Mã bưu chính tỉnh Vĩnh Long 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập

Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026

Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã (105 xã, 19 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 85xxx (35 đơn vị), 86xxx (48 đơn vị) và 87xxx (41 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Tân Ngãi có mã 85114.

Mã bưu chính 124 xã, phường của Vĩnh Long

Xã, phường, đặc khuMã bưu chínhĐơn vị cũ hợp thành
Phường Tân Ngãi85114Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi
Phường Thanh Đức85117Phường 5, Xã Thanh Đức
Phường Long Châu85118Phường 1, Phường 9, Phường Trường An
Phường Phước Hậu85119Phường 3, Phường 4, Xã Phước Hậu
Phường Tân Hạnh85120Phường 8, Xã Tân Hạnh
Xã Long Hồ85206Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước
Xã An Bình85211Xã Hòa Ninh, Xã Bình Hòa Phước, Xã Đồng Phú, Xã An Bình
Xã Phú Quới85216Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới
Xã Tam Bình85306Xã Mỹ Thạnh Trung, Thị trấn Tam Bình
Xã Hòa Hiệp85308Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Lộc, Xã Hòa Hiệp
Xã Song Phú85314Xã Tân Phú, Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú
Xã Ngãi Tứ85321Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn
Xã Cái Ngang85323Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc
Xã Tân Quới85406Xã Tân Bình, Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới
Xã Mỹ Thuận85408Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận
Xã Tân Lược85414Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược
Phường Cái Vồn85506Xã Mỹ Hòa, Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn
Phường Đông Thành85513Phường Đông Thuận, Xã Đông Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Thành
Phường Bình Minh85514Xã Thuận An, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn
Xã Trà Ôn85606Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn
Xã Vĩnh Xuân85609Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân
Xã Trà Côn85611Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình
Xã Hòa Bình85615Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa, Xã Hòa Bình
Xã Lục Sĩ Thành85618Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành
Xã Quới An85708Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An
Xã Trung Hiệp85712Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp
Xã Trung Thành85714Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Xã Trung Thành
Xã Hiếu Phụng85716Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng
Xã Trung Ngãi85719Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi
Xã Quới Thiện85722Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện
Xã Hiếu Thành85724Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành
Xã Cái Nhum85806Xã An Phước, Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum
Xã Nhơn Phú85813Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú
Xã Bình Phước85815Xã Long Mỹ, Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước
Xã Tân Long Hội85818Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội
Phường An Hội86106Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú
Phường Phú Khương86111Phường 8, Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh
Phường Phú Tân86112Phường Phú Tân, Xã Hữu Định, Xã Phước Thạnh
Phường Sơn Đông86113Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước
Phường Bến Tre86123Phường 7, Xã Bình Phú, Xã Thanh Tân
Xã Giao Long86213Xã An Phước, Xã Quới Sơn, Xã Giao Long
Xã Phú Túc86222Thị trấn Châu Thành, Xã Tân Thạch, Xã Tường Đa, Xã Phú Túc
Xã Tiên Thủy86225Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành
Xã Tân Phú86227Xã Tân Phú, Xã Tiên Long, Xã Phú Đức
Xã Chợ Lách86306Xã Long Thới, Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách
Xã Vĩnh Thành86311Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành
Xã Phú Phụng86314Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng
Xã Hưng Khánh Trung86317Xã Vĩnh Hòa, Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B
Xã Phước Mỹ Trung86406Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây
Xã Tân Thành Bình86409Xã Tân Bình, Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình
Xã Nhuận Phú Tân86415Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân
Xã Mỏ Cày86506Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh, Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội
Xã An Định86514Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định
Xã Hương Mỹ86522Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ
Xã Đồng Khởi86523Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh
Xã Thành Thới86524Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B
Xã Giồng Trôm86606Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành
Xã Châu Hòa86609Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa
Xã Lương Hòa86613Xã Lương Hòa, Xã Phong Nẫm
Xã Lương Phú86615Xã Mỹ Thạnh, Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú
Xã Phước Long86619Xã Long Mỹ, Xã Hưng Phong, Xã Phước Long
Xã Tân Hào86623Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào
Xã Hưng Nhượng86626Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng
Xã Bình Đại86706Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng
Xã Thạnh Trị86710Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị
Xã Lộc Thuận86713Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận
Xã Phú Thuận86718Xã Long Định, Xã Tam Hiệp, Xã Phú Thuận
Xã Châu Hưng86719Xã Long Hòa, Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng
