Mã bưu chính tỉnh Thái Nguyên 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã (77 xã, 15 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 23xxx (37 đơn vị) và 24xxx (55 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Đức Xuân có mã 23107.
Mã bưu chính 92 xã, phường của Thái Nguyên
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Đức Xuân | 23107 | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân |
| Phường Bắc Kạn | 23114 | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng |
| Xã Phủ Thông | 23206 | Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình |
| Xã Cẩm Giàng | 23217 | Xã Quân Hà, Xã Nguyên Phúc, Xã Mỹ Thanh, Xã Cẩm Giàng |
| Xã Vĩnh Thông | 23223 | Xã Sỹ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn |
| Xã Bạch Thông | 23224 | Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận |
| Xã Phong Quang | 23225 | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong |
| Xã Bằng Vân | 23308 | Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân |
| Xã Nà Phặc | 23312 | Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa |
| Xã Hiệp Lực | 23313 | Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực |
| Xã Thượng Quan | 23316 | Thượng Quan |
| Xã Ngân Sơn | 23317 | Thị trấn Vân Tùng, Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân |
| Xã Bằng Thành | 23407 | Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành |
| Xã Nghiên Loan | 23413 | Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan |
| Xã Cao Minh | 23416 | Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân |
| Xã Chợ Rã | 23506 | Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh |
| Xã Phúc Lộc | 23508 | Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu, Xã Phúc Lộc |
| Xã Đồng Phúc | 23521 | Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc |
| Xã Ba Bể | 23522 | Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh |
| Xã Thượng Minh | 23523 | Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương |
| Xã Nam Cường | 23612 | Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc, Xã Nam Cường |
| Xã Quảng Bạch | 23615 | Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch |
| Xã Yên Thịnh | 23618 | Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng, Xã Yên Thịnh |
| Xã Nghĩa Tá | 23620 | Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung, Xã Nghĩa Tá |
| Xã Yên Phong | 23622 | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong |
| Xã Chợ Đồn | 23628 | Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Xã Bằng Lãng |
| Xã Thanh Mai | 23714 | Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai |
| Xã Thanh Thịnh | 23716 | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh |
| Xã Tân Kỳ | 23722 | Xã Tân Sơn, Xã Cao Kỳ, Xã Hòa Mục |
| Xã Chợ Mới | 23723 | Thị trấn Đồng Tâm, Xã Quảng Chu, Xã Như Cố |
| Xã Yên Bình | 23724 | Xã Yên Cư, Xã Bình Văn, Xã Yên Hân |
| Xã Cường Lợi | 23808 | Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi |
| Xã Văn Lang | 23811 | Xã Kim Hỷ, Xã Lương Thượng, Xã Văn Lang, Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng |
| Xã Côn Minh | 23815 | Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh |
| Xã Xuân Dương | 23819 | Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thủy, Xã Xuân Dương |
| Xã Trần Phú | 23821 | Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú |
| Xã Na Rì | 23828 | Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư |
| Phường Linh Sơn | 24107 | Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn |
| Phường Quan Triều | 24114 | Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm |
| Phường Quyết Thắng | 24119 | Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng |
| Phường Phan Đình Phùng | 24124 | Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng |
| Phường Gia Sàng | 24127 | Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá |
| Xã Tân Cương | 24129 | Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương |
| Phường Tích Lương | 24131 | Phường Trung Thành, Phường Phú Xá, Phường Tân Thành, Phường Tân Lập, Phường Tích Lương, Phường Cam Giá |
| Xã Đại Phúc | 24138 | Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân |
| Xã Quang Sơn | 24209 | Xã Tân Long, Xã Quang Sơn |
| Xã Văn Lăng | 24211 | Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng |
| Xã Nam Hòa | 24215 | Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa |
| Xã Trại Cau | 24216 | Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến |
| Xã Văn Hán | 24220 | Xã Khe Mo, Xã Văn Hán |
| Xã Đồng Hỷ | 24221 | Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung |
| Xã Nghinh Tường | 24308 | Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường |
| Xã Sảng Mộc | 24309 | Sảng Mộc |
| Xã La Hiên | 24314 | Xã Cúc Đường, Xã La Hiên |
| Xã Tràng Xá | 24317 | Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá |
| Xã Dân Tiến | 24318 | Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến |
| Xã Võ Nhai | 24321 | Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng |
| Xã Thần Sa | 24322 | Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa |
| Xã Yên Trạch | 24410 | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch |
| Xã Hợp Thành | 24413 | Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý, Xã Hợp Thành |
| Xã Vô Tranh | 24418 | Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh |
| Xã Phú Lương | 24421 | Thị trấn Đu, Thị trấn Giang Tiên, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt |
| Xã Lam Vỹ | 24509 | Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ |
| Xã Kim Phượng | 24512 | Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng |
| Xã Phú Đình | 24521 | Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình |
| Xã Bình Thành | 24522 | Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành |
| Xã Bình Yên | 24524 | Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên |
| Xã Trung Hội | 24528 | Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu, Xã Trung Hội |
| Xã Phượng Tiến | 24529 | Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến |
| Xã Định Hóa | 24530 | Thị trấn Chợ Chu, Xã Phúc Chu, Xã Bảo Linh, Xã Đồng Thịnh |
| Xã Phú Lạc | 24608 | Xã Phục Linh, Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc |
| Xã Đức Lương | 24609 | Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương |
| Xã Phú Xuyên | 24615 | Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên |
| Xã Phú Thịnh | 24616 | Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh |
| Xã La Bằng | 24618 | Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội, Xã La Bằng |
| Xã Vạn Phú | 24624 | Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú |
| Xã Quân Chu | 24627 | Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê |
| Xã An Khánh | 24635 | Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng, Xã An Khánh |
| Xã Đại Từ | 24636 | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba |
| Xã Thành Công | 24712 | Xã Vạn Phái, Xã Thành Công |
| Phường Phúc Thuận | 24715 | Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận |
| Phường Trung Thành | 24717 | Phường Trung Thành, Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành |
| Phường Phổ Yên | 24724 | Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Phường Đắc Sơn |
| Phường Vạn Xuân | 24725 | Phường Nam Tiến, Phường Đồng Tiến, Phường Tân Hương, Phường Tiên Phong |
| Phường Bách Quang | 24806 | Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, Xã Tân Quang |
| Phường Bá Xuyên | 24807 | Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên |
| Phường Sông Công | 24817 | Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan |
| Xã Tân Thành | 24908 | Xã Tân Hòa, Xã Tân Kim, Xã Tân Thành |
| Xã Tân Khánh | 24910 | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh |
| Xã Điềm Thụy | 24916 | Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình |
| Xã Kha Sơn | 24921 | Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn |
| Xã Phú Bình | 24926 | Thị trấn Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Thái Nguyên sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Đức Xuân:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, 23107
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 23107; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Duc Xuan; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Thai Nguyen; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Thái Nguyên là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Thái Nguyên gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 23 và 24. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Đức Xuân là 23107; bảng trên trang ghi mã của đủ 92 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Thái Nguyên nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Nguyễn Thị Minh Khai (cũ) nay thuộc Phường Đức Xuân, mã 23107. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Đức Xuân: 23107). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Đức Xuân: 01840) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Thái Nguyên là 19. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Thái Nguyên có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Thái Nguyên hình thành từ Thái Nguyên và Bắc Kạn. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 23 và 24.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
