Mã bưu chính tỉnh An Giang 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã (85 xã, 14 phường, 3 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong tỉnh bắt đầu bằng 90xxx (54 đơn vị), 91xxx (30 đơn vị) và 92xxx (18 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Xã Mỹ Hòa Hưng có mã 90111.
Mã bưu chính 102 xã, phường, đặc khu của An Giang
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Xã Mỹ Hòa Hưng | 90111 | Mỹ Hòa Hưng |
| Phường Bình Đức | 90112 | Phường Bình Khánh, Phường Bình Đức, Xã Mỹ Khánh |
| Phường Mỹ Thới | 90117 | Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới |
| Phường Long Xuyên | 90119 | Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Quý, Phường Mỹ Hòa |
| Xã Chợ Mới | 90206 | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành |
| Xã Nhơn Mỹ | 90209 | Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang, Xã Nhơn Mỹ |
| Xã Long Kiến | 90217 | Xã An Thạnh Trung, Xã Mỹ An, Xã Long Kiến |
| Xã Hội An | 90221 | Thị trấn Hội An, Xã Hòa An, Xã Hòa Bình |
| Xã Cù Lao Giêng | 90224 | Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân |
| Xã Long Điền | 90225 | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B |
| Xã Phú An | 90308 | Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An |
| Xã Chợ Vàm | 90310 | Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành |
| Xã Phú Lâm | 90311 | Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm |
| Xã Hòa Lạc | 90315 | Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc |
| Xã Bình Thạnh Đông | 90320 | Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông |
| Xã Phú Tân | 90324 | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa, Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng |
| Xã Vĩnh Xương | 90410 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương |
| Xã Tân An | 90413 | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh, Xã Long An |
| Xã Châu Phong | 90415 | Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh, Xã Châu Phong |
| Phường Long Phú | 90418 | Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú |
| Phường Tân Châu | 90420 | Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn |
| Xã An Phú | 90456 | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng |
| Xã Phú Hữu | 90458 | Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (một phần) |
| Xã Khánh Bình | 90461 | Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình |
| Xã Nhơn Hội | 90462 | Xã Quốc Thái, Xã Nhơn Hội, Xã Phước Hưng, Xã Phú Hội (một phần) |
| Xã Vĩnh Hậu | 90469 | Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu |
| Phường Vĩnh Tế | 90509 | Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (một phần) |
| Phường Châu Đốc | 90513 | Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | 90607 | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Xã Mỹ Phú |
| Xã Mỹ Đức | 90610 | Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức |
| Xã Thạnh Mỹ Tây | 90613 | Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây |
| Xã Bình Mỹ | 90617 | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ |
| Xã Châu Phú | 90619 | Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú |
| Phường Tịnh Biên | 90706 | Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông |
| Xã An Cư | 90708 | Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung, Xã An Cư |
| Phường Thới Sơn | 90712 | Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn |
| Phường Chi Lăng | 90715 | Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi |
| Xã Núi Cấm | 90720 | Xã Tân Lập, Xã An Hảo |
| Xã Tri Tôn | 90806 | Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng |
| Xã Ba Chúc | 90809 | Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì |
| Xã Vĩnh Gia | 90811 | Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà, Xã Vĩnh Gia |
| Xã Ô Lâm | 90817 | Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm |
| Xã Cô Tô | 90818 | Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến |
| Xã An Châu | 90906 | Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành |
| Xã Bình Hòa | 90908 | Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa |
| Xã Cần Đăng | 90910 | Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng |
| Xã Vĩnh Hanh | 90911 | Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh |
| Xã Vĩnh An | 90913 | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An |
| Xã Phú Hòa | 90961 | Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh |
| Xã Vĩnh Trạch | 90962 | Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch |
| Xã Định Mỹ | 90963 | Xã Vĩnh Phú, Xã Định Thành, Xã Định Mỹ |
| Xã Tây Phú | 90966 | Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú |
| Xã Óc Eo | 90969 | Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông |
| Xã Thoại Sơn | 90973 | Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành |
| Phường Vĩnh Thông | 91110 | Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm |
