Mã bưu chính thành phố Hải Phòng 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Hải Phòng (thành phố trực thuộc Trung ương) có 114 đơn vị hành chính cấp xã (67 xã, 45 phường, 2 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong thành phố bắt đầu bằng 03xxx (64 đơn vị), 04xxx (28 đơn vị) và 05xxx (22 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Lê Thanh Nghị có mã 03112.
Mã bưu chính 114 xã, phường, đặc khu của Hải Phòng
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Lê Thanh Nghị | 03112 | Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú |
| Phường Thạch Khôi | 03119 | Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất |
| Phường Tân Hưng | 03120 | Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn, Phường Trần Phú |
| Phường Nam Đồng | 03121 | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến |
| Phường Ái Quốc | 03122 | Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc |
| Phường Việt Hòa | 03125 | Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách |
| Phường Tứ Minh | 03126 | Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách |
| Phường Hải Dương | 03127 | Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung |
| Phường Thành Đông | 03128 | Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng |
| Xã Thanh Hà | 03206 | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Tân |
| Xã Hà Tây | 03231 | Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải |
| Xã Hà Bắc | 03232 | Xã Tân Việt, Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc |
| Xã Hà Nam | 03233 | Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An (một phần), Xã Hòa Bình (một phần) |
| Xã Hà Đông | 03234 | Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường, Xã Thanh Quang |
| Xã Phú Thái | 03306 | Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận |
| Xã Lai Khê | 03312 | Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hoà, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt |
| Xã An Thành | 03327 | Xã Ngũ Phúc, Xã Kim Tân, Xã Kim Đính |
| Xã Kim Thành | 03328 | Xã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình |
| Phường Kinh Môn | 03431 | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên |
| Phường Nguyễn Đại Năng | 03432 | Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa |
| Phường Trần Liễu | 03433 | Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận |
| Phường Bắc An Phụ | 03434 | Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng, Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức |
| Phường Phạm Sư Mạnh | 03435 | Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn |
| Phường Nhị Chiểu | 03436 | Phường Tân Dân, Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ |
| Xã Nam An Phụ | 03437 | Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa |
| Phường Chu Văn An | 03526 | Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức |
| Phường Chí Linh | 03527 | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ |
| Phường Trần Hưng Đạo | 03528 | Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo, Phường Cộng Hòa |
| Phường Nguyễn Trãi | 03529 | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám |
| Phường Trần Nhân Tông | 03530 | Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức |
| Phường Lê Đại Hành | 03531 | Phường Tân Dân, Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc |
| Xã Nam Sách | 03556 | Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong, Xã Đồng Lạc |
| Xã An Phú | 03557 | Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa |
| Xã Hợp Tiến | 03564 | Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến |
| Xã Trần Phú | 03566 | Xã Quốc Tuấn, Xã Hiệp Cát, Xã Trần Phú |
| Xã Thái Tân | 03570 | Xã Minh Tân, Xã An Sơn, Xã Thái Tân |
| Xã Cẩm Giang | 03606 | Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng, Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền |
| Xã Mao Điền | 03625 | Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền |
| Xã Cẩm Giàng | 03626 | Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền (một phần) |
| Xã Tuệ Tĩnh | 03627 | Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn |
| Xã Gia Lộc | 03656 | Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi |
| Xã Gia Phúc | 03657 | Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc |
| Xã Yết Kiêu | 03665 | Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi, Xã Yết Kiêu |
| Xã Trường Tân | 03679 | Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện |
| Xã Kẻ Sặt | 03706 | Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng, Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng |
| Xã Bình Giang | 03724 | Xã Tân Việt, Xã Long Xuyên, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì, Xã Vĩnh Hồng |
| Xã Đường An | 03725 | -, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa |
| Xã Thượng Hồng | 03726 | Xã Bình Xuyên, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa |
| Xã Thanh Miện | 03756 | Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện |
| Xã Bắc Thanh Miện | 03775 | Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng |
| Xã Hải Hưng | 03776 | Xã Tân Trào, Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết |
| Xã Nguyễn Lương Bằng | 03777 | Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng |
| Xã Nam Thanh Miện | 03778 | Xã Hồng Phong, Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam |
| Xã Ninh Giang | 03806 | Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa, Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực |
| Xã Vĩnh Lại | 03834 | Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An |
| Xã Khúc Thừa Dụ | 03835 | Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc |
| Xã Tân An | 03836 | Xã Tân Phong, Xã An Đức, Xã Đức Phúc |
| Xã Hồng Châu | 03837 | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long |
| Xã Tứ Kỳ | 03906 | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục |
| Xã Chí Minh | 03907 | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh |
| Xã Đại Sơn | 03912 | Xã Bình Lãng, Xã Đại Sơn, Xã Thanh Hải, Xã Hưng Đạo |
