Mã bưu chính tỉnh Đồng Tháp 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã (82 xã, 20 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 81xxx (45 đơn vị) và 84xxx (57 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Mỹ Trà có mã 81108.
Mã bưu chính 102 xã, phường của Đồng Tháp
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Mỹ Trà | 81108 | Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà |
| Phường Mỹ Ngãi | 81110 | Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân, Xã Tân Nghĩa |
| Phường Cao Lãnh | 81121 | Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông |
| Xã Mỹ Thọ | 81157 | Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội, Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ |
| Xã Ba Sao | 81160 | Xã Phương Trà, Xã Ba Sao |
| Xã Phương Thịnh | 81161 | Xã Hưng Thạnh, Xã Phương Thịnh |
| Xã Phong Mỹ | 81163 | Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (một phần) |
| Xã Bình Hàng Trung | 81169 | Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung |
| Xã Mỹ Hiệp | 81172 | Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ Hiệp |
| Xã Trường Xuân | 81209 | Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân |
| Xã Mỹ Quí | 81212 | Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí |
| Xã Thanh Mỹ | 81215 | Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ |
| Xã Đốc Binh Kiều | 81217 | Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều |
| Xã Tháp Mười | 81219 | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa |
| Xã Tràm Chim | 81306 | Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính |
| Xã Phú Cường | 81307 | Xã Phú Cường, Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng |
| Xã An Hòa | 81312 | Xã Phú Thành B, Xã An Hòa |
| Xã An Long | 81313 | Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long |
| Xã Phú Thọ | 81316 | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ |
| Xã Tam Nông | 81318 | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp |
| Xã Tân Hộ Cơ | 81410 | Xã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ |
| Xã An Phước | 81413 | Xã Tân Phước, Xã An Phước |
| Xã Tân Hồng | 81415 | Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú, Xã Tân Công Chí |
| Xã Tân Thành | 81416 | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A, Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (một phần) |
| Phường An Bình | 81513 | Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B |
| Phường Hồng Ngự | 81514 | Phường An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội |
| Phường Thường Lạc | 81561 | Phường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc |
| Xã Thường Phước | 81567 | Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2 |
| Xã Long Khánh | 81568 | Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B |
| Xã Long Phú Thuận | 81569 | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B |
| Xã Thanh Bình | 81606 | Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú, Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh |
| Xã Bình Thành | 81607 | Xã Bình Thành, Xã Bình Tấn |
| Xã Tân Long | 81616 | Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa, Xã Tân Quới, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Phú Thuận B (một phần) |
| Xã Tân Thạnh | 81617 | Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (một phần) |
| Xã Lấp Vò | 81706 | Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung |
| Xã Tân Khánh Trung | 81718 | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung |
| Xã Mỹ An Hưng | 81719 | Xã Tân Mỹ, Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B |
| Xã Tân Dương | 81758 | Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương |
| Xã Hòa Long | 81763 | Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long |
| Xã Phong Hòa | 81767 | Xã Tân Hòa, Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa |
| Xã Lai Vung | 81768 | Xã Tân Thành, Xã Tân Phước, Xã Định An, Xã Định Yên |
| Phường Sa Đéc | 81815 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây |
| Xã Tân Nhuận Đông | 81909 | Xã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông |
| Xã Tân Phú Trung | 81911 | Xã Tân Bình, Xã Tân Phú, Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung |
| Xã Phú Hựu | 81914 | Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu |
| Phường Mỹ Phong | 84112 | Phường 9, Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong |
| Phường Đạo Thạnh | 84113 | Phường 4, Phường 5, Xã Đạo Thạnh |
| Phường Trung An | 84118 | Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An |
| Phường Thới Sơn | 84122 | Phường 6, Xã Thới Sơn |
| Phường Mỹ Tho | 84123 | Phường 1, Phường 2, Phường Tân Long |
| Xã Tân Thới | 84210 | Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh, Xã Tân Thới |
| Xã Tân Phú Đông | 84212 | Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân |
| Phường Long Thuận | 84308 | Phường 2, Phường Long Thuận |
| Phường Bình Xuân | 84312 | Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân |
| Phường Gò Công | 84318 | Phường 1, Phường 5, Phường Long Hòa |
| Phường Sơn Qui | 84319 | Phường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông |
| Xã Tân Hòa | 84356 | Thị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị |
| Xã Tân Điền | 84359 | Xã Bình Ân, Xã Tân Điền |
| Xã Gia Thuận | 84362 | Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận |
| Xã Tân Đông | 84365 | Xã Tân Phước, Xã Tân Tây, Xã Tân Đông |
| Xã Gò Công Đông | 84369 | Xã Tân Thành, Xã Tăng Hòa |
| Xã Vĩnh Bình | 84406 | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị |
| Xã Đồng Sơn | 84411 | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn |
| Xã Vĩnh Hựu | 84415 | Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu |
| Xã Long Bình | 84417 | Xã Bình Tân, Xã Long Bình |
| Xã Phú Thành | 84419 | Xã Bình Phú, Xã Thành Công, Xã Yên Luông |
| Xã Chợ Gạo | 84506 | Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình |
| Xã Tân Thuận Bình | 84510 | Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình |
| Xã An Thạnh Thủy | 84514 | Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy |
| Xã Bình Ninh | 84515 | Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh |
| Xã Mỹ Tịnh An | 84520 | Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An |
| Xã Lương Hòa Lạc | 84523 | Xã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc |
| Xã Tân Hương | 84608 | Xã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương |
| Xã Long Định | 84614 | Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định |
| Xã Bình Trưng | 84619 | Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng |
| Xã Long Hưng | 84621 | Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng |
| Xã Vĩnh Kim | 84625 | Xã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim |
| Xã Kim Sơn | 84627 | Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn |
| Xã Châu Thành | 84629 | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An |
| Xã Hưng Thạnh | 84712 | Xã Hưng Thạnh, Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành |
| Xã Tân Phước 1 | 84719 | Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông |
| Xã Tân Phước 2 | 84720 | Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây |
| Xã Tân Phước 3 | 84721 | Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 |
| Xã Bình Phú | 84806 | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn |
| Xã Long Tiên | 84815 | Xã Mỹ Long, Xã Long Trung, Xã Long Tiên |
| Xã Hiệp Đức | 84816 | Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức |
| Xã Ngũ Hiệp | 84821 | Xã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp |
| Xã Mỹ Thành | 84822 | Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam |
| Xã Thạnh Phú | 84823 | Xã Phú Cường, Xã Thạnh Lộc |
| Xã Tân Phú | 84861 | Xã Tân Hội, Xã Tân Phú, Xã Mỹ Hạnh Đông |
| Phường Mỹ Phước Tây | 84864 | Phường 1, Phường 3, Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây |
| Phường Thanh Hòa | 84867 | Phường 2, Xã Tân Bình, Xã Thanh Hòa |
| Phường Nhị Quý | 84871 | Phường Nhị Mỹ, Xã Phú Quý, Xã Nhị Quý |
| Phường Cai Lậy | 84872 | Phường 4, Phường 5, Xã Long Khánh |
| Xã Cái Bè | 84906 | Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh |
| Xã Mỹ Đức Tây | 84921 | Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây |
| Xã An Hữu | 84927 | Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu |
| Xã Thanh Hưng | 84931 | Xã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung |
| Xã Mỹ Lợi | 84932 | Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B |
| Xã Mỹ Thiện | 84933 | Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung |
| Xã Hậu Mỹ | 84934 | Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh |
| Xã Hội Cư | 84935 | Xã Mỹ Hội, Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Mỹ Trà:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp, 81108
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 81108; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong My Tra; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Dong Thap; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Đồng Tháp là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Đồng Tháp gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 81 và 84. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Mỹ Trà là 81108; bảng trên trang ghi mã của đủ 102 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Đồng Tháp nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Mỹ Phú (cũ) nay thuộc Phường Mỹ Trà, mã 81108. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Mỹ Trà: 81108). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Mỹ Trà: 29888) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Đồng Tháp là 82. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Đồng Tháp có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Đồng Tháp hình thành từ Tiền Giang và Đồng Tháp. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 81 và 84.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
