Mã bưu chính thành phố Huế 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Huế (thành phố trực thuộc Trung ương) có 40 đơn vị hành chính cấp xã (19 xã, 21 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong thành phố bắt đầu bằng 49xxx (40 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Vỹ Dạ có mã 49107.
Mã bưu chính 40 xã, phường của Huế
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ | 49107 | Phường Thủy Vân, Phường Xuân Phú, Phường Vỹ Dạ |
| Phường Kim Long | 49122 | Phường Long Hồ, Phường Hương Long, Phường Kim Long |
| Phường An Cựu | 49129 | Phường An Đông, Phường An Tây, Phường An Cựu |
| Phường Thủy Xuân | 49131 | Phường Thủy Biều, Phường Thủy Bằng, Phường Thủy Xuân |
| Phường Phú Xuân | 49133 | Phường Gia Hội, Phường Phú Hậu, Phường Tây Lộc, Phường Thuận Lộc, Phường Thuận Hòa, Phường Đông Ba |
| Phường Hóa Châu | 49134 | Phường Hương Phong, Phường Hương Vinh, Xã Quảng Thành |
| Phường Thuận Hóa | 49135 | Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Đúc, Phường Vĩnh Ninh, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An |
| Phường Hương An | 49136 | Phường An Hòa, Phường Hương Sơ, Phường Hương An |
| Phường Thuận An | 49141 | Phường Thuận An, Xã Phú Hải, Xã Phú Thuận |
| Phường Dương Nỗ | 49142 | Dương Nỗ |
| Xã Quảng Điền | 49217 | Thị trấn Sịa, Xã Quảng Phước, Xã Quảng An, Xã Quảng Thọ |
| Xã Đan Điền | 49218 | Xã Quảng Thái, Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Vinh, Xã Quảng Phú |
| Phường Phong Phú | 49309 | Phường Phong Phú, Xã Phong Thạnh |
| Phường Phong Điền | 49322 | Phường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong Xuân |
| Phường Phong Thái | 49323 | Phường Phong An, Phường Phong Hiền, Xã Phong Sơn |
| Phường Phong Quảng | 49324 | Phường Phong Hải, Xã Quảng Công, Xã Quảng Ngạn |
| Phường Phong Dinh | 49325 | Phường Phong Hòa, Xã Phong Bình, Xã Phong Chương |
| Phường Hương Trà | 49422 | Phường Tứ Hạ, Phường Hương Văn, Phường Hương Vân |
| Phường Kim Trà | 49423 | Phường Hương Xuân, Phường Hương Chữ, Xã Hương Toàn |
| Xã Bình Điền | 49424 | Xã Hương Bình, Xã Bình Thành, Xã Bình Tiến |
| Xã A Lưới 1 | 49527 | Xã Hồng Thủy, Xã Hồng Vân, Xã Trung Sơn, Xã Hồng Kim |
| Xã A Lưới 2 | 49528 | Thị trấn A Lưới, Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm, Xã A Ngo |
| Xã A Lưới 3 | 49529 | Xã Sơn Thủy, Xã Hồng Thượng, Xã Phú Vinh, Xã Hồng Thái |
| Xã A Lưới 4 | 49530 | Xã Hương Phong, Xã A Roàng, Xã Đông Sơn, Xã Lâm Đớt |
| Xã A Lưới 5 | 49531 | Xã Hương Nguyên, Xã Hồng Hạ |
| Phường Phú Bài | 49612 | Phường Phú Bài, Xã Thủy Phù, Xã Phú Sơn, Xã Dương Hòa |
| Phường Thanh Thủy | 49619 | Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh |
| Phường Hương Thủy | 49620 | Phường Thủy Lương, Phường Thủy Châu, Xã Thủy Tân |
| Xã Khe Tre | 49706 | Thị trấn Khe Tre, Xã Hương Phú, Xã Hương Lộc, Xã Thượng Lộ |
| Xã Phú Lộc | 49806 | Thị trấn Phú Lộc, Xã Lộc Trì, Xã Lộc Bình |
| Xã Lộc An | 49814 | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Điền, Xã Lộc An |
| Xã Vinh Lộc | 49824 | Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ, Xã Giang Hải, Xã Vinh Hiền |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 49825 | Thị trấn Lăng Cô, Xã Lộc Tiến, Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy |
| Xã Long Quảng | 49826 | Xã Thượng Quảng, Xã Thượng Long, Xã Hương Hữu |
| Xã Nam Đông | 49827 | Xã Hương Xuân, Xã Thượng Nhật, Xã Hương Sơn |
| Xã Hưng Lộc | 49828 | Thị trấn Lộc Sơn, Xã Lộc Bổn, Xã Xuân Lộc |
| Xã Phú Hồ | 49925 | Xã Phú Xuân, Xã Phú Lương, Xã Phú Hồ |
| Phường Mỹ Thượng | 49927 | Phường Phú Thượng, Xã Phú An, Xã Phú Mỹ |
| Xã Phú Vinh | 49928 | Xã Phú Diên, Xã Vinh Xuân, Xã Vinh An, Xã Vinh Thanh |
| Xã Phú Vang | 49929 | Thị trấn Phú Đa, Xã Phú Gia, Xã Vinh Hà |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Huế sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Vỹ Dạ:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, 49107
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 49107; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Vy Da; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Hue; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Huế là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Huế gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 49. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Vỹ Dạ là 49107; bảng trên trang ghi mã của đủ 40 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Huế nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Thủy Vân (cũ) nay thuộc Phường Vỹ Dạ, mã 49107. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Vỹ Dạ: 49107). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Vỹ Dạ: 19777) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Huế là 46. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
