Mã bưu chính tỉnh Nghệ An 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã (119 xã, 11 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 43xxx (58 đơn vị) và 44xxx (72 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Trường Vinh có mã 43131.
Mã bưu chính 130 xã, phường của Nghệ An
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Trường Vinh | 43131 | Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa |
| Phường Thành Vinh | 43132 | Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính |
| Phường Vinh Hưng | 43133 | Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên |
| Phường Vinh Phú | 43134 | Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân |
| Phường Vinh Lộc | 43135 | Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ |
| Phường Cửa Lò | 43136 | Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Phường Thu Thủy |
| Xã Nghi Lộc | 43336 | Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn |
| Xã Phúc Lộc | 43337 | Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ |
| Xã Đông Lộc | 43338 | Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường |
| Xã Trung Lộc | 43339 | Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá |
| Xã Thần Lĩnh | 43340 | Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương |
| Xã Hải Lộc | 43341 | Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên |
| Xã Văn Kiều | 43342 | Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn |
| Xã Minh Châu | 43411 | Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu |
| Xã Diễn Châu | 43445 | Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích |
| Xã Đức Châu | 43446 | Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn |
| Xã Quảng Châu | 43447 | Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp |
| Xã Hải Châu | 43448 | Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải |
| Xã Tân Châu | 43449 | Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ |
| Xã An Châu | 43475 | Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung |
| Xã Hùng Châu | 43476 | Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên |
| Xã Quỳnh Sơn | 43529 | Xã Ngọc Sơn, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn |
| Xã Quỳnh Văn | 43531 | Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn |
| Xã Quỳnh Thắng | 43534 | Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng |
| Xã Quỳnh Tam | 43536 | Xã Tân Sơn, Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam |
| Xã Quỳnh Lưu | 43539 | Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn, Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu |
| Xã Quỳnh Anh | 43540 | Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên |
| Xã Quỳnh Phú | 43541 | Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải |
| Xã Vân Tụ | 43620 | Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ |
| Xã Yên Thành | 43645 | Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành |
| Xã Quan Thành | 43646 | Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành |
| Xã Hợp Minh | 43647 | Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành |
| Xã Vân Du | 43648 | Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành |
| Xã Quang Đồng | 43649 | Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành |
| Xã Giai Lạc | 43675 | Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành |
| Xã Bình Minh | 43676 | Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành |
| Xã Đông Thành | 43677 | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành |
| Xã Nghĩa Đàn | 43706 | Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung |
| Xã Nghĩa Thọ | 43708 | Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ |
| Xã Nghĩa Lâm | 43713 | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm |
| Xã Nghĩa Mai | 43718 | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai |
| Xã Nghĩa Hưng | 43721 | Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng |
| Xã Nghĩa Khánh | 43728 | Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh |
| Xã Nghĩa Lộc | 43730 | Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc |
| Xã Tân Kỳ | 43806 | Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn |
| Xã Tân Phú | 43811 | Xã Nghĩa Thái, Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú |
| Xã Nghĩa Đồng | 43815 | Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng |
| Xã Giai Xuân | 43817 | Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân |
| Xã Tân An | 43821 | Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An |
| Xã Nghĩa Hành | 43825 | Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành |
| Xã Tiên Đồng | 43828 | Xã Đồng Văn, Xã Tiên Kỳ |
| Xã Quỳ Hợp | 43906 | Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp |
| Xã Minh Hợp | 43907 | Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp |
| Xã Châu Lộc | 43911 | Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc |
| Xã Tam Hợp | 43912 | Xã Tam Hợp, Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp |
| Xã Châu Hồng | 43917 | Xã Châu Tiến, Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng |
| Xã Mường Ham | 43927 | Xã Châu Cường, Xã Châu Thái |
| Xã Mường Chọng | 43928 | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Châu Lý |
| Xã Châu Bình | 44007 | Châu Bình |
| Xã Châu Tiến | 44013 | Xã Châu Tiến, Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận |
| Xã Quỳ Châu | 44018 | Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga |
| Xã Hùng Chân | 44019 | Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm |
| Xã Tiền Phong | 44064 | Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong |
| Xã Thông Thụ | 44066 | Xã Đồng Văn, Xã Thông Thụ |
| Xã Tri Lễ | 44069 | Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ |
| Xã Quế Phong | 44070 | Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải |
| Xã Mường Quàng | 44071 | Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong |
| Xã Đô Lương | 44106 | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương |
| Xã Bạch Ngọc | 44129 | Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc |
| Xã Văn Hiến | 44139 | Xã Tân Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn |
| Xã Bạch Hà | 44140 | Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn |
| Xã Thuần Trung | 44141 | Xã Minh Sơn, Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn |
| Xã Lương Sơn | 44142 | Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn |
| Xã Anh Sơn | 44227 | Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn |
| Xã Yên Xuân | 44228 | Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn |
| Xã Nhân Hòa | 44229 | Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh |
| Xã Anh Sơn Đông | 44230 | Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn |
| Xã Vĩnh Tường | 44231 | Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn |
| Xã Thành Bình Thọ | 44232 | Xã Bình Sơn, Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn |
| Xã Châu Khê | 44310 | Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê |
| Xã Môn Sơn | 44312 | Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn |
| Xã Bình Chuẩn | 44318 | Bình Chuẩn |
| Xã Con Cuông | 44319 | Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê |
| Xã Mậu Thạch | 44320 | Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn |
| Xã Cam Phục | 44321 | Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục |
| Xã Yên Na | 44359 | Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na |
| Xã Yên Hòa | 44360 | Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa |
| Xã Nga My | 44362 | Xã Xiêng My, Xã Nga My |
| Xã Lượng Minh | 44364 | Lượng Minh |
| Xã Hữu Khuông | 44365 | Hữu Khuông |
| Xã Nhôn Mai | 44367 | Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai |
| Xã Tam Thái | 44369 | Xã Tam Hợp, Xã Tam Thái |
| Xã Tam Quang | 44370 | Xã Tam Đình, Xã Tam Quang |
| Xã Tương Dương | 44374 | Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng |
| Xã Mường Xén | 44406 | Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn |
| Xã Chiêu Lưu | 44407 | Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu |
| Xã Mường Lống | 44411 | Mường Lống |
| Xã Nậm Cắn | 44413 | Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn |
| Xã Huồi Tụ | 44414 | Huồi Tụ |
| Xã Na Loi | 44415 | Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi |
| Xã Keng Đu | 44417 | Keng Đu |
| Xã Bắc Lý | 44418 | Bắc Lý |
| Xã Mỹ Lý | 44419 | Mỹ Lý |
| Xã Hữu Kiệm | 44420 | Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm |
| Xã Mường Típ | 44423 | Xã Mường Ải, Xã Mường Típ |
| Xã Na Ngoi | 44425 | Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi |
| Xã Hưng Nguyên | 44506 | Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ |
| Xã Yên Trung | 44529 | Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung |
| Xã Hưng Nguyên Nam | 44530 | Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam |
| Xã Lam Thành | 44531 | Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi |
| Xã Kim Liên | 44617 | Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên |
| Xã Vạn An | 44630 | Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa |
| Xã Nam Đàn | 44631 | Xã Nghĩa Thái, Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh |
| Xã Đại Huệ | 44632 | Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân |
| Xã Thiên Nhẫn | 44633 | Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường |
| Xã Đại Đồng | 44710 | Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn, Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng |
| Xã Hạnh Lâm | 44720 | Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm |
| Xã Kim Bảng | 44733 | Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng |
| Xã Tam Đồng | 44746 | Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên |
| Xã Cát Ngạn | 44747 | Xã Minh Sơn, Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh |
| Xã Sơn Lâm | 44748 | Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn |
| Xã Hoa Quân | 44749 | Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh |
| Xã Bích Hào | 44775 | Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân |
| Xã Xuân Lâm | 44776 | Xã Ngọc Sơn, Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương |
| Phường Tây Hiếu | 44813 | Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu |
| Xã Đông Hiếu | 44815 | Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu |
| Phường Thái Hòa | 44816 | Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong |
| Phường Hoàng Mai | 44916 | Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh |
| Phường Tân Mai | 44917 | Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc |
| Phường Quỳnh Mai | 44918 | Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Nghệ An sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Trường Vinh:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, 43131
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 43131; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Truong Vinh; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Nghe An; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Nghệ An là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Nghệ An gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 43 và 44. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Trường Vinh là 43131; bảng trên trang ghi mã của đủ 130 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Nghệ An nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Bến Thủy (cũ) nay thuộc Phường Trường Vinh, mã 43131. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Trường Vinh: 43131). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Trường Vinh: 16690) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Nghệ An là 40. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Nghệ An có nhiều đầu mã bưu chính?
Mã bưu chính phân theo vùng phục vụ bưu chính, không theo số đơn vị hành chính. Tỉnh Nghệ An dùng 2 đầu mã (43 và 44) cho các khu vực khác nhau; tra đúng mã của từng xã, phường ở bảng trên.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
