 47110.
Mã bưu chính 78 xã, phường, đặc khu của Quảng Trị
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Đồng Sơn | 47110 | Phường Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn, Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận Đức |
| Phường Đồng Hới | 47122 | Phường Đức Ninh Đông, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh |
| Phường Đồng Thuận | 47123 | Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú |
| Xã Hoàn Lão | 47206 | Thị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch |
| Xã Bắc Trạch | 47212 | Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ, Xã Liên Trạch, Xã Bắc Trạch |
| Xã Thượng Trạch | 47230 | Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch |
| Xã Phong Nha | 47232 | Thị trấn Phong Nha, Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch |
| Xã Đông Trạch | 47236 | Xã Hải Phú, Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đồng Trạch |
| Xã Bố Trạch | 47237 | Xã Hưng Trạch, Xã Cự Nẫm, Xã Vạn Trạch, Xã Phú Định |
| Xã Nam Trạch | 47238 | Thị trấn Nông trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam |
| Phường Ba Đồn | 47306 | Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải |
| Phường Bắc Gianh | 47322 | Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận |
| Xã Nam Ba Đồn | 47323 | Xã Quảng Tân, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Thủy |
| Xã Nam Gianh | 47324 | Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh |
| Xã Quảng Trạch | 47424 | Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng |
| Xã Trung Thuần | 47425 | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến |
| Xã Hòa Trạch | 47426 | Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh Dương |
| Xã Phú Trạch | 47427 | Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Hợp |
| Xã Tân Gianh | 47428 | Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh |
| Xã Đồng Lê | 47506 | Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Sơn Hóa |
| Xã Tuyên Sơn | 47526 | Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa |
| Xã Tuyên Lâm | 47527 | Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa |
| Xã Tuyên Phú | 47528 | Xã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức Hóa |
| Xã Tuyên Bình | 47529 | Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa |
| Xã Tuyên Hóa | 47530 | Xã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn Hóa |
| Xã Tân Thành | 47610 | Xã Tân Thành |
| Xã Dân Hóa | 47613 | Xã Trọng Hóa, Xã Dân Hóa |
| Xã Minh Hóa | 47622 | Thị trấn Quy Đạt, Xã Xuân Hóa, Xã Yên Hóa, Xã Hồng Hóa |
| Xã Kim Điền | 47623 | Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp |
| Xã Kim Phú | 47624 | Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Tân Hóa |
| Xã Trường Sơn | 47720 | Xã Trường Xuân, Xã Trường Sơn |
| Xã Quảng Ninh | 47721 | Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh |
| Xã Ninh Châu | 47722 | Xã Tân Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Hải Ninh |
| Xã Trường Ninh | 47723 | Xã Vạn Ninh, Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh |
| Xã Lệ Thủy | 47834 | Thị trấn Kiến Giang, Xã Liên Thủy, Xã Xuân Thủy, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy |
| Xã Cam Hồng | 47835 | Xã Cam Thủy, Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc |
| Xã Sen Ngư | 47836 | Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy, Xã Ngư Thủy |
| Xã Tân Mỹ | 47837 | Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy |
| Xã Trường Phú | 47838 | Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy |
| Xã Lệ Ninh | 47839 | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Xã Sơn Thủy, Xã Hoa Thủy |
| Xã Kim Ngân | 47840 | Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy |
| Phường Đông Hà | 48115 | Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh |
| Phường Nam Đông Hà | 48116 | Phường 2, Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương |
| Xã Cam Lộ | 48206 | Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa |
| Xã Hiếu Giang | 48215 | Xã Cam Thủy, Xã Cam Hiếu, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An |
| Xã Gio Linh | 48306 | Thị trấn Gio Linh, Xã Gio Quang, Xã Gio Mỹ, Xã Phong Bình |
| Xã Cửa Việt | 48319 | Thị trấn Cửa Việt, Xã Gio Mai, Xã Gio Hải |
| Xã Cồn Tiên | 48327 | Xã Hải Thái, Xã Linh Trường, Xã Gio An, Xã Gio Sơn |
| Xã Bến Hải | 48328 | Xã Trung Hải, Xã Trung Giang, Xã Trung Sơn |
| Xã Cửa Tùng | 48419 | Thị trấn Cửa Tùng, Xã Vĩnh Giang, Xã Hiền Thành, Xã Kim Thạch |
| Xã Bến Quan | 48423 | Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Ô, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê |
| Xã Vĩnh Thủy | 48424 | Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy |
| Xã Vĩnh Linh | 48428 | Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Chấp |
| Xã Vĩnh Hoàng | 48429 | Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Tú |
| Xã Khe Sanh | 48506 | Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc, Xã Hướng Tân |
| Xã Hướng Lập | 48510 | Xã Hướng Việt, Xã Hướng Lập |
| Xã Hướng Phùng | 48512 | Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng |
| Xã Lao Bảo | 48515 | Xã Tân Thành, Xã Tân Long, Thị trấn Lao Bảo |
| Xã Tân Lập | 48517 | Xã Tân Liên, Xã Hướng Lộc, Xã Tân Lập |
| Xã Lìa | 48523 | Xã Thanh, Xã Thuận, Xã Lìa |
| Xã A Dơi | 48526 | Xã Ba Tầng, Xã Xy, Xã A Dơi |
| Xã Hướng Hiệp | 48607 | Thị trấn Krông Klang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp |
| Xã Đakrông | 48608 | Xã Ba Nang, Xã Tà Long, Xã Đakrông |
| Xã Ba Lòng | 48612 | Xã Triệu Nguyên, Xã Ba Lòng |
| Xã Tà Rụt | 48617 | Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt |
| Xã La Lay | 48620 | Xã A Bung, Xã A Ngo |
| Xã Triệu Cơ | 48711 | Xã Triệu Trung, Xã Triệu Tài, Xã Triệu Cơ |
| Xã Triệu Phong | 48725 | Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng |
| Xã Ái Tử | 48726 | Xã Triệu Ái, Xã Triệu Giang, Xã Triệu Long |
| Xã Triệu Bình | 48727 | Xã Triệu Độ, Xã Triệu Thuận, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Đại |
| Xã Nam Cửa Việt | 48728 | Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước, Xã Triệu Tân |
| Phường Quảng Trị | 48811 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường An Đôn, Xã Hải Lệ |
| Xã Diên Sanh | 48906 | Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Trường, Xã Hải Định |
| Xã Mỹ Thủy | 48926 | Xã Hải Dương, Xã Hải An, Xã Hải Khê |
| Xã Hải Lăng | 48927 | Xã Hải Phú, Xã Hải Lâm, Xã Hải Thượng |
| Xã Nam Hải Lăng | 48928 | Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong, Xã Hải Chánh |
| Xã Vĩnh Định | 48929 | Xã Hải Quy, Xã Hải Hưng, Xã Hải Bình |
| Đặc khu Cồn Cỏ | 48956 | Huyện Cồn Cỏ |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Đồng Sơn:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Đồng Sơn, Tỉnh Quảng Trị, 47110
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 47110; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Dong Son; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Quang Tri; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Quảng Trị là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Quảng Trị gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 47 và 48. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Đồng Sơn là 47110; bảng trên trang ghi mã của đủ 78 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Quảng Trị nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Bắc Nghĩa (cũ) nay thuộc Phường Đồng Sơn, mã 47110. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Đồng Sơn: 47110). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Đồng Sơn: 18871) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Quảng Trị là 44. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Quảng Trị có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Quảng Trị hình thành từ Quảng Bình và Quảng Trị. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 47 và 48.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
