Mã bưu chính thành phố Hà Nội 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Thành phố Hà Nội (thành phố trực thuộc Trung ương) có 126 đơn vị hành chính cấp xã (75 xã, 51 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong thành phố bắt đầu bằng 11xxx (38 đơn vị), 12xxx (46 đơn vị) và 13xxx (42 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Cửa Nam có mã 11018.
Mã bưu chính 126 xã, phường của Hà Nội
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Cửa Nam | 11018 | Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam (một phần), Phường Nguyễn Du (một phần), Phường Phạm Đình Hổ (một phần), Phường Hàng Bông (một phần), Phường Hàng Trống (một phần), Phường Tràng Tiền (một phần) |
| Phường Hoàn Kiếm | 11024 | Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền |
| Phường Hồng Hà | 11025 | Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân (một phần), Phường Phú Thượng (một phần), Phường Quảng An (một phần), Phường Thanh Lương (một phần), Phường Tứ Liên (một phần), Phường Yên Phụ (một phần), Phường Bồ Đề (một phần), Phường Ngọc Thụy (một phần), Phường Bạch Đằng (một phần) |
| Phường Giảng Võ | 11110 | Phường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (một phần), Phường Kim Mã (một phần) |
| Phường Ngọc Hà | 11119 | Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (một phần), Phường Ngọc Hà (một phần) |
| Phường Ba Đình | 11120 | Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam (một phần), Phường Điện Biên (một phần), Phường Đội Cấn (một phần), Phường Kim Mã (một phần), Phường Ngọc Hà (một phần), Phường Thụy Khuê (một phần), Phường Cửa Đông (một phần), Phường Đồng Xuân (một phần) |
| Phường Phú Thượng | 11210 | Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (một phần) |
| Phường Tây Hồ | 11214 | Phường Bưởi, Phường Phú Thượng (một phần), Phường Xuân La (một phần), Phường Nhật Tân (một phần), Phường Quảng An (một phần), Phường Tứ Liên (một phần), Phường Yên Phụ (một phần), Phường Nghĩa Đô (một phần), Phường Thụy Khuê (một phần) |
| Phường Nghĩa Đô | 11307 | Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1 (một phần), Phường Mai Dịch (một phần), Phường Nghĩa Đô (một phần), Phường Xuân La (một phần), Phường Xuân Tảo (một phần), Phường Dịch Vọng (một phần), Phường Dịch Vọng Hậu (một phần), Phường Quan Hoa (một phần) |
| Phường Yên Hòa | 11312 | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (một phần) |
| Phường Cầu Giấy | 11314 | Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa |
| Phường Khương Đình | 11410 | Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, Phường Thanh Xuân Trung (một phần), Phường Thượng Đình (một phần) |
| Phường Phương Liệt | 11412 | Phường Khương Mai, Phường Thịnh Liệt (một phần), Phường Phương Liệt (một phần), Phường Định Công (một phần), Phường Khương Đình (một phần), Phường Khương Trung (một phần) |
| Phường Thanh Xuân | 11417 | Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn |
| Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 11508 | Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương, Phường Điện Biên (một phần), Phường Hàng Bột (một phần), Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (một phần), Phường Cửa Nam (một phần), Phường Lê Đại Hành (một phần), Phường Nam Đồng (một phần), Phường Nguyễn Du (một phần), Phường Phương Liên - Trung Tự (một phần) |
| Phường Ô Chợ Dừa | 11511 | Phường Cát Linh (một phần), Phường Điện Biên (một phần), Phường Thành Công (một phần), Phường Ô Chợ Dừa (một phần), Phường Trung Liệt (một phần), Phường Hàng Bột (một phần), Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (một phần) |
| Phường Kim Liên | 11520 | Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng (một phần), Phường Phương Liên - Trung Tự (một phần), Phường Trung Liệt (một phần), Phường Phương Mai (một phần), Phường Quang Trung (một phần) |
| Phường Đống Đa | 11527 | Phường Thịnh Quang, Phường Quang Trung, Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt |
| Phường Láng | 11528 | Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ (một phần), Phường Ngọc Khánh (một phần) |
| Phường Bạch Mai | 11618 | Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai, Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (một phần) |
| Phường Vĩnh Tuy | 11622 | Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy |
| Phường Hai Bà Trưng | 11626 | Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (một phần) |
| Phường Yên Sở | 11707 | Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (một phần), Phường Trần Phú (một phần) |
| Phường Lĩnh Nam | 11709 | Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (một phần) |
| Phường Vĩnh Hưng | 11712 | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (một phần), Phường Thanh Trì (một phần), Phường Vĩnh Tuy (một phần) |
| Phường Tương Mai | 11715 | Phường Giáp Bát (một phần), Phường Phương Liệt (một phần), Phường Mai Động (một phần), Phường Minh Khai (một phần), Phường Đồng Tâm (một phần), Phường Trương Định (một phần), Phường Hoàng Văn Thụ (một phần), Phường Tân Mai (một phần), Phường Tương Mai (một phần), Phường Vĩnh Hưng (một phần) |
| Phường Định Công | 11717 | Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (một phần) |
| Phường Hoàng Liệt | 11719 | Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim |
| Phường Hoàng Mai | 11720 | Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở |
| Phường Việt Hưng | 11806 | Phường Giang Biên (một phần), Phường Phúc Đồng (một phần), Phường Việt Hưng (một phần), Phường Phúc Lợi (một phần), Phường Gia Thụy (một phần), Phường Đức Giang (một phần), Phường Thượng Thanh (một phần) |
| Phường Bồ Đề | 11813 | Phường Ngọc Lâm, Phường Đức Giang (một phần), Phường Gia Thụy (một phần), Phường Thượng Thanh (một phần), Phường Phúc Đồng (một phần), Phường Ngọc Thụy (một phần), Phường Bồ Đề (một phần), Phường Long Biên (một phần) |
| Phường Long Biên | 11814 | Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy |
| Phường Phúc Lợi | 11817 | Phường Thạch Bàn (một phần), Xã Cổ Bi (một phần), Phường Giang Biên (một phần), Phường Việt Hưng (một phần), Phường Phúc Lợi (một phần), Phường Phúc Đồng (một phần) |
| Phường Xuân Đỉnh | 11908 | Phường Xuân Đỉnh (một phần), Phường Cổ Nhuế 1 (một phần), Phường Xuân La (một phần), Phường Xuân Tảo (một phần) |
| Phường Đông Ngