Mã bưu chính tỉnh Cao Bằng 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã (53 xã, 3 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 21xxx (56 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Tân Giang có mã 21112.
Mã bưu chính 56 xã, phường của Cao Bằng
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Tân Giang | 21112 | Phường Tân Giang, Phường Duyệt Trung, Phường Hòa Chung, Xã Chu Trinh, Xã Lê Chung |
| Phường Thục Phán | 21117 | Phường Sông Hiến, Phường Đề Thám, Phường Hợp Giang, Xã Hưng Đạo, Xã Hoàng Tung |
| Phường Nùng Trí Cao | 21118 | Phường Ngọc Xuân, Phường Sông Bằng, Xã Vĩnh Quang |
| Xã Nam Tuấn | 21157 | Xã Đức Long, Xã Dân Chủ, Xã Nam Tuấn |
| Xã Bạch Đằng | 21166 | Xã Thịnh Vượng, Xã Bình Dương, Xã Bạch Đằng |
| Xã Nguyễn Huệ | 21172 | Xã Quang Trung, Xã Ngũ Lão, Xã Nguyễn Huệ |
| Xã Hòa An | 21177 | Thị trấn Nước Hai, Xã Đại Tiến, Xã Hồng Việt |
| Xã Lũng Nặm | 21212 | Xã Thượng Thôn, Xã Lũng Nặm |
| Xã Trường Hà | 21214 | Thị trấn Xuân Hòa, Xã Quý Quân, Xã Sóc Hà, Xã Trường Hà |
| Xã Tổng Cọt | 21224 | Xã Nội Thôn, Xã Cải Viên, Xã Tổng Cọt |
| Xã Thông Nông | 21225 | Thị trấn Thông Nông, Xã Đa Thông, Xã Lương Can |
| Xã Hà Quảng | 21226 | Xã Hồng Sỹ, Xã Ngọc Đào, Xã Mã Ba |
| Xã Cần Yên | 21229 | Xã Cần Nông, Xã Lương Thông, Xã Cần Yên |
| Xã Thanh Long | 21233 | Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Thanh Long |
| Xã Bảo Lạc | 21356 | Thị trấn Bảo Lạc, Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị |
| Xã Cô Ba | 21357 | Xã Thượng Hà, Xã Cô Ba |
| Xã Cốc Pàng | 21359 | Xã Đức Hạnh, Xã Cốc Pàng |
| Xã Hưng Đạo | 21363 | Xã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc, Xã Hưng Đạo |
| Xã Sơn Lộ | 21365 | Xã Sơn Lập, Xã Sơn Lộ |
| Xã Huy Giáp | 21368 | Xã Đình Phùng, Xã Huy Giáp |
| Xã Xuân Trường | 21370 | Xã Hồng An, Xã Xuân Trường |
| Xã Khánh Xuân | 21372 | Xã Phan Thanh, Xã Khánh Xuân |
| Xã Lý Bôn | 21410 | Xã Vĩnh Quang, Xã Lý Bôn |
| Xã Nam Quang | 21414 | Xã Nam Cao, Xã Nam Quang |
| Xã Quảng Lâm | 21416 | Xã Thạch Lâm, Xã Quảng Lâm |
| Xã Yên Thổ | 21418 | Xã Thái Học, Xã Thái Sơn, Xã Yên Thổ |
| Xã Bảo Lâm | 21420 | Thị trấn Pác Miầu, Xã Mông Ân, Xã Vĩnh Phong |
| Xã Nguyên Bình | 21506 | Thị trấn Nguyên Bình, Xã Thể Dục, Xã Vũ Minh |
| Xã Ca Thành | 21512 | Xã Yên Lạc, Xã Ca Thành |
| Xã Tĩnh Túc | 21514 | Thị trấn Tĩnh Túc, Xã Triệu Nguyên, Xã Vũ Nông |
| Xã Phan Thanh | 21516 | Xã Phan Thanh, Xã Mai Long |
| Xã Thành Công | 21517 | Xã Quang Thành, Xã Thành Công |
| Xã Tam Kim | 21520 | Xã Hưng Đạo, Xã Hoa Thám, Xã Tam Kim |
| Xã Minh Tâm | 21524 | Xã Trương Lương, Xã Minh Tâm |
| Xã Đông Khê | 21606 | Thị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con |
| Xã Đức Long | 21608 | Xã Đức Long, Xã Thụy Hùng, Xã Lê Lợi |
| Xã Kim Đồng | 21613 | Xã Hồng Nam, Xã Thái Cường, Xã Kim Đồng |
| Xã Canh Tân | 21614 | Xã Đức Thông, Xã Canh Tân |
| Xã Minh Khai | 21615 | Xã Quang Trọng, Xã Minh Khai |
| Xã Thạch An | 21622 | Xã Tiên Thành, Xã Vân Trình, Xã Lê Lai |
| Xã Phục Hòa | 21665 | Thị trấn Tà Lùng, Thị trấn Hòa Thuận, Xã Mỹ Hưng, Xã Đại Sơn |
| Xã Quang Long | 21707 | Xã Đức Quang, Xã Thắng Lợi, Xã Quang Long |
| Xã Lý Quốc | 21709 | Xã Minh Long, Xã Đồng Loan, Xã Lý Quốc |
| Xã Vinh Quý | 21715 | Xã Cô Ngân, Xã An Lạc, Xã Kim Loan, Xã Vinh Quý |
| Xã Hạ Lang | 21720 | Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thống Nhất, Xã Thị Hoa |
| Xã Trùng Khánh | 21806 | Thị trấn Trùng Khánh, Xã Đức Hồng, Xã Lăng Hiếu, Xã Khâm Thành |
| Xã Đình Phong | 21808 | Xã Ngọc Côn, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm, Xã Đình Phong |
| Xã Đoài Dương | 21818 | Xã Trung Phúc, Xã Cao Thăng, Xã Đoài Dương |
| Xã Đàm Thủy | 21825 | Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đàm Thủy |
| Xã Trà Lĩnh | 21826 | Thị trấn Trà Lĩnh, Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản |
| Xã Quang Trung | 21828 | Xã Quang Trung, Xã Tri Phương, Xã Xuân Nội |
| Xã Quang Hán | 21830 | Xã Quang Vinh, Xã Quang Hán |
| Xã Quảng Uyên | 21906 | Thị trấn Quảng Uyên, Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Xã Chí Thảo |
| Xã Độc Lập | 21907 | Xã Quảng Hưng, Xã Cai Bộ, Xã Độc Lập |
| Xã Hạnh Phúc | 21918 | Xã Ngọc Động, Xã Tự Do, Xã Hạnh Phúc |
| Xã Bế Văn Đàn | 21926 | Xã Hồng Quang, Xã Cách Linh, Xã Bế Văn Đàn |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Tân Giang:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng, 21112
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 21112; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Tan Giang; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Cao Bang; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Cao Bằng là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Cao Bằng gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 21. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Tân Giang là 21112; bảng trên trang ghi mã của đủ 56 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Cao Bằng nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Sông Hiến (cũ) nay thuộc Phường Thục Phán, mã 21117. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Tân Giang: 21112). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Tân Giang: 01288) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Cao Bằng là 04. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
