Mã bưu chính thành phố Quảng Ninh 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Quảng Ninh (thành phố trực thuộc Trung ương) có 54 đơn vị hành chính cấp xã (22 xã, 30 phường, 2 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong thành phố bắt đầu bằng 01xxx (38 đơn vị) và 02xxx (16 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Hồng Gai có mã 01106.
Mã bưu chính 54 xã, phường, đặc khu của Quảng Ninh
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Hồng Gai | 01106 | Phường Bạch Đằng, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Gai |
| Phường Hà Lầm | 01111 | Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung, Phường Hà Lầm |
| Phường Hà Tu | 01114 | Phường Hà Phong, Phường Hà Tu |
| Phường Cao Xanh | 01117 | Phường Hà Khánh, Phường Cao Xanh |
| Phường Bãi Cháy | 01119 | Phường Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy |
| Phường Việt Hưng | 01123 | Phường Giếng Đáy, Phường Việt Hưng, Phường Hà Khẩu |
| Phường Tuần Châu | 01125 | Phường Đại Yên, Phường Tuần Châu, Phường Hà Khẩu |
| Phường Hoành Bồ | 01126 | Phường Hoành Bồ, Xã Sơn Dương, Xã Lê Lợi, Xã Đồng Lâm |
| Xã Thống Nhất | 01130 | Xã Vũ Oai, Xã Hòa Bình, Xã Thống Nhất, Xã Đồng Lâm |
| Xã Kỳ Thượng | 01133 | Xã Thanh Lâm, Xã Đạp Thanh, Xã Kỳ Thượng |
| Xã Quảng La | 01137 | Xã Bằng Cả, Xã Dân Chủ, Xã Tân Dân, Xã Quảng La |
| Phường Hạ Long | 01139 | Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải |
| Phường Cửa Ông | 01214 | Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Thịnh, Phường Cẩm Sơn, Phường Cửa Ông |
| Xã Hải Hòa | 01215 | -, Xã Hải Lạng, Xã Hải Hòa |
| Phường Mông Dương | 01217 | Phường Mông Dương, Xã Dương Huy |
| Phường Quang Hanh | 01219 | Phường Cẩm Thạch, Phường Cẩm Thủy, Phường Quang Hanh |
| Phường Cẩm Phả | 01222 | Phường Cẩm Trung, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Đông |
| Đặc khu Vân Đồn | 01318 | Thị trấn Cái Rồng, Xã Bản Sen, Xã Bình Dân, Xã Đài Xuyên, Xã Đoàn Kết, Xã Đông Xá, Xã Hạ Long, Xã Minh Châu, Xã Ngọc Vừng, Xã Quan Lạn, Xã Thắng Lợi, Xã Vạn Yên |
| Đặc khu Cô Tô | 01409 | Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân |
| Xã Hải Sơn | 01513 | Xã Bắc Sơn, Xã Hải Sơn |
| Xã Vĩnh Thực | 01519 | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Thực |
| Xã Hải Ninh | 01523 | Xã Quảng Nghĩa, Xã Hải Tiến |
| Phường Móng Cái 1 | 01524 | Phường Trần Phú, Phường Hải Hòa, Phường Bình Ngọc, Phường Trà Cổ, Xã Hải Xuân |
| Phường Móng Cái 2 | 01525 | Phường Ninh Dương, Phường Ka Long, Xã Vạn Ninh |
| Phường Móng Cái 3 | 01526 | Phường Hải Yên, Xã Hải Đông |
| Xã Quảng Hà | 01606 | Thị trấn Quảng Hà, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Phong, Xã Quảng Long |
| Xã Quảng Đức | 01610 | Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh, Xã Quảng Đức |
| Xã Đường Hoa | 01612 | Xã Quảng Sơn, Xã Đường Hoa, Xã Quảng Long |
| Xã Cái Chiên | 01621 | Cái Chiên |
| Xã Bình Liêu | 01706 | Thị trấn Bình Liêu, Xã Húc Động, Xã Vô Ngại |
| Xã Hoành Mô | 01709 | Xã Đồng Văn, Xã Hoành Mô |
| Xã Lục Hồn | 01711 | Xã Đồng Tâm, Xã Lục Hồn |
| Xã Quảng Tân | 01807 | Xã Quảng An, Xã Dực Yên, Xã Quảng Lâm, Xã Quảng Tân |
| Xã Đầm Hà | 01815 | Thị trấn Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Đại Bình, Xã Tân Lập, Xã Đầm Hà |
