Mã bưu chính thành phố Bắc Ninh 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Bắc Ninh (thành phố trực thuộc Trung ương) có 99 đơn vị hành chính cấp xã (54 xã, 45 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong thành phố bắt đầu bằng 16xxx (41 đơn vị) và 26xxx (58 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Vũ Ninh có mã 16111.
Mã bưu chính 99 xã, phường của Bắc Ninh
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Vũ Ninh | 16111 | Phường Kim Chân, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh |
| Phường Kinh Bắc | 16114 | Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc |
| Phường Võ Cường | 16118 | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường |
| Phường Hạp Lĩnh | 16120 | Phường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh |
| Phường Nam Sơn | 16121 | Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn |
| Xã Tam Đa | 16211 | Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong, Xã Tam Đa |
| Xã Yên Trung | 16213 | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung |
| Xã Tam Giang | 16215 | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang |
| Xã Văn Môn | 16218 | Xã Yên Phụ, Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn |
| Phường Yên Phong | 16220 | Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến |
| Phường Đồng Nguyên | 16307 | Phường Trang Hạ, Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên |
| Phường Tam Sơn | 16309 | Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn |
| Phường Phù Khê | 16312 | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê |
| Phường Từ Sơn | 16318 | Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn, Phường Đình Bảng |
| Xã Đại Đồng | 16410 | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng |
| Xã Phật Tích | 16413 | Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng, Xã Phật Tích |
| Xã Tân Chi | 16416 | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi |
| Xã Liên Bão | 16419 | Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão |
| Phường Tiên Du | 16420 | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm |
| Phường Trí Quả | 16510 | Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả, Xã Đình Tổ |
| Phường Song Liễu | 16514 | Phường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu |
| Phường Ninh Xá | 16518 | Phường Ninh Xá, Xã Nguyệt Đức |
| Phường Trạm Lộ | 16520 | Phường Trạm Lộ, Xã Nghĩa Đạo |
| Phường Mão Điền | 16522 | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền |
| Phường Thuận Thành | 16524 | Phường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành |
| Xã Trung Chính | 16607 | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính |
| Xã Trung Kênh | 16611 | Xã An Thịnh, Xã An Tập, Xã Trung Kênh |
| Xã Lâm Thao | 16618 | Xã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao |
| Phường Lương Tài | 16620 | Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng |
| Phường Gia Bình | 16706 | Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú, Xã Đại Bái |
| Phường Nhân Thắng | 16708 | Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương |
| Xã Cao Đức | 16710 | Xã Vạn Ninh, Xã Cao Đức |
| Xã Đại Lai | 16713 | Xã Song Giang, Xã Đại Lai |
| Xã Đông Cứu | 16717 | Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm, Xã Đông Cứu |
| Phường Nhân Hòa | 16811 | Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống |
| Phường Phương Liễu | 16814 | Phường Phượng Mao, Phường Phương Liễu |
| Phường Chi Lăng | 16819 | Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng |
| Phường Bồng Lai | 16820 | Phường Cách Bi, Phường Bồng Lai, Xã Mộ Đạo |
| Phường Đào Viên | 16822 | Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên |
| Phường Phù Lãng | 16826 | Xã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng |
| Phường Quế Võ | 16827 | Phường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Việt Hùng, Phường Quế Tân |
| Phường Đa Mai | 26113 | Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham |
| Phường Tân Tiến | 26117 | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
| Phường Bắc Giang | 26122 | Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì |
| Phường Tự Lạn | 26162 | Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mai |
| Phường Vân Hà | 26166 | Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà |
| Phường Nếnh | 26169 | Phường Quang Châu, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến, Phường Nếnh |
| Phường Việt Yên | 26175 | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung |
| Phường Cảnh Thụy | 26207 | Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại |
| Phường Tân An | 26215 | Phường Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn |
| Phường Tiền Phong | 26219 | Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong |
| Xã Đồng Việt | 26226 | Xã Đức Giang, Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt |
| Phường Yên Dũng | 26227 | Phường Tân Liễu, Phường Nham Biền, Xã Yên Lư |
