Mã bưu chính tỉnh Phú Thọ 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã (133 xã, 15 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 15xxx (36 đơn vị), 35xxx (66 đơn vị) và 36xxx (46 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Vĩnh Phúc có mã 15115.
Mã bưu chính 148 xã, phường của Phú Thọ
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Vĩnh Phúc | 15115 | Phường Định Trung, Phường Liên Bảo, Phường Khai Quang, Phường Ngô Quyền, Phường Đống Đa |
| Phường Vĩnh Yên | 15116 | Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù |
| Xã Hội Thịnh | 15214 | Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh |
| Xã Tam Dương | 15219 | Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú |
| Xã Hoàng An | 15220 | Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa |
| Xã Tam Dương Bắc | 15221 | Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan |
| Xã Đại Đình | 15308 | Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý |
| Xã Đạo Trù | 15309 | Xã Yên Dương, Xã Đạo Trù |
| Xã Tam Đảo | 15313 | Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang |
| Xã Lập Thạch | 15406 | Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục |
| Xã Liên Hòa | 15409 | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa |
| Xã Thái Hòa | 15412 | Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa |
| Xã Hợp Lý | 15414 | Xã Ngọc Mỹ, Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý |
| Xã Sơn Đông | 15421 | Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông |
| Xã Tiên Lữ | 15424 | Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ |
| Xã Tam Sơn | 15506 | Xã Tân Lập, Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn |
| Xã Hải Lựu | 15512 | Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu |
| Xã Sông Lô | 15523 | Xã Đồng Thịnh, Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch |
| Xã Yên Lãng | 15524 | Xã Quang Yên, Xã Lãng Công |
| Xã Vĩnh Tường | 15606 | Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di |
| Xã Thổ Tang | 15612 | Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính |
| Xã Vĩnh Phú | 15631 | Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú |
| Xã Vĩnh Hưng | 15635 | Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng |
| Xã Vĩnh An | 15636 | Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng |
| Xã Vĩnh Thành | 15637 | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú |
| Xã Yên Lạc | 15706 | Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương |
| Xã Tề Lỗ | 15711 | Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ |
| Xã Tam Hồng | 15712 | Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng |
| Xã Liên Châu | 15715 | Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu |
| Xã Nguyệt Đức | 15722 | Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức |
| Xã Bình Xuyên | 15819 | Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế |
| Xã Bình Nguyên | 15820 | Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi |
| Xã Xuân Lãng | 15821 | Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân |
| Xã Bình Tuyền | 15822 | Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ |
| Phường Xuân Hòa | 15910 | Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh |
| Phường Phúc Yên | 15916 | Phường Hùng Vương, Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm |
| Phường Thanh Miếu | 35107 | Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô |
| Xã Hy Cương | 35114 | Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương |
| Phường Vân Phú | 35118 | Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức |
| Phường Nông Trang | 35120 | Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân |
| Phường Việt Trì | 35129 | Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương |
| Xã Phú Mỹ | 35214 | Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ |
| Xã Trạm Thản | 35216 | Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản |
| Xã Phù Ninh | 35220 | Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh |
| Xã Bình Phú | 35222 | Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú |
| Xã Dân Chủ | 35225 | Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh |
| Xã Lâm Thao | 35256 | Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn |
| Xã Xuân Lũng | 35260 | Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng |
| Xã Phùng Nguyên | 35262 | Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên |
| Xã Bản Nguyên | 35266 | Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên |
| Xã Đoan Hùng | 35306 | Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan |
| Xã Chí Đám | 35308 | Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám |
| Xã Bằng Luân | 35313 | Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân |
| Xã Tây Cốc | 35319 | Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc |
| Xã Chân Mộng | 35331 | Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng |
| Xã Hạ Hòa | 35406 | Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền |
| Xã Đan Thượng | 35414 | Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng |
| Xã Hiền Lương | 35420 | Xã Hiền Lương, Xã Xuân Áng |
| Xã Văn Lang | 35426 | Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang |
| Xã Vĩnh Chân | 35429 | Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân |
| Xã Yên Kỳ | 35436 | Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ |
| Xã Yên Lập | 35506 | Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh, Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc |
| Xã Xuân Viên | 35509 | Xã Xuân Thủy, Xã Xuân An, Xã Xuân Viên |
| Xã Trung Sơn | 35514 | Trung Sơn |
| Xã Thượng Long | 35516 | Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long |
| Xã Minh Hòa | 35521 | Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa |
| Xã Sơn Lương | 35523 | Xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn |
| Xã Thu Cúc | 35559 | Thu Cúc |
| Xã Lai Đồng | 35561 | Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng |
| Xã Xuân Đài | 35564 | Xã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn, Xã Xuân Đài |
| Xã Long Cốc | 35569 | Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc |
| Xã Minh Đài | 35571 | Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài |
| Xã Tân Sơn | 35573 | Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt |
| Xã Cẩm Khê | 35606 | Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh |
| Xã Tiên Lương | 35614 | Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương |
| Xã Vân Bán | 35618 | Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán |
| Xã Phú Khê | 35623 | Xã Hương Lung, Xã Phú Khê |
| Xã Đồng Lương | 35630 | Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương |
| Xã Hùng Việt | 35632 | Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt |
| Xã Thanh Ba | 35706 | Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh |
