Mã bưu chính tỉnh Hà Tĩnh 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã (60 xã, 9 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 45xxx (43 đơn vị) và 46xxx (26 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Thành Sen có mã 45122.
Mã bưu chính 69 xã, phường của Hà Tĩnh
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Thành Sen | 45122 | Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên, Phường Đại Nài |
| Phường Trần Phú | 45123 | Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Phường Thạch Hạ, Xã Hộ Độ |
| Phường Hà Huy Tập | 45124 | Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài, Phường Đại Nài |
| Xã Đồng Tiến | 45125 | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn |
| Xã Thạch Hà | 45206 | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn |
| Xã Thạch Khê | 45211 | Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê |
| Xã Thạch Lạc | 45213 | Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc |
| Xã Thạch Xuân | 45234 | Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân |
| Xã Toàn Lưu | 45237 | Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn |
| Xã Việt Xuyên | 45238 | Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc |
| Xã Đông Kinh | 45239 | Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu |
| Xã Tùng Lộc | 45310 | Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc |
| Xã Gia Hanh | 45321 | Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc, Xã Gia Hanh |
| Xã Xuân Lộc | 45324 | Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc |
| Xã Đồng Lộc | 45325 | Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc |
| Xã Can Lộc | 45329 | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc |
| Xã Trường Lưu | 45330 | Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc |
| Xã Hồng Lộc | 45410 | Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc |
| Xã Lộc Hà | 45413 | Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim |
| Xã Mai Phụ | 45417 | Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ |
| Xã Tiên Điền | 45506 | Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành |
| Xã Cổ Đạm | 45519 | Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cổ Đạm |
| Xã Nghi Xuân | 45525 | Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh |
| Xã Đan Hải | 45526 | Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ |
| Phường Bắc Hồng Lĩnh | 45612 | Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam |
| Phường Nam Hồng Lĩnh | 45613 | Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc |
| Xã Đức Thọ | 45706 | Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân |
| Xã Đức Đồng | 45731 | Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng |
| Xã Đức Quang | 45734 | Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ |
| Xã Đức Thịnh | 45735 | Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng |
| Xã Đức Minh | 45736 | Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh |
| Xã Sơn Tiến | 45820 | Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Tiến |
| Xã Sơn Giang | 45822 | Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang |
| Xã Kim Hoa | 45829 | Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa |
| Xã Sơn Tây | 45833 | Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây |
| Xã Sơn Hồng | 45835 | Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng |
| Xã Sơn Kim 1 | 45836 | Sơn Kim 1 |
| Xã Sơn Kim 2 | 45837 | Sơn Kim 2 |
| Xã Hương Sơn | 45838 | Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung |
| Xã Tứ Mỹ | 45839 | Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long |
| Xã Vũ Quang | 45906 | Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền |
| Xã Mai Hoa | 45918 | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh |
| Xã Thượng Đức | 45919 | Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên |
| Xã Hương Khê | 46006 | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia |
| Xã Hương Đô | 46007 | Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô |
| Xã Hà Linh | 46011 | Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh |
| Xã Hương Bình | 46016 | Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình |
| Xã Hương Xuân | 46022 | Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân |
| Xã Phúc Trạch | 46026 | Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên, Xã Phúc Trạch |
| Xã Hương Phố | 46028 | Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố |
| Xã Cẩm Xuyên | 46106 | Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan |
| Xã Thiên Cầm | 46109 | Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng |
| Xã Yên Hòa | 46112 | Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa |
| Xã Cẩm Bình | 46117 | Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Bình |
| Xã Cẩm Duệ | 46120 | Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Duệ |
| Xã Cẩm Hưng | 46124 | Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng |
| Xã Cẩm Lạc | 46127 | Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Lạc |
| Xã Cẩm Trung | 46131 | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung |
| Xã Kỳ Hoa | 46217 | Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa |
| Phường Sông Trí | 46218 | Phường Hưng Trí, Phường Kỳ Trinh, Xã Kỳ Châu, Xã Kỳ Lợi |
| Phường Hải Ninh | 46219 | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải |
| Phường Hoành Sơn | 46220 | Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi |
| Phường Vũng Áng | 46221 | Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh, Xã Kỳ Lợi |
| Xã Kỳ Xuân | 46308 | Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân |
| Xã Kỳ Khang | 46313 | Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang |
| Xã Kỳ Văn | 46315 | Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn |
| Xã Kỳ Thượng | 46323 | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng |
| Xã Kỳ Lạc | 46326 | Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc |
| Xã Kỳ Anh | 46327 | Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Hà Tĩnh sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Thành Sen:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, 45122
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 45122; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Thanh Sen; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Ha Tinh; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Hà Tĩnh là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Hà Tĩnh gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 45 và 46. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Thành Sen là 45122; bảng trên trang ghi mã của đủ 69 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Hà Tĩnh nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Bắc Hà (cũ) nay thuộc Phường Thành Sen, mã 45122. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Thành Sen: 45122). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Thành Sen: 18073) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Hà Tĩnh là 42. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Hà Tĩnh có nhiều đầu mã bưu chính?
Mã bưu chính phân theo vùng phục vụ bưu chính, không theo số đơn vị hành chính. Tỉnh Hà Tĩnh dùng 2 đầu mã (45 và 46) cho các khu vực khác nhau; tra đúng mã của từng xã, phường ở bảng trên.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