| Xã Tân Kỳ | 03916 | Xã Đại Hợp, Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo |
| Xã Lạc Phượng | 03924 | Xã Quang Trung, Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động |
| Xã Nguyên Giáp | 03928 | Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động |
| Phường Hồng Bàng | 04117 | Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên |
| Phường Hồng An | 04118 | Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến |
| Phường Gia Viên | 04213 | Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê |
| Phường Ngô Quyền | 04219 | Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê |
| Phường Hòa Bình | 04308 | Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà |
| Phường Bạch Đằng | 04318 | Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão |
| Phường Lưu Kiếm | 04330 | Phường Trần Hưng Đạo, Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung |
| Phường Thiên Hương | 04338 | Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động |
| Xã Việt Khê | 04343 | Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân |
| Phường Thủy Nguyên | 04344 | Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà |
| Phường Nam Triệu | 04345 | Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng |
| Phường Lê Ích Mộc | 04346 | Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung |
| Phường An Dương | 04422 | Phường Nam Sơn, Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng |
| Phường An Hải | 04423 | Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái |
| Phường An Phong | 04424 | Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi |
| Xã An Lão | 04506 | Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn |
| Xã An Hưng | 04523 | Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng |
| Xã An Khánh | 04524 | Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức, Xã Thái Sơn |
| Xã An Quang | 04525 | Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung, Xã Quang Hưng |
| Xã An Trường | 04526 | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành |
| Phường Kiến An | 04616 | -, Phường Nam Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu |
| Phường Phù Liễn | 04617 | Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu |
| Phường An Biên | 04707 | Phường An Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm |
| Phường Lê Chân | 04721 | Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray |
| Phường Hải An | 04814 | Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 |
| Phường Đông Hải | 04815 | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải |
| Phường Hưng Đạo | 04907 | Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành |
| Phường Dương Kinh | 04912 | Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành |
| Phường Nam Đồ Sơn | 05013 | Phường Minh Đức, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên |
| Phường Đồ Sơn | 05014 | Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên |
| Xã Kiến Hưng | 05115 | Xã Tân Trào, Xã Kiến Hưng, Xã Đoàn Xá |
| Xã Kiến Thụy | 05124 | Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn, Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng |
| Xã Kiến Minh | 05125 | Xã Minh Tân, Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương |
| Xã Kiến Hải | 05126 | Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp, Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá |
| Xã Nghi Dương | 05127 | Xã Ngũ Phúc, Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ |
| Xã Tiên Lãng | 05206 | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa |
| Xã Tân Minh | 05217 | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh |
| Xã Tiên Minh | 05218 | Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh |
| Xã Hùng Thắng | 05224 | Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang |
| Xã Quyết Thắng | 05229 | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường |
| Xã Chấn Hưng | 05230 | Xã Nam Hưng, Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng |
| Xã Vĩnh Bảo | 05306 | Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng, Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên |
| Xã Vĩnh Hòa | 05314 | Xã Vĩnh Hòa, Xã Hùng Tiến |
| Xã Vĩnh Hải | 05319 | Xã Tiền Phong, Xã Vĩnh Hải |
| Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | 05336 | Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học |
| Xã Vĩnh Am | 05337 | Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am |
| Xã Vĩnh Thịnh | 05338 | Xã Thắng Thủy, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến |
| Xã Vĩnh Thuận | 05339 | Xã Vĩnh An, Xã Giang Biên, Xã Dũng Tiến |
| Đặc khu Cát Hải | 05418 | Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám |
| Đặc khu Bạch Long Vĩ | 05506 | Huyện Bạch Long Vĩ |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Lê Thanh Nghị:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, 03112
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 03112; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Le Thanh Nghi; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Hai Phong; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Hải Phòng là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Hải Phòng gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 03, 04 và 05. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Lê Thanh Nghị là 03112; bảng trên trang ghi mã của đủ 114 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Hải Phòng nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Tân Bình (cũ) nay thuộc Phường Lê Thanh Nghị, mã 03112. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Lê Thanh Nghị: 03112). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Lê Thanh Nghị: 10532) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Hải Phòng là 31. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Hải Phòng có nhiều đầu mã bưu chính?
Thành phố Hải Phòng hình thành từ Hải Phòng và Hải Dương. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 03, 04 và 05.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
