Mã bưu chính thành phố Hồ Chí Minh 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Hồ Chí Minh (thành phố trực thuộc Trung ương) có 168 đơn vị hành chính cấp xã (54 xã, 113 phường, 1 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong thành phố bắt đầu bằng 71xxx (50 đơn vị), 72xxx (40 đơn vị), 73xxx (12 đơn vị), 75xxx (36 đơn vị) và 78xxx (30 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Tân Định có mã 71008.
Mã bưu chính 168 xã, phường, đặc khu của TP. Hồ Chí Minh
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Tân Định | 71008 | Phường Tân Định, Phường Đa Kao |
| Phường Bến Thành | 71009 | Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình |
| Phường Cầu Ông Lãnh | 71011 | Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh |
| Phường Sài Gòn | 71016 | Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình |
| Phường An Khánh | 71108 | Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú |
| Phường Cát Lái | 71115 | Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái |
| Phường Long Trường | 71213 | Phường Phú Hữu, Phường Long Trường |
| Phường Long Phước | 71214 | Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước |
| Phường Long Bình | 71217 | Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ |
| Phường Linh Xuân | 71309 | Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây |
| Phường Tam Bình | 71312 | Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình |
| Phường Hiệp Bình | 71318 | Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông |
| Phường Thủ Đức | 71319 | Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông |
| Phường Tăng Nhơn Phú | 71320 | Phường Tân Phú, Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ |
| Phường Phước Long | 71321 | Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B |
| Phường Bình Trưng | 71322 | Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây, Phường An Phú |
| Phường Gò Vấp | 71422 | Phường 10, Phường 17 |
| Phường Hạnh Thông | 71423 | Phường 1, Phường 3 |
| Phường An Nhơn | 71424 | Phường 5, Phường 6 |
| Phường An Hội Đông | 71425 | Phường 15, Phường 16 |
| Phường Thông Tây Hội | 71426 | Phường 8, Phường 11 |
| Phường An Hội Tây | 71427 | Phường 12, Phường 14 |
| Phường Trung Mỹ Tây | 71507 | Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây |
| Phường Đông Hưng Thuận | 71508 | Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận |
| Phường Tân Thới Hiệp | 71511 | Phường Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp |
| Phường Thới An | 71513 | Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An |
| Phường An Phú Đông | 71516 | Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông |
| Xã Tân An Hội | 71607 | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội |
| Xã Bình Mỹ | 71611 | Xã Bình Mỹ, Xã Hòa Phú, Xã Trung An |
| Xã Phú Hòa Đông | 71616 | Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông |
| Xã Nhuận Đức | 71618 | Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức |
| Xã An Nhơn Tây | 71619 | Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây |
| Xã Thái Mỹ | 71625 | Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ |
| Xã Củ Chi | 71627 | Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An |
| Xã Hóc Môn | 71706 | Xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn |
| Xã Đông Thạnh | 71708 | Xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh |
| Xã Xuân Thới Sơn | 71712 | Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn |
| Xã Bà Điểm | 71714 | Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm |
| Xã Hưng Long | 71809 | Xã Đa Phước, Xã Qui Đức, Xã Hưng Long |
| Xã Bình Hưng | 71813 | Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 |
| Xã Bình Chánh | 71814 | Xã Tân Quý Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây |
| Xã Tân Nhựt | 71816 | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 |
| Xã Bình Lợi | 71818 | Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi |
| Xã Tân Vĩnh Lộc | 71822 | Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo |
| Xã Vĩnh Lộc | 71823 | Xã Vĩnh Lộc A, Xã Phạm Văn Hai |
| Phường An Lạc | 71906 | Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc |
| Phường Bình Trị Đông | 71910 | Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A |
| Phường Bình Hưng Hòa | 71913 | Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A |
| Phường Tân Tạo | 71915 | Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo |
| Phường Bình Tân | 71916 | Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo |
| Phường Tân Sơn Nhì | 72008 | Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành |
| Phường Tây Thạnh | 72009 | Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ |
| Phường Phú Thọ Hòa | 72012 | Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Quý |
| Phường Phú Thạnh | 72013 | Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa |
| Phường Tân Phú | 72017 | Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành |
