Mã bưu chính thành phố Cần Thơ 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Cần Thơ (thành phố trực thuộc Trung ương) có 103 đơn vị hành chính cấp xã (72 xã, 31 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong thành phố bắt đầu bằng 94xxx (32 đơn vị), 95xxx (28 đơn vị) và 96xxx (43 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Cái Khế có mã 94107.
Mã bưu chính 103 xã, phường của Cần Thơ
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Cái Khế | 94107 | Phường An Hòa, Phường Cái Khế, Phường Bùi Hữu Nghĩa |
| Phường An Bình | 94118 | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền |
| Phường Ninh Kiều | 94119 | Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh |
| Phường Tân An | 94120 | Phường An Khánh, Phường Hưng Lợi |
| Phường Bình Thủy | 94206 | Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (một phần) |
| Phường Thới An Đông | 94210 | Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông |
| Phường Long Tuyền | 94211 | Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (một phần) |
| Phường Phước Thới | 94308 | Phường Trường Lạc, Phường Phước Thới |
| Phường Thới Long | 94310 | Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long |
| Phường Ô Môn | 94313 | Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh |
| Phường Thốt Nốt | 94406 | Phường Thuận An, Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (một phần) |
| Phường Trung Nhứt | 94409 | Phường Thạnh Hòa, Phường Trung Nhứt, Xã Trung An |
| Phường Tân Lộc | 94412 | Tân Lộc |
| Phường Thuận Hưng | 94413 | Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt |
| Xã Vĩnh Thạnh | 94506 | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ |
| Xã Thạnh Quới | 94508 | Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới |
| Xã Thạnh An | 94512 | Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng |
| Xã Vĩnh Trinh | 94516 | Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh |
| Xã Cờ Đỏ | 94606 | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân |
| Xã Thới Hưng | 94607 | Thới Hưng |
| Xã Trung Hưng | 94610 | Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng |
| Xã Thạnh Phú | 94611 | Xã Thạnh Phú |
| Xã Đông Hiệp | 94615 | Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng, Xã Đông Hiệp |
| Xã Thới Lai | 94706 | Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng |
| Xã Đông Thuận | 94712 | Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận |
| Xã Trường Xuân | 94716 | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân |
| Xã Trường Thành | 94718 | Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành |
| Xã Phong Điền | 94806 | Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân |
| Xã Trường Long | 94810 | Trường Long |
| Xã Nhơn Ái | 94811 | Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái |
| Phường Hưng Phú | 94912 | Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú |
| Phường Cái Răng | 94913 | Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh |
| Phường Vị Tân | 95109 | Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân |
| Xã Hỏa Lựu | 95112 | Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Tiến, Xã Hỏa Lựu |
| Phường Vị Thanh | 95115 | Phường I, Phường III, Phường VII |
| Xã Vĩnh Tường | 95209 | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường |
| Xã Vị Thanh 1 | 95212 | Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh |
| Xã Vị Thủy | 95216 | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung |
| Xã Vĩnh Viễn | 95306 | Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A |
| Xã Lương Tâm | 95309 | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm |
| Xã Xà Phiên | 95310 | Xã Thuận Hòa, Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên |
| Xã Vĩnh Thuận Đông | 95313 | Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Đông |
| Phường Long Phú 1 | 95409 | Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú |
| Phường Long Bình | 95411 | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình |
| Phường Long Mỹ | 95415 | Phường Thuận An, Xã Long Trị, Xã Long Trị A |
| Xã Phụng Hiệp | 95507 | Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp |
| Xã Hiệp Hưng | 95509 | Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng |
| Xã Tân Phước Hưng | 95511 | Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng |
| Xã Thạnh Hòa | 95514 | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa |
| Xã Tân Bình | 95516 | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình |
| Xã Hòa An | 95518 | Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An |
| Xã Phương Bình | 95519 | Xã Phương Phú, Xã Phương Bình |
| Phường Ngã Bảy | 95606 | Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy |
| Phường Đại Thành | 95607 | Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành |
| Xã Phú Hữu | 95707 | Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu |
| Xã Châu Thành | 95715 | Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú |
| Xã Đông Phước | 95716 | Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A |
| Xã Trường Long Tây | 95810 | Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây |
| Xã Tân Hòa | 95811 | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa |
| Xã Thạnh Xuân | 95813 | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân |
| Phường Phú Lợi | 96116 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 |
| Phường Sóc Trăng | 96117 | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 |
| Phường Mỹ Xuyên | 96118 | Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm |
| Xã Đại Ngãi | 96209 | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức |
| Xã Trường Khánh | 96211 | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh |
| Xã Tân Thạnh | 96214 | Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh, Xã Tân Thạnh |
| Xã Long Phú | 96216 | Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú |
| Xã Kế Sách | 96306 | Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành |
| Xã Thới An Hội | 96307 | Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội |
| Xã Nhơn Mỹ | 96310 | Xã An Mỹ, Xã Song Phụng, Xã Nhơn Mỹ |
| Xã Phong Nẫm | 96312 | Phong Nẫm |
| Xã An Lạc Thôn | 96313 | Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú |
| Xã Đại Hải | 96317 | Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải |
| Xã Phú Tâm | 96407 | Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm |
| Xã Hồ Đắc Kiện | 96408 | Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện |
| Xã Thuận Hòa | 96409 | Xã Thuận Hòa, Xã Phú Tân |
| Xã An Ninh | 96411 | Xã An Hiệp, Xã An Ninh |
| Xã Long Hưng | 96457 | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng |
| Xã Mỹ Hương | 96459 | Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương |
| Xã Mỹ Tú | 96460 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú |
| Xã Mỹ Phước | 96461 | Mỹ Phước |
| Phường Mỹ Quới | 96510 | Phường 3, Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới |
| Xã Tân Long | 96513 | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long |
| Phường Ngã Năm | 96514 | Phường 1, Phường 2, Xã Vĩnh Quới |
| Xã Phú Lộc | 96556 | Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị |
| Xã Lâm Tân | 96560 | Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân |
| Xã Vĩnh Lợi | 96564 | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Lợi |
| Xã Ngọc Tố | 96612 | Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố |
| Xã Hòa Tú | 96617 | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 |
| Xã Gia Hòa | 96618 | Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 |
| Xã Nhu Gia | 96619 | Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 |
| Xã Trần Đề | 96706 | Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình |
| Xã Lịch Hội Thượng | 96709 | Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng |
| Xã Liêu Tú | 96711 | Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú |
| Xã Tài Văn | 96714 | Xã Viên An, Xã Tài Văn |
| Xã Thạnh Thới An | 96715 | Xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An |
| Xã Vĩnh Hải | 96809 | Vĩnh Hải |
| Phường Khánh Hòa | 96811 | Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông |
| Phường Vĩnh Phước | 96813 | Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân |
| Xã Lai Hòa | 96815 | Lai Hòa |
| Phường Vĩnh Châu | 96816 | Phường 1, Phường 2, Xã Lạc Hòa |
| Xã An Thạnh | 96914 | Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông |
| Xã Cù Lao Dung | 96915 | Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Cần Thơ sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Cái Khế:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ, 94107
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 94107; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Cai Khe; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Can Tho; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Cần Thơ là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Cần Thơ gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 94, 95 và 96. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Cái Khế là 94107; bảng trên trang ghi mã của đủ 103 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Cần Thơ nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường An Hòa (cũ) nay thuộc Phường Cái Khế, mã 94107. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Cái Khế: 94107). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Cái Khế: 31120) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Cần Thơ là 92. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Cần Thơ có nhiều đầu mã bưu chính?
Thành phố Cần Thơ hình thành từ Cần Thơ, Sóc Trăng và Hậu Giang. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 94, 95 và 96.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
