Mã bưu chính tỉnh Tây Ninh 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã (82 xã, 14 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 80xxx (36 đơn vị), 82xxx (40 đơn vị) và 83xxx (20 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Ninh Thạnh có mã 80111.
Mã bưu chính 96 xã, phường của Tây Ninh
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Ninh Thạnh | 80111 | Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là |
| Phường Bình Minh | 80115 | Phường Ninh Sơn, Xã Tân Bình, Xã Bình Minh, Xã Thạnh Tân, Xã Suối Đá, Xã Phan |
| Phường Tân Ninh | 80116 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình |
| Xã Dương Minh Châu | 80206 | Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh |
| Xã Cầu Khởi | 80210 | Xã Phước Ninh, Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là |
| Xã Truông Mít | 80211 | Xã Bàu Đồn, Xã Truông Mít |
| Xã Lộc Ninh | 80212 | Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh, Xã Phước Minh |
| Xã Tân Châu | 80306 | Thị trấn Tân Châu, Xã Thạnh Đông, Xã Tân Phú, Xã Suối Dây |
| Xã Tân Thành | 80308 | Xã Tân Thành, Xã Suối Dây, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh |
| Xã Tân Hòa | 80309 | Xã Tân Hòa, Xã Suối Ngô |
| Xã Tân Đông | 80311 | Xã Tân Đông, Xã Tân Hà |
| Xã Tân Hội | 80313 | Xã Tân Hiệp, Xã Tân Hội |
| Xã Tân Phú | 80316 | Xã Tân Hưng, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong, Xã Tân Phong, Xã Tân Phú |
| Xã Tân Biên | 80406 | Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên |
| Xã Thạnh Bình | 80407 | Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong |
| Xã Tân Lập | 80409 | Xã Tân Lập, Xã Thạnh Bắc |
| Xã Trà Vong | 80415 | -, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong |
| Xã Châu Thành | 80506 | Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã An Bình, Xã Thái Bình |
| Xã Hảo Đước | 80509 | Xã An Cơ, Xã Trí Bình, Xã Hảo Đước |
| Xã Phước Vinh | 80511 | Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh |
| Xã Hòa Hội | 80514 | Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội |
| Xã Ninh Điền | 80517 | Xã Thành Long, Xã Ninh Điền |
| Phường Long Hoa | 80606 | Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông |
| Phường Hòa Thành | 80614 | Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam |
| Phường Thanh Điền | 80615 | Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền |
| Phường Gò Dầu | 80706 | Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước |
| Xã Phước Thạnh | 80708 | Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Trạch, Xã Phước Thạnh |
| Xã Thạnh Đức | 80712 | Xã Thạnh Đức, Xã Cẩm Giang |
| Xã Bến Cầu | 80806 | Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh, Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận |
| Xã Long Chữ | 80808 | Xã Long Vĩnh, Xã Long Phước, Xã Long Chữ |
| Xã Long Thuận | 80812 | Xã Long Thuận, Xã Long Giang, Xã Long Khánh |
| Phường Trảng Bàng | 80906 | Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng |
| Phường Gia Lộc | 80907 | Xã Phước Đông, Phường Gia Lộc |
| Xã Hưng Thuận | 80909 | Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận |
| Xã Phước Chỉ | 80914 | Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ |
| Phường An Tịnh | 80916 | Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh |
| Phường Khánh Hậu | 82113 | Phường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn |
| Phường Long An | 82120 | Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh |
| Phường Tân An | 82121 | Phường 7, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã An Vĩnh Ngãi |
| Xã Tầm Vu | 82206 | Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh, Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng |
| Xã Thuận Mỹ | 82210 | Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ |
| Xã Vĩnh Công | 82214 | Xã Hòa Phú, Xã Bình Quới, Xã Vĩnh Công |
| Xã An Lục Long | 82218 | Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì, Xã An Lục Long |
| Xã Tân Trụ | 82306 | Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh |
| Xã Vàm Cỏ | 82317 | Xã Tân Phước Tây, Xã Nhựt Ninh, Xã Đức Tân |
| Xã Nhựt Tảo | 82318 | Xã Tân Bình, Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành, Thủ Thừa |
| Xã Cần Đước | 82406 | Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh |
| Xã Tân Lân | 82407 | Xã Phước Đông, Xã Tân Lân |
| Xã Mỹ Lệ | 82408 | Xã Tân Trạch, Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ |
| Xã Long Cang | 82420 | Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang |
| Xã Rạch Kiến | 82423 | Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa |
| Xã Long Hựu | 82424 | Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây |
| Xã Cần Giuộc | 82506 | Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu |
| Xã Mỹ Lộc | 82509 | Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành, Xã Mỹ Lộc |
