Mã bưu chính tỉnh Gia Lai 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã (110 xã, 25 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 55xxx (58 đơn vị), 61xxx (45 đơn vị) và 62xxx (32 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Xã Nhơn Châu có mã 55126.
Mã bưu chính 135 xã, phường của Gia Lai
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Xã Nhơn Châu | 55126 | Nhơn Châu |
| Phường Quy Nhơn | 55127 | Phường Đống Đa, Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú |
| Phường Quy Nhơn Đông | 55128 | Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải |
| Phường Quy Nhơn Bắc | 55129 | Phường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú |
| Phường Quy Nhơn Tây | 55130 | Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ |
| Phường Quy Nhơn Nam | 55131 | Phường Ngô Mây, Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng |
| Xã Tuy Phước | 55206 | Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc |
| Xã Tuy Phước Đông | 55219 | Xã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng |
| Xã Tuy Phước Bắc | 55220 | Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang |
| Xã Tuy Phước Tây | 55221 | Xã Phước An, Xã Phước Thành |
| Phường Bình Định | 55256 | Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc |
| Phường An Nhơn | 55271 | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu |
| Phường An Nhơn Đông | 55272 | Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An |
| Phường An Nhơn Bắc | 55273 | Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh |
| Xã An Nhơn Tây | 55274 | Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân |
| Phường An Nhơn Nam | 55275 | Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ |
| Xã Cát Tiến | 55319 | Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải |
| Xã Phù Cát | 55324 | Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân |
| Xã Xuân An | 55325 | Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường |
| Xã Ngô Mây | 55326 | Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh |
| Xã Đề Gi | 55327 | Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài |
| Xã Hòa Hội | 55328 | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp |
| Xã Hội Sơn | 55329 | Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn |
| Xã Phù Mỹ | 55356 | Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây |
| Xã Bình Dương | 55372 | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong |
| Xã An Lương | 55375 | Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát |
| Xã Phù Mỹ Đông | 55376 | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng |
| Xã Phù Mỹ Bắc | 55377 | Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc |
| Xã Phù Mỹ Tây | 55378 | Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa |
| Xã Phù Mỹ Nam | 55379 | Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp |
| Phường Bồng Sơn | 55406 | Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn |
| Phường Tam Quan | 55417 | Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu |
| Phường Hoài Nhơn | 55423 | Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây |
| Phường Hoài Nhơn Đông | 55424 | Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ |
| Phường Hoài Nhơn Bắc | 55425 | Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc |
| Phường Hoài Nhơn Tây | 55426 | Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú |
| Phường Hoài Nhơn Nam | 55427 | Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân |
| Xã An Lão | 55506 | Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng |
| Xã An Vinh | 55510 | Xã An Trung, Xã An Dũng, Xã An Vinh |
| Xã An Hòa | 55513 | Xã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa |
| Xã An Toàn | 55514 | Xã An Toàn, Xã An Nghĩa (một phần) |
| Xã Hoài Ân | 55621 | Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông |
| Xã Ân Tường | 55622 | Xã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang |
| Xã Kim Sơn | 55623 | Xã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới |
| Xã Vạn Đức | 55624 | Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh |
| Xã Ân Hảo | 55625 | Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ |
| Xã Vĩnh Thạnh | 55706 | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo |
| Xã Vĩnh Thịnh | 55707 | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh |
| Xã Vĩnh Quang | 55711 | Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang |
| Xã Vĩnh Sơn | 55714 | Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn |
| Xã Tây Sơn | 55821 | Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi |
| Xã Bình Khê | 55822 | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận |
| Xã Bình Phú | 55823 | Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú |
| Xã Bình Hiệp | 55824 | Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An |
| Xã Bình An | 55825 | Xã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành |
| Xã Vân Canh | 55906 | Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp |
| Xã Canh Vinh | 55911 | Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (một phần) |
| Xã Canh Liên | 55912 | -, Xã Canh Liên (một phần) |
| Phường Thống Nhất | 61110 | Phường Đống Đa, Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất |
| Phường Diên Hồng | 61112 | Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú |
| Phường Hội Phú | 61114 | Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú |
| Phường An Phú | 61118 | Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú |
| Xã Biển Hồ | 61121 | Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ |
| Xã Gào | 61126 | Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào |
| Phường Pleiku | 61129 | Phường Tây Sơn, Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa |
| Xã Đak Đoa | 61206 | Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar |
| Xã KDang | 61208 | Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang |
| Xã Kon Gang | 61210 | Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang |
| Xã Đak Sơmei | 61212 | Xã Hà Đông, Xã Đak Sơmei |
| Xã Ia Băng | 61222 | Xã Ia Băng, Xã Adơk, Xã Ia Pết |
| Xã Ia Khươl | 61312 | Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl |
| Xã Ia Phí | 61314 | Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí |
| Xã Ia Ly | 61315 | Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng |
| Xã Chư Păh | 61321 | Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú |
| Xã Ia Hrung | 61407 | Xã Ia Sao, Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung |
| Xã Ia Krái | 61414 | Xã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái |
| Xã Ia O | 61415 | Xã Ia O |
| Xã Ia Chia | 61416 | Ia Chia |
| Xã Ia Grai | 61419 | Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng |
| Xã Ia Dơk | 61507 | Xã Ia Kla, Xã Ia Dơk |
| Xã Ia Krêl | 61508 | Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl |
| Xã Ia Dom | 61511 | Ia Dom |
| Xã Ia Pnôn | 61514 | Ia Pnôn |
| Xã Ia Nan | 61515 | Ia Nan |
| Xã Đức Cơ | 61516 | Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng |
| Xã Chư Prông | 61606 | Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang |
| Xã Ia Tôr | 61608 | Xã Ia Băng, Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr |
| Xã Bàu Cạn | 61612 | Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn |
| Xã Ia Boòng | 61617 | Xã Ia O, Xã Ia Me, Xã Ia Boòng |
| Xã Ia Pia | 61619 | Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia |
| Xã Ia Lâu | 61621 | Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu |
| Xã Ia Púch | 61623 | Ia Púch |
| Xã Ia Mơ | 61624 | Ia Mơ |
| Xã Phú Thiện | 61706 | Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng |
| Xã Chư A Thai | 61707 | Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai |
| Xã Ia Hiao | 61715 | Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao |
| Xã Ia Hrú | 61808 | Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú |
| Xã Ia Le | 61813 | Xã Ia Blứ, Xã Ia Le |
| Xã Chư Pưh | 61815 | Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang |
| Xã Chư Sê | 61906 | Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai |
| Xã Al Bá | 61908 | Xã Ayun, Xã Kông Htok, Xã Al Bá |
| Xã Bờ Ngoong | 61909 | Xã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong |
| Xã Ia Ko | 61915 | Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko |
| Xã Ia Rbol | 62011 | Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol |
| Xã Ia Sao | 62012 | Xã Ia Sao, Xã Ia Rtô |
| Phường Ayun Pa | 62014 | Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình |
| Xã Phú Túc | 62106 | Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng |
| Xã Ia Rsai | 62111 | Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai |
| Xã Uar | 62113 | Xã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar |
| Xã Ia Dreh | 62118 | Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh |
| Xã Pờ Tó | 62208 | Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó |
| Xã Ia Tul | 62212 | Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul |
| Xã Ia Pa | 62215 | Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk |
| Xã Kông Chro | 62306 | Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam |
| Xã Ya Ma | 62307 | Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma |
| Xã Chư Krey | 62311 | Xã An Trung, Xã Chư Krey |
| Xã Chơ Long | 62314 | Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong |
| Xã SRó | 62317 | Xã Đăk Kơ Ning, Xã SRó |
| Xã Đăk Song | 62318 | Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song |
| Xã Đak Pơ | 62406 | Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc |
| Xã Ya Hội | 62410 | Xã Phú An, Xã Ya Hội |
| Xã Cửu An | 62511 | Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An |
| Phường An Bình | 62516 | Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An |
| Phường An Khê | 62517 | Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn, Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An |
| Xã Kbang | 62606 | Thị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar |
| Xã Sơn Lang | 62609 | Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang |
| Xã Đak Rong | 62610 | Xã Kon Pne, Xã Đak Rong |
| Xã Krong | 62612 | Krong |
| Xã Tơ Tung | 62614 | Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung |
| Xã Kông Bơ La | 62617 | Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La |
| Xã Hra | 62709 | Xã Đak Ta Ley, Xã Hra |
| Xã Ayun | 62711 | Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun |
| Xã Lơ Pang | 62713 | Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang |
| Xã Kon Chiêng | 62717 | Xã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng |
| Xã Mang Yang | 62718 | Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Gia Lai sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Xã Nhơn Châu:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Xã Nhơn Châu, Tỉnh Gia Lai, 55126
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 55126; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Xa Nhon Chau; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Gia Lai; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Gia Lai là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Gia Lai gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 55, 61 và 62. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Xã Nhơn Châu là 55126; bảng trên trang ghi mã của đủ 135 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Gia Lai nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Nhơn Châu (cũ) nay thuộc Xã Nhơn Châu, mã 55126. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Xã Nhơn Châu: 55126). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Xã Nhơn Châu: 21607) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Gia Lai là 52. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Gia Lai có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Gia Lai hình thành từ Gia Lai và Bình Định. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 55, 61 và 62.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