| Xã Tiên Yên | 01906 | Thị trấn Tiên Yên, Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Xã Yên Than, Xã Đại Dực, Xã Đông Ngũ, Xã Vô Ngại |
| Xã Đông Ngũ | 01909 | Xã Đông Hải, Xã Đại Dực, Xã Đông Ngũ |
| Xã Điền Xá | 01914 | Xã Hà Lâu, Xã Điền Xá, Xã Yên Than |
| Xã Hải Lạng | 01916 | Xã Đồng Rui, Xã Hải Lạng, Xã Hải Hòa |
| Xã Ba Chẽ | 02006 | Thị trấn Ba Chẽ, Xã Thanh Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Đồn Đạc, Xã Hải Lạng |
| Xã Lương Minh | 02010 | Xã Đồng Sơn, Xã Lương Minh |
| Phường Quảng Yên | 02206 | Phường Yên Giang, Phường Quảng Yên, Xã Tiền An |
| Phường Hà An | 02207 | Phường Tân An, Phường Hà An, Xã Hoàng Tân, Xã Liên Hòa |
| Phường Đông Mai | 02212 | Phường Minh Thành, Phường Đông Mai |
| Phường Hiệp Hòa | 02215 | Phường Cộng Hòa, Xã Sông Khoai, Xã Hiệp Hòa |
| Phường Phong Cốc | 02219 | Phường Nam Hòa, Phường Yên Hải, Phường Phong Cốc, Xã Cẩm La |
| Phường Liên Hòa | 02222 | Phường Phong Hải, Xã Liên Vị, Xã Tiền Phong, Xã Liên Hòa |
| Phường Vàng Danh | 02309 | Phường Bắc Sơn, Phường Nam Khê, Phường Vàng Danh, Phường Trưng Vương |
| Phường Yên Tử | 02317 | Phường Phương Đông, Phường Phương Nam, Xã Thượng Yên Công |
| Phường Uông Bí | 02318 | Phường Quang Trung, Phường Thanh Sơn, Phường Yên Thanh, Phường Trưng Vương |
| Phường Mạo Khê | 02411 | Phường Xuân Sơn, Phường Kim Sơn, Phường Yên Thọ, Phường Mạo Khê |
| Phường Hoàng Quế | 02414 | Phường Yên Đức, Phường Hoàng Quế, Xã Hồng Thái Tây, Xã Hồng Thái Đông |
| Phường Bình Khê | 02418 | Phường Tràng An, Phường Bình Khê, Xã Tràng Lương |
| Phường An Sinh | 02419 | Phường Bình Dương, Xã An Sinh, Xã Việt Dân, Phường Đức Chính |
| Phường Đông Triều | 02427 | Phường Thủy An, Phường Hưng Đạo, Phường Hồng Phong, Xã Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Quảng Ninh sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Hồng Gai:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Hồng Gai, Thành phố Quảng Ninh, 01106
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 01106; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Hong Gai; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Quang Ninh; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Quảng Ninh là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Quảng Ninh gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 01 và 02. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Hồng Gai là 01106; bảng trên trang ghi mã của đủ 54 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Quảng Ninh nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Bạch Đằng (cũ) nay thuộc Phường Hồng Gai, mã 01106. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Hồng Gai: 01106). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Hồng Gai: 06685) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Quảng Ninh là 22. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Quảng Ninh có nhiều đầu mã bưu chính?
Mã bưu chính phân theo vùng phục vụ bưu chính, không theo số đơn vị hành chính. Thành phố Quảng Ninh dùng 2 đầu mã (01 và 02) cho các khu vực khác nhau; tra đúng mã của từng xã, phường ở bảng trên.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