| Phường Rạch Giá | 91118 | Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi |
| Xã Tân Hiệp | 91206 | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông |
| Xã Tân Hội | 91210 | Xã Tân Hòa, Xã Tân An, Xã Tân Thành, Xã Tân Hội |
| Xã Thạnh Đông | 91217 | Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Đông A |
| Xã Hòn Đất | 91306 | Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn, Xã Nam Thái Sơn |
| Xã Bình Sơn | 91309 | Bình Sơn |
| Xã Bình Giang | 91310 | Bình Giang |
| Xã Sơn Kiên | 91313 | Xã Sơn Bình, Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên |
| Xã Mỹ Thuận | 91319 | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận |
| Xã Vĩnh Điều | 91408 | Xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Điều |
| Xã Giang Thành | 91411 | Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ |
| Phường Tô Châu | 91510 | Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa |
| Xã Tiên Hải | 91511 | Tiên Hải |
| Phường Hà Tiên | 91513 | Phường Pháo Đài, Phường Bình San, Phường Mỹ Đức, Phường Đông Hồ |
| Xã Kiên Lương | 91606 | Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An, Xã Bình Trị |
| Xã Hòa Điền | 91608 | Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền |
| Xã Sơn Hải | 91612 | Sơn Hải |
| Xã Hòn Nghệ | 91613 | Hòn Nghệ |
| Xã Thạnh Lộc | 91711 | Xã Thạnh Lộc, Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B |
| Xã Bình An | 91714 | Xã Bình An, Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú |
| Xã Châu Thành | 91717 | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng |
| Xã Tây Yên | 91809 | Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên, Xã Tây Yên |
| Xã Đông Thái | 91813 | Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A, Xã Đông Thái |
| Xã An Biên | 91815 | Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên |
| Xã Đông Hòa | 91908 | Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa |
| Xã Tân Thạnh | 91910 | Xã Tân Thạnh, Xã Thuận Hòa |
| Xã Vân Khánh | 91913 | Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh |
| Xã An Minh | 91917 | Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B |
| Xã Đông Hưng | 91918 | Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A |
| Xã Vĩnh Hòa | 92008 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên |
| Xã U Minh Thượng | 92012 | Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận |
| Xã Vĩnh Thuận | 92112 | Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận |
| Xã Vĩnh Phong | 92113 | Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong |
| Xã Vĩnh Bình | 92114 | Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh |
| Xã Gò Quao | 92206 | Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An |
| Xã Định Hòa | 92210 | Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa |
| Xã Vĩnh Tuy | 92216 | Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy |
| Xã Vĩnh Hòa Hưng | 92217 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
| Xã Giồng Riềng | 92306 | Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Xã Thạnh Bình |
| Xã Thạnh Hưng | 92308 | Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng |
| Xã Long Thạnh | 92313 | Xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh |
| Xã Hòa Thuận | 92316 | Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận |
| Xã Ngọc Chúc | 92317 | Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Chúc |
| Xã Hòa Hưng | 92320 | Xã Hòa An, Xã Hòa Lợi, Xã Hòa Hưng |
| Đặc khu Kiên Hải | 92410 | Huyện Kiên Hải |
| Đặc khu Thổ Châu | 92515 | Xã Thổ Châu |
| Đặc khu Phú Quốc | 92516 | Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh An Giang sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Xã Mỹ Hòa Hưng:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Xã Mỹ Hòa Hưng, Tỉnh An Giang, 90111
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 90111; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Xa My Hoa Hung; ô "City" hoặc "State/Province" ghi An Giang; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính An Giang là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh An Giang gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 90, 91 và 92. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Xã Mỹ Hòa Hưng là 90111; bảng trên trang ghi mã của đủ 102 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở An Giang nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Mỹ Hòa Hưng (cũ) nay thuộc Xã Mỹ Hòa Hưng, mã 90111. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Xã Mỹ Hòa Hưng: 90111). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Xã Mỹ Hòa Hưng: 30313) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của An Giang là 91. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao An Giang có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh An Giang hình thành từ An Giang và Kiên Giang. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 90, 91 và 92.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