| Xã Cần Giờ | 72018 | Xã Long Hòa, Thị trấn Cần Thạnh |
| Phường Tân Sơn Nhất | 72121 | Phường 4, Phường 5, Phường 7 |
| Phường Tân Sơn Hòa | 72122 | Phường 1, Phường 2, Phường 3 |
| Phường Tân Bình | 72123 | Phường 13, Phường 14, Phường 15 |
| Phường Bảy Hiền | 72124 | Phường 10, Phường 11, Phường 12 |
| Phường Tân Hòa | 72125 | Phường 6, Phường 8, Phường 9 |
| Phường Tân Sơn | 72126 | Phường 15 |
| Phường Phú Nhuận | 72221 | Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13, Phường 15 |
| Phường Cầu Kiệu | 72222 | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 15 |
| Phường Đức Nhuận | 72223 | Phường 4, Phường 5, Phường 9 |
| Phường Bình Thạnh | 72326 | Phường 12, Phường 14, Phường 26 |
| Phường Bình Quới | 72328 | Phường 27, Phường 28 |
| Phường Bình Lợi Trung | 72329 | Phường 5, Phường 11, Phường 13 |
| Phường Gia Định | 72330 | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 |
| Phường Thạnh Mỹ Tây | 72331 | Phường 19, Phường 22, Phường 25 |
| Phường Bàn Cờ | 72420 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 |
| Phường Xuân Hòa | 72421 | Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 |
| Phường Nhiêu Lộc | 72422 | Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 |
| Phường Diên Hồng | 72521 | Phường 6, Phường 8, Phường 14 |
| Phường Vườn Lài | 72522 | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 |
| Phường Hòa Hưng | 72523 | Phường 12, Phường 13, Phường 15, Phường 14 |
| Phường Bình Thới | 72622 | Phường 3, Phường 10, Phường 8 |
| Phường Hòa Bình | 72623 | Phường 5, Phường 14 |
| Phường Minh Phụng | 72624 | Phường 1, Phường 7, Phường 16 |
| Phường Phú Thọ | 72625 | Phường 11, Phường 15, Phường 8 |
| Phường An Đông | 72721 | Phường 5, Phường 7, Phường 9 |
| Phường Chợ Quán | 72722 | Phường 1, Phường 2, Phường 4 |
| Phường Chợ Lớn | 72723 | Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 |
| Phường Vĩnh Hội | 72821 | Phường 1, Phường 3, Phường 2, Phường 4 |
| Phường Khánh Hội | 72822 | Phường 8, Phường 9, Phường 2, Phường 4, Phường 15 |
| Phường Xóm Chiếu | 72823 | Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 |
| Phường Phú Thuận | 72907 | Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ |
| Phường Tân Hưng | 72912 | Phường Tân Phong, Phường Tân Quy, Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng |
| Phường Tân Mỹ | 72916 | Phường Tân Phú, Phường Phú Mỹ |
| Phường Tân Thuận | 72917 | Phường Bình Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây |
| Phường Phú Định | 73022 | Phường 14, Phường 15, Phường Xóm Củi, Phường 16 |
| Phường Chánh Hưng | 73023 | Phường 4, Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 |
| Phường Bình Đông | 73024 | Phường 6, Phường 7, Xã An Phú Tây, Phường 5 |
| Phường Bình Tiên | 73120 | Phường 1, Phường 7, Phường 8 |
| Phường Bình Tây | 73121 | Phường 2, Phường 9 |
| Phường Bình Phú | 73122 | Phường 10, Phường 11, Phường 16 |
| Phường Phú Lâm | 73123 | Phường 12, Phường 13, Phường 14 |
| Xã Nhà Bè | 73206 | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc |
| Xã Hiệp Phước | 73212 | Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước |
| Xã Thạnh An | 73308 | Thạnh An |
| Xã Bình Khánh | 73310 | Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông |
| Xã An Thới Đông | 73311 | Xã Lý Nhơn, Xã An Thới Đông |
| Phường Phú Lợi | 75110 | Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành |
| Phường Bình Dương | 75121 | Phường Phú Mỹ, Phường Hòa Phú, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh |
| Phường Chánh Hiệp | 75122 | Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ |
| Phường Thủ Dầu Một | 75123 | Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành, Phường Chánh Mỹ |
| Phường Phú An | 75124 | Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An |
| Phường Lái Thiêu | 75206 | Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú |
| Phường Bình Hòa | 75208 | Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú |
| Phường An Phú | 75209 | Phường An Phú, Phường Bình Chuẩn |
| Phường Thuận Giao | 75211 | Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn |
| Phường Thuận An | 75216 | Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn |
| Phường Dĩ An | 75306 | Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp |
| Phường Đông Hòa | 75308 | Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa |
| Phường Tân Đông Hiệp | 75311 | Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp |
| Phường Tân Hiệp | 75408 | Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp |
| Phường Vĩnh Tân | 75409 | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình |
| Phường Bình Cơ | 75418 | Xã Bình Mỹ, Phường Hội Nghĩa |
| Phường Tân Uyên | 75419 | Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ |
| Phường Tân Khánh | 75420 | Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa |
| Xã Thường Tân | 75515 | Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ |
| Xã Bắc Tân Uyên | 75516 | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định |
| Xã An Long | 75610 | Xã An Linh, Xã Tân Long, Xã An Long |
| Xã Phước Hòa | 75614 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập |
| Xã Phước Thành | 75617 | Xã Tân Hiệp, Xã An Thái, Xã Phước Sang |
| Xã Phú Giáo | 75618 | Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập |
| Xã Trừ Văn Thố | 75707 | Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên |
| Phường Long Nguyên | 75709 | Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước |
| Xã Bàu Bàng | 75713 | Thị trấn Lai Uyên |
| Xã Dầu Tiếng | 75806 | Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp |
| Xã Thanh An | 75807 | Xã Thanh An, Xã Định Hiệp, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập |
| Xã Long Hòa | 75812 | Xã Long Tân, Xã Long Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh |
| Xã Minh Thạnh | 75815 | Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh |
| Phường Thới Hòa | 75911 | Thới Hòa |
| Phường Hòa Lợi | 75912 | Phường Tân Định, Phường Hòa Lợi |
| Phường Chánh Phú Hòa | 75913 | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa |
| Phường Tây Nam | 75914 | Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập |
| Phường Bến Cát | 75915 | Xã Tân Hưng, Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước |
| Phường Long Hương | 78116 | Xã Tân Hưng, Phường Kim Dinh, Phường Long Hương |
| Phường Bà Rịa | 78117 | Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng |
| Phường Tam Long | 78118 | Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước |
| Phường Rạch Dừa | 78219 | Phường 10, Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa |
| Xã Long Sơn | 78222 | Long Sơn |
| Phường Vũng Tàu | 78223 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam |
| Phường Tam Thắng | 78224 | Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường Nguyễn An Ninh |
| Phường Phước Thắng | 78225 | Phường 11, Phường 12 |
| Xã Đất Đỏ | 78306 | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ |
| Xã Phước Hải | 78313 | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội |
| Xã Long Điền | 78406 | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An |
| Xã Long Hải | 78412 | Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng |
| Xã Bình Châu | 78510 | Bình Châu |
| Xã Hòa Hội | 78511 | Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hội |
| Xã Hòa Hiệp | 78512 | Hòa Hiệp |
| Xã Bàu Lâm | 78514 | Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm |
| Xã Xuyên Mộc | 78518 | Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc |
| Xã Hồ Tràm | 78519 | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận |
| Xã Ngãi Giao | 78606 | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ |
| Xã Bình Giã | 78607 | Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã |
| Xã Kim Long | 78611 | Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn |
| Xã Nghĩa Thành | 78617 | Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành |
| Xã Xuân Sơn | 78619 | Xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn |
| Xã Châu Đức | 78622 | Xã Cù Bị, Xã Xà Bang |
| Phường Phú Mỹ | 78706 | Phường Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân |
| Phường Tân Phước | 78711 | Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước |
| Xã Châu Pha | 78712 | Xã Tóc Tiên, Xã Châu Pha |
| Phường Tân Hải | 78714 | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải |
| Phường Tân Thành | 78716 | Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài |
| Đặc khu Côn Đảo | 78807 | Huyện Côn Đảo |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Tân Định:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, 71008
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 71008; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Tan Dinh; ô "City" hoặc "State/Province" ghi TP. Ho Chi Minh; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính TP.HCM là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Hồ Chí Minh gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 71, 72, 73, 75 và 78. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Tân Định là 71008; bảng trên trang ghi mã của đủ 168 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở TP.HCM nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Nguyễn Cư Trinh (cũ) nay thuộc Phường Cầu Ông Lãnh, mã 71011. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Tân Định: 71008). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Tân Định: 26737) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của TP.HCM là 79. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao TP.HCM có nhiều đầu mã bưu chính?
Thành phố Hồ Chí Minh hình thành từ Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương và TP. Hồ Chí Minh. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 71, 72, 73, 75 và 78.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
