Mã bưu chính tỉnh Tuyên Quang 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã (117 xã, 7 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 20xxx (73 đơn vị) và 22xxx (51 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Xã Ngọc Đường có mã 20108.
Mã bưu chính 124 xã, phường của Tuyên Quang
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Xã Ngọc Đường | 20108 | Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định |
| Phường Hà Giang 1 | 20114 | Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, Phường Quang Trung |
| Phường Hà Giang 2 | 20115 | Phường Ngọc Hà, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Quang Trung, Xã Phong Quang |
| Xã Vị Xuyên | 20206 | Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm |
| Xã Linh Hồ | 20209 | Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ |
| Xã Tùng Bá | 20212 | Tùng Bá |
| Xã Thuận Hòa | 20213 | Thuận Hòa |
| Xã Minh Tân | 20214 | Minh Tân |
| Xã Thanh Thủy | 20215 | Xã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy |
| Xã Lao Chải | 20218 | Xã Xín Chải, Xã Thanh Đức, Xã Lao Chải |
| Xã Phú Linh | 20221 | Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh |
| Xã Cao Bồ | 20223 | Cao Bồ |
| Xã Thượng Sơn | 20224 | Thượng Sơn |
| Xã Việt Lâm | 20226 | Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm |
| Xã Bạch Ngọc | 20229 | Xã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc |
| Xã Yên Minh | 20306 | Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải |
| Xã Thắng Mố | 20310 | Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố |
| Xã Bạch Đích | 20312 | Xã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích |
| Xã Đường Thượng | 20317 | Xã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng |
| Xã Du Già | 20318 | Xã Du Tiến, Xã Du Già |
| Xã Ngọc Long | 20320 | Ngọc Long |
| Xã Mậu Duệ | 20323 | Xã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ |
| Xã Cán Tỷ | 20357 | Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ |
| Xã Nghĩa Thuận | 20359 | Xã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận |
| Xã Tùng Vài | 20361 | Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài |
| Xã Quản Bạ | 20365 | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ |
| Xã Lùng Tám | 20368 | Xã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám |
| Xã Mèo Vạc | 20406 | Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng, Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi |
| Xã Sủng Máng | 20413 | Xã Lũng Chinh, Xã Sủng Trà, Xã Sủng Máng |
| Xã Niêm Sơn | 20416 | Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn |
| Xã Khâu Vai | 20418 | Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai |
| Xã Tát Ngà | 20419 | Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà |
| Xã Sơn Vĩ | 20423 | Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ |
| Xã Đồng Văn | 20506 | Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng, Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng |
| Xã Lũng Cú | 20508 | Xã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú |
| Xã Sà Phìn | 20510 | Xã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn |
| Xã Phố Bảng | 20512 | Thị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu |
| Xã Lũng Phìn | 20518 | Xã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn |
| Xã Tân Tiến | 20607 | Xã Tân Tiến, Xã Bản Nhùng, Xã Túng Sán |
| Xã Thàng Tín | 20612 | Xã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín |
| Xã Bản Máy | 20613 | Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy |
| Xã Pờ Ly Ngài | 20618 | Xã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài |
| Xã Hồ Thầu | 20621 | Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu |
| Xã Thông Nguyên | 20623 | Xã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên |
| Xã Nậm Dịch | 20627 | Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch |
| Xã Hoàng Su Phì | 20631 | Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván |
| Xã Xín Mần | 20710 | Xã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần |
| Xã Pà Vầy Sủ | 20712 | Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ |
| Xã Nấm Dẩn | 20715 | Xã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn |
| Xã Khuôn Lùng | 20717 | Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng |
| Xã Quảng Nguyên | 20718 | Quảng Nguyên |
| Xã Trung Thịnh | 20724 | Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh |
| Xã Tân Trịnh | 20758 | Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh |
| Xã Tiên Nguyên | 20760 | Tiên Nguyên |
| Xã Yên Thành | 20762 | Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành |
| Xã Bằng Lang | 20764 | Xã Yên Hà, Xã Bằng Lang |
| Xã Xuân Giang | 20766 | Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang |
| Xã Tiên Yên | 20767 | Xã Vĩ Thượng, Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên |
| Xã Quang Bình | 20771 | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam |
| Xã Đồng Tâm | 20808 | Xã Đồng Tiến, Xã Thượng Bình, Xã Đồng Tâm |
| Xã Tân Quang | 20812 | Xã Tân Thành, Xã Tân Lập, Xã Tân Quang |
| Xã Đồng Yên | 20816 | Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên |
| Xã Vĩnh Tuy | 20819 | Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành |
| Xã Hùng An | 20820 | Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An |
| Xã Liên Hiệp | 20824 | Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp |
| Xã Bằng Hành | 20828 | Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành |
| Xã Bắc Quang | 20829 | Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh |
| Xã Giáp Trung | 20908 | Giáp Trung |