| Xã Đông Phú | 26310 | Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú |
| Xã Bảo Đài | 26313 | Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài |
| Xã Cẩm Lý | 26321 | Xã Đan Hội, Xã Cẩm Lý |
| Xã Bắc Lũng | 26322 | Xã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng |
| Xã Nghĩa Phương | 26327 | Xã Trường Giang, Xã Huyền Sơn, Xã Nghĩa Phương |
| Xã Trường Sơn | 26330 | Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn |
| Xã Lục Sơn | 26332 | Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn |
| Phường Lục Nam | 26333 | Thị trấn Phương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện |
| Xã Vân Sơn | 26410 | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn |
| Xã Đại Sơn | 26414 | Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn |
| Xã Yên Định | 26418 | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định |
| Xã An Lạc | 26421 | Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc |
| Xã Dương Hưu | 26422 | Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu |
| Xã Tuấn Đạo | 26425 | Tuấn Đạo |
| Xã Tây Yên Tử | 26427 | Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận |
| Xã Sơn Động | 26429 | Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An |
| Phường Chũ | 26506 | Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ |
| Xã Biển Động | 26512 | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận |
| Xã Sa Lý | 26514 | Xã Phong Minh, Xã Sa Lý |
| Xã Tân Sơn | 26517 | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn |
| Xã Sơn Hải | 26519 | Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải |
| Xã Biên Sơn | 26521 | Xã Phong Vân, Xã Biên Sơn, Trường bắn TB1 |
| Xã Kiên Lao | 26526 | Xã Kiên Thành, Xã Kiên Lao |
| Xã Nam Dương | 26529 | Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương |
| Phường Phượng Sơn | 26531 | Phường Phượng Sơn, Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An |
| Xã Đèo Gia | 26534 | Xã Tân Lập, Xã Đèo Gia |
| Xã Lục Ngạn | 26536 | Thị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang |
| Phường Kép | 26610 | Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn |
| Xã Tiên Lục | 26618 | Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục |
| Xã Mỹ Thái | 26622 | Xã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Mỹ Thái |
| Xã Tân Dĩnh | 26626 | Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm |
| Phường Lạng Giang | 26629 | Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng |
| Xã Xuân Lương | 26713 | Xã Đồng Tiến, Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương |
| Xã Tam Tiến | 26714 | Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng, Xã Tam Tiến |
| Phường Bố Hạ | 26723 | Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ |
| Xã Đồng Kỳ | 26724 | Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương, Xã Đồng Kỳ |
| Xã Yên Thế | 26727 | Thị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi |
| Xã Phúc Hoà | 26809 | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa |
| Xã Nhã Nam | 26811 | Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương |
| Xã Quang Trung | 26813 | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung |
| Xã Ngọc Thiện | 26825 | Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc, Xã Ngọc Thiện |
| Xã Tân Yên | 26830 | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý |
| Xã Hoàng Vân | 26912 | Xã Đồng Tiến, Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn, Xã Hoàng Vân |
| Xã Hợp Thịnh | 26920 | Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Sơn Thịnh, Xã Hợp Thịnh |
| Xã Xuân Cẩm | 26924 | Thị trấn Bắc Lý, Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm |
| Phường Hiệp Hòa | 26932 | Thị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Bắc Ninh sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Vũ Ninh:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh, 16111
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 16111; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Vu Ninh; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Bac Ninh; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Bắc Ninh là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Bắc Ninh gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 16 và 26. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Vũ Ninh là 16111; bảng trên trang ghi mã của đủ 99 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Bắc Ninh nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Kim Chân (cũ) nay thuộc Phường Vũ Ninh, mã 16111. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Vũ Ninh: 16111). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Vũ Ninh: 09169) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Bắc Ninh là 24. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Bắc Ninh có nhiều đầu mã bưu chính?
Thành phố Bắc Ninh hình thành từ Bắc Ninh và Bắc Giang. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 16 và 26.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