Xã Thạnh Phước86723Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước
Xã Thới Thuận86725Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận
Xã Ba Tri86806Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa, Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây
Xã Bảo Thạnh86809Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh
Xã Tân Xuân86811Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân
Xã An Ngãi Trung86819Xã Mỹ Thạnh, Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung
Xã An Hiệp86823Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp
Xã Tân Thủy86828Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy
Xã Mỹ Chánh Hòa86830Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Nhơn
Xã Thạnh Phú86906Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An
Xã Quới Điền86910Xã Hòa Lợi, Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền
Xã Đại Điền86912Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền
Xã Thạnh Phong86920Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong
Xã Thạnh Hải86921Xã An Điền, Xã Thạnh Hải
Xã An Qui86923Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui
Phường Long Đức87115Phường 4, Xã Long Đức
Phường Trà Vinh87116Phường 1, Phường 3, Phường 9
Phường Nguyệt Hoá87117Phường 7, Phường 8, Xã Nguyệt Hóa
Phường Hoà Thuận87118Phường 5, Xã Hòa Thuận
Xã Càng Long87206Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú
Xã Nhị Long87207Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long
Xã An Trường87213Xã Tân Bình, Xã An Trường A, Xã An Trường
Xã Tân An87215Xã Huyền Hội, Xã Tân An
Xã Bình Phú87219Xã Bình Phú, Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh
Xã Cầu Kè87306Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền
Xã Tam Ngãi87310Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi
Xã An Phú Tân87311Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân
Xã Phong Thạnh87314Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh
Xã Tiểu Cần87406Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung
Xã Tập Ngãi87407Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi
Xã Tân Hoà87413Xã Long Thới, Xã Tân Hòa, Thị trấn Cầu Quan
Xã Hùng Hoà87414Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa
Xã Trà Cú87506Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn
Xã Long Hiệp87508Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp
Xã Tập Sơn87511Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn
Xã Lưu Nghiệp Anh87514Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh
Xã Đại An87520Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An
Xã Hàm Giang87521Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang
Xã Long Hữu87609Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu
Phường Trường Long Hoà87612Phường 2, Xã Trường Long Hòa
Phường Duyên Hải87613Phường 1, Xã Long Toàn, Xã Dân Thành
Xã Long Thành87706Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh
Xã Đôn Châu87708Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu
Xã Ngũ Lạc87710Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc
Xã Long Vĩnh87711Long Vĩnh
Xã Đông Hải87712Đông Hải
Xã Cầu Ngang87806Xã Mỹ Hòa, Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang
Xã Mỹ Long87807Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam
Xã Vinh Kim87809Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim
Xã Nhị Trường87815Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường
Xã Hiệp Mỹ87821Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây
Xã Châu Thành87906Thị trấn Châu Thành, Xã Mỹ Chánh, Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc
Xã Hưng Mỹ87908Xã Hòa Lợi, Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ
Xã Song Lộc87915Xã Lương Hòa, Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc
Xã Hòa Minh87918Hòa Minh
Xã Long Hòa87919Xã Long Hòa

Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Vĩnh Long sau sáp nhập.

Ghi mã bưu chính thế nào?

Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Tân Ngãi:

  • Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Tân Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long, 85114
  • Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 85114; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Tan Ngai; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Vinh Long; "Country" là Vietnam.

Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Đầu mã bưu chính 34 tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Vĩnh Long là gì?

Mã bưu chính của Tỉnh Vĩnh Long gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 85, 86 và 87. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Tân Ngãi là 85114; bảng trên trang ghi mã của đủ 124 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Xã, phường cũ ở Vĩnh Long nay dùng mã bưu chính nào?

Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Tân Hòa (cũ) nay thuộc Phường Tân Ngãi, mã 85114. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.

Mã bưu chính khác mã xã thế nào?

Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Tân Ngãi: 85114). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Tân Ngãi: 29566) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Vĩnh Long là 86. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.

Vì sao Vĩnh Long có nhiều đầu mã bưu chính?

Tỉnh Vĩnh Long hình thành từ Bến Tre, Vĩnh Long và Trà Vinh. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 85, 86 và 87.

Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).