| Xã Quảng Yên | 35707 | Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên |
| Xã Hoàng Cương | 35720 | Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương |
| Xã Chí Tiên | 35721 | Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên |
| Xã Đông Thành | 35727 | Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao, Xã Đông Thành |
| Xã Liên Minh | 35733 | Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ |
| Xã Thanh Sơn | 35806 | Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện |
| Xã Võ Miếu | 35810 | Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu |
| Xã Văn Miếu | 35812 | Xã Tân Lập, Xã Tân Minh, Xã Văn Miếu |
| Xã Khả Cửu | 35814 | Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu |
| Xã Yên Sơn | 35819 | Xã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn |
| Xã Hương Cần | 35823 | Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần |
| Xã Cự Đồng | 35825 | Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng |
| Xã Thanh Thủy | 35856 | Xã Sơn Thủy, Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy |
| Xã Đào Xá | 35860 | Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá |
| Xã Tu Vũ | 35867 | Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ |
| Phường Âu Cơ | 35906 | Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh |
| Phường Phong Châu | 35907 | Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch |
| Phường Phú Thọ | 35916 | Phường Hùng Vương, Xã Văn Lung, Xã Hà Lộc |
| Xã Vạn Xuân | 35958 | Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân |
| Xã Hiền Quan | 35962 | Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan |
| Xã Thọ Văn | 35971 | Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn |
| Xã Tam Nông | 35976 | Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn |
| Phường Tân Hòa | 36111 | Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông |
| Phường Thống Nhất | 36118 | Phường Dân Chủ, Phường Thái Bình, Phường Thống Nhất, Xã Vầy Nưa |
| Phường Kỳ Sơn | 36121 | Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa |
| Phường Hòa Bình | 36122 | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh |
| Xã Thịnh Minh | 36127 | Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh |
| Xã Lương Sơn | 36256 | Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh, Xã Cao Sơn |
| Xã Cao Dương | 36272 | Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương |
| Xã Liên Sơn | 36275 | Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn, Xã Cao Sơn |
| Xã Đà Bắc | 36306 | Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương, Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý |
| Xã Tân Pheo | 36310 | Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo |
| Xã Tiền Phong | 36321 | Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa |
| Xã Cao Sơn | 36322 | Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn |
| Xã Đức Nhàn | 36326 | Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê |
| Xã Quy Đức | 36327 | Xã Đoàn Kết, Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hoà |
| Xã Mai Châu | 36406 | Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân |
| Xã Pà Cò | 36414 | Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân |
| Xã Bao La | 36418 | Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La |
| Xã Mai Hạ | 36423 | Xã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ |
| Xã Tân Mai | 36429 | Xã Sơn Thủy, Xã Tân Thành |
| Xã Cao Phong | 36506 | Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong |
| Xã Thung Nai | 36511 | Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai |
| Xã Mường Thàng | 36519 | Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên |
| Xã Vân Sơn | 36568 | Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn |
| Xã Tân Lạc | 36580 | Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ, Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê |
| Xã Mường Bi | 36581 | Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường |
| Xã Toàn Thắng | 36582 | Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ |
| Xã Mường Hoa | 36583 | Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa |
| Xã Yên Phú | 36607 | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú |
| Xã Nhân Nghĩa | 36615 | Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa |
| Xã Thượng Cốc | 36618 | Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc |
| Xã Quyết Thắng | 36619 | Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng |
| Xã Ngọc Sơn | 36624 | Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn |
| Xã Lạc Sơn | 36635 | Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình |
| Xã Mường Vang | 36636 | Xã Tân Lập, Xã Quý Hòa, Xã Tuân Đạo |
| Xã Đại Đồng | 36637 | Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp |
| Xã Lạc Lương | 36711 | Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương |
| Xã Yên Trị | 36716 | Xã Đoàn Kết, Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị |
| Xã Yên Thủy | 36719 | Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai |
| Xã An Bình | 36818 | Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình |
| Xã Lạc Thủy | 36821 | Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng |
| Xã An Nghĩa | 36822 | Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành |
| Xã Kim Bôi | 36925 | Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi |
| Xã Mường Động | 36934 | Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến |
| Xã Dũng Tiến | 36935 | Xã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm |
| Xã Hợp Kim | 36936 | Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy |
| Xã Nật Sơn | 36937 | Xã Xuân Thủy, Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Vĩnh Phúc:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, 15115
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 15115; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Vinh Phuc; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Phu Tho; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Phú Thọ là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Phú Thọ gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 15, 35 và 36. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Vĩnh Phúc là 15115; bảng trên trang ghi mã của đủ 148 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Phú Thọ nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Định Trung (cũ) nay thuộc Phường Vĩnh Phúc, mã 15115. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Vĩnh Phúc: 15115). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Vĩnh Phúc: 08716) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Phú Thọ là 25. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Phú Thọ có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Phú Thọ hình thành từ Vĩnh Phúc, Phú Thọ và Hòa Bình. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 15, 35 và 36.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