| Xã Phước Lý | 82511 | Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý |
| Xã Phước Vĩnh Tây | 82518 | Xã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây |
| Xã Tân Tập | 82522 | Xã Đông Thạnh, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập |
| Xã Bến Lức | 82606 | Xã An Thạnh, Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức |
| Xã Mỹ Yên | 82607 | Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi, Xã Mỹ Yên |
| Xã Thạnh Lợi | 82612 | Xã Thạnh Hòa, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Lợi |
| Xã Lương Hòa | 82614 | Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa |
| Xã Bình Đức | 82615 | Xã Thạnh Đức, Xã Nhựt Chánh, Xã Bình Đức |
| Xã Hậu Nghĩa | 82706 | Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ |
| Xã Hiệp Hòa | 82713 | Xã Tân Phú, Xã Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa |
| Xã Đức Hòa | 82722 | Thị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ |
| Xã An Ninh | 82726 | Xã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây |
| Xã Hòa Khánh | 82727 | Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Đông |
| Xã Đức Lập | 82728 | Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng |
| Xã Mỹ Hạnh | 82729 | Xã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng |
| Xã Đông Thành | 82806 | Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình |
| Xã Mỹ Quý | 82817 | Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Quý Tây |
| Xã Đức Huệ | 82818 | Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành |
| Xã Thạnh Hóa | 82906 | Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An |
| Xã Thạnh Phước | 82911 | Xã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước |
| Xã Tân Tây | 82915 | Xã Tân Đông, Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây |
| Xã Bình Thành | 82917 | Xã Tân Hiệp, Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng |
| Xã Bình Hiệp | 83009 | Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Hiệp |
| Xã Tuyên Thạnh | 83012 | Xã Thạnh Hưng, Xã Tuyên Thạnh, Xã Bắc Hòa |
| Phường Kiến Tường | 83014 | Phường 1, Phường 2, Phường 3 |
| Xã Bình Hòa | 83113 | Xã Bình Thạnh, Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung |
| Xã Mộc Hóa | 83114 | Xã Tân Thành, Xã Tân Lập, Thị trấn Bình Phong Thạnh |
| Xã Vĩnh Hưng | 83206 | Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình |
| Xã Khánh Hưng | 83210 | Xã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng |
| Xã Tuyên Bình | 83215 | Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung |
| Xã Tân Hưng | 83306 | Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi |
| Xã Hưng Điền | 83311 | Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền |
| Xã Vĩnh Thạnh | 83318 | Xã Thạnh Hưng, Xã Vĩnh Châu B, Xã Hưng Thạnh |
| Xã Vĩnh Châu | 83319 | Xã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Bửu, Xã Vĩnh Châu A |
| Xã Tân Thạnh | 83406 | Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Xã Kiến Bình, Thị trấn Tân Thạnh |
| Xã Nhơn Hòa Lập | 83410 | Xã Tân Lập, Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập |
| Xã Nhơn Ninh | 83416 | Xã Tân Thành, Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh |
| Xã Hậu Thạnh | 83419 | Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Bắc Hòa |
| Xã Thủ Thừa | 83506 | Thị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành, Xã Nhị Thành |
| Xã Tân Long | 83508 | Xã Long Thuận, Xã Long Thạnh, Xã Tân Long |
| Xã Mỹ Thạnh | 83513 | Xã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành |
| Xã Mỹ An | 83514 | Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Ninh Thạnh:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, 80111
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 80111; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Ninh Thanh; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Tay Ninh; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tây Ninh là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Tây Ninh gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 80, 82 và 83. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Ninh Thạnh là 80111; bảng trên trang ghi mã của đủ 96 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Tây Ninh nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Ninh Sơn (cũ) nay thuộc Phường Bình Minh, mã 80115. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Ninh Thạnh: 80111). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Ninh Thạnh: 25567) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Tây Ninh là 80. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Tây Ninh có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Tây Ninh hình thành từ Tây Ninh và Long An. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 80, 82 và 83.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