| Xã Minh Sơn | 20909 | Minh Sơn |
| Xã Minh Ngọc | 20911 | Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định |
| Xã Yên Cường | 20915 | Xã Phiêng Luông, Xã Yên Cường |
| Xã Đường Hồng | 20916 | Xã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng |
| Xã Bắc Mê | 20919 | Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông |
| Phường An Tường | 22106 | Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai |
| Phường Nông Tiến | 22107 | Phường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, Xã Thái Bình |
| Phường Minh Xuân | 22110 | Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Quang, Xã Trung Môn, Xã Kim Phú (một phần) |
| Phường Mỹ Lâm | 22119 | Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú (một phần) |
| Phường Bình Thuận | 22120 | Phường Đội Cấn, Xã Thái Long |
| Xã Yên Sơn | 22206 | Thị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn |
| Xã Tân Long | 22207 | Xã Tân Tiến, Xã Tân Long |
| Xã Kiến Thiết | 22209 | Kiến Thiết |
| Xã Xuân Vân | 22211 | Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân |
| Xã Lực Hành | 22213 | Xã Quý Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành |
| Xã Nhữ Khê | 22222 | Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê |
| Xã Thái Bình | 22229 | Xã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ, Xã Thái Bình |
| Xã Trung Sơn | 22234 | Xã Đạo Viện, Xã Công Đa, Xã Trung Sơn |
| Xã Hùng Lợi | 22235 | Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi |
| Xã Yên Lập | 22310 | Xã Bình Phú, Xã Yên Lập |
| Xã Trung Hà | 22314 | Trung Hà |
| Xã Tân Mỹ | 22316 | Xã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ |
| Xã Tân An | 22317 | Xã Hà Lang, Xã Tân An |
| Xã Yên Nguyên | 22322 | Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên |
| Xã Hòa An | 22323 | Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An |
| Xã Kim Bình | 22328 | Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình |
| Xã Tri Phú | 22329 | Xã Linh Phú, Xã Tri Phú |
| Xã Kiên Đài | 22331 | Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài |
| Xã Chiêm Hóa | 22332 | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa |
| Xã Hồng Thái | 22409 | Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú, Xã Hồng Thái |
| Xã Yên Hoa | 22410 | Xã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa |
| Xã Thượng Nông | 22411 | Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông |
| Xã Côn Lôn | 22414 | Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn |
| Xã Nà Hang | 22418 | Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương |
| Xã Thượng Lâm | 22507 | Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm |
| Xã Bình An | 22511 | Xã Thổ Bình, Xã Bình An |
| Xã Lâm Bình | 22514 | Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập |
| Xã Minh Quang | 22515 | Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang |
| Xã Phù Lưu | 22609 | Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu |
| Xã Bạch Xa | 22613 | Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa |
| Xã Yên Phú | 22615 | Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú |
| Xã Hùng Đức | 22619 | Hùng Đức |
| Xã Thái Hòa | 22621 | Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa |
| Xã Thái Sơn | 22622 | Xã Thành Long, Xã Thái Sơn |
| Xã Bình Xa | 22623 | Xã Minh Hương, Xã Bình Xa |
| Xã Hàm Yên | 22624 | Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành, Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục |
| Xã Sơn Dương | 22706 | Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh |
| Xã Tân Trào | 22709 | Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào |
| Xã Minh Thanh | 22711 | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh |
| Xã Đông Thọ | 22717 | Xã Đồng Quý, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ |
| Xã Hồng Sơn | 22719 | Xã Chi Thiết, Xã Văn Phú, Xã Hồng Sơn |
| Xã Trường Sinh | 22721 | Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh |
| Xã Tân Thanh | 22729 | Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh |
| Xã Phú Lương | 22731 | Xã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương |
| Xã Bình Ca | 22739 | Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi |
| Xã Sơn Thủy | 22740 | Xã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Xã Ngọc Đường:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Xã Ngọc Đường, Tỉnh Tuyên Quang, 20108
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 20108; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Xa Ngoc Duong; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Tuyen Quang; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tuyên Quang là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Tuyên Quang gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 20 và 22. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Xã Ngọc Đường là 20108; bảng trên trang ghi mã của đủ 124 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Tuyên Quang nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Nguyễn Trãi (cũ) nay thuộc Phường Hà Giang 1, mã 20114. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Xã Ngọc Đường: 20108). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Xã Ngọc Đường: 00700) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Tuyên Quang là 08. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Tuyên Quang có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Tuyên Quang hình thành từ Tuyên Quang và Hà Giang. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 20 và 22.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
