Mã bưu chính thành phố Đồng Nai 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập

Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026

Thành phố Đồng Nai (thành phố trực thuộc Trung ương) có 95 đơn vị hành chính cấp xã (62 xã, 33 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong thành phố bắt đầu bằng 67xxx (40 đơn vị) và 76xxx (55 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Bình Phước có mã 67114.

Mã bưu chính 95 xã, phường của Đồng Nai

Xã, phường, đặc khuMã bưu chínhĐơn vị cũ hợp thành
Phường Bình Phước67114Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng
Phường Đồng Xoài67115Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành
Xã Tân Lợi67210Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi, Xã Tân Hòa
Xã Đồng Tâm67213Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm
Xã Thuận Lợi67216Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi
Phường Đồng Phú67217Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến, Xã Tân Lập
Xã Thọ Sơn67308Xã Phú Sơn, Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn
Xã Đak Nhau67310Xã Đường 10, Xã Đak Nhau
Xã Bom Bo67312Xã Bình Minh, Xã Bom Bo
Xã Nghĩa Trung67317Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung
Xã Phước Sơn67320Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn
Xã Bù Đăng67322Thị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng
Phường Phước Bình67407Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn, Xã Long Giang
Xã Phú Nghĩa67506Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa
Xã Đa Kia67509Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia
Xã Đăk Ơ67512Đăk Ơ
Xã Bù Gia Mập67513Bù Gia Mập
Phường Lộc Ninh67606Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận
Xã Lộc Thạnh67611Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh
Xã Lộc Tấn67612Xã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn
Xã Lộc Thành67614Xã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành, Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh
Xã Lộc Hưng67616Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng
Xã Lộc Quang67620Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang
Xã Hưng Phước67658Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước
Xã Thiện Hưng67659Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng
Xã Tân Tiến67662Xã Tân Thành, Xã Tân Tiến, Xã Lộc An
Xã Phú Riềng67706Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng
Xã Phú Trung67707Xã Phước Tân, Xã Phú Trung
Xã Long Hà67711Xã Long Tân, Xã Long Hà
Xã Bình Tân67714Xã Long Hưng, Xã Long Bình, Xã Bình Tân
Phường Phước Long67716Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín
Phường Tân Khai67806Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp, Xã Đồng Nơ
Xã Tân Quan67807Xã Phước An, Xã Tân Lợi, Xã Quang Minh, Xã Tân Quan
Xã Tân Hưng67809Xã Tân Hưng, Xã An Khương, Xã Thanh An
Xã Minh Đức67816Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức
Phường Bình Long67862Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình
Phường An Lộc67863Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương
Xã Nha Bích67908Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích
Phường Minh Hưng67912Phường Minh Long, Phường Minh Hưng
Phường Chơn Thành67915Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành
Phường Tam Hiệp76109Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp
Phường Trảng Dài76116Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân
Phường Long Hưng76131Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng
Phường Phước Tân76132Phường Phước Tân
Phường Tam Phước76133Tam Phước
Phường Long Bình76134Phường Hố Nai, Phường Tân Biên, Phường Long Bình
Phường Biên Hòa76136Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn
Phường Trấn Biên76137Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình
Phường Hố Nai76138Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3
Phường Tân Triều76139Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú
Phường Long Thành76206Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn, Xã Long An
Xã Bình An76208Xã Long Đức, Xã Bình An
Xã An Phước76210Xã Tam An, Xã An Phước
Xã Long Phước76213Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước
Xã Phước Thái76214Xã Tân Hiệp, Xã Phước Bình, Xã Phước Thái
Xã Đại Phước76259Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước
Xã Phước An76267Xã Phước An, Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ
Phường Nhơn Trạch76268Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền
Phường Trảng Bom76306Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền
Xã Bàu Hàm76309Xã Thanh Bình, Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm
Xã Bình Minh76315Xã Bình Minh, Xã Bắc Sơn
Xã An Viễn76320Xã Đồi 61, Xã An Viễn
Xã Hưng Thịnh76322Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh
Xã Thống Nhất76323Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc
Phường Dầu Giây76406Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25
Xã Gia Kiệm76412Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm
Phường Bảo Vinh76459Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang
Phường Bình Lộc76461Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc
Phường Xuân Lập76468Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập
Phường Hàng Gòn76470Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn
Phường Long Khánh76471Phường Xuân An, Phường Xuân Bình, Phường Xuân Hòa, Phường Phú Bình, Xã Bàu Trâm
Xã Xuân Quế76507Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế
Xã Sông Ray76509Xã Lâm San, Xã Sông Ray
Xã Xuân Đông76513Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm
Xã Xuân Đường76516Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường
Xã Cẩm Mỹ76519Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình
Xã Xuân Thành76608Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành
Xã Xuân Bắc76610Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc
Xã Xuân Định76614Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định
Xã Xuân Phú76615Xã Lang Minh, Xã Xuân Phú
Xã Xuân Hòa76619Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (một phần)
Phường Xuân Lộc76621Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp
Xã Định Quán76706Thị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định
Xã Phú Hòa76707Xã Phú Điền, Xã Phú Lợi, Xã Phú Hòa
Xã Phú Vinh76709Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh
Xã Thanh Sơn76711Xã Thanh Sơn
Xã La Ngà76714Xã Túc Trưng, Xã La Ngà
Phường Tân Phú76806Thị trấn Tân Phú, Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân
Xã Nam Cát Tiên76813Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên
Xã Đak Lua76814Đak Lua
Xã Tà Lài76817Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài
Xã Phú Lâm76821Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn, Xã Phú Bình, Xã Phú Lâm
Xã Phú Lý76908Phú Lý
Phường Trị An76910Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An
Xã Tân An76911Xã Vĩnh Tân, Xã Tân An

Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Đồng Nai sau sáp nhập.

Ghi mã bưu chính thế nào?

Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Bình Phước:

  • Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Bình Phước, Thành phố Đồng Nai, 67114
  • Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 67114; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Binh Phuoc; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Dong Nai; "Country" là Vietnam.

Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Đầu mã bưu chính 34 tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Đồng Nai là gì?

Mã bưu chính của Thành phố Đồng Nai gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 67 và 76. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Bình Phước là 67114; bảng trên trang ghi mã của đủ 95 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Xã, phường cũ ở Đồng Nai nay dùng mã bưu chính nào?

Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Tân Phú (cũ) nay thuộc Phường Bình Phước, mã 67114. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.

Mã bưu chính khác mã xã thế nào?

Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Bình Phước: 67114). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Bình Phước: 25195) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Đồng Nai là 75. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.

Vì sao Đồng Nai có nhiều đầu mã bưu chính?

Thành phố Đồng Nai hình thành từ Đồng Nai và Bình Phước. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 67 và 76.

Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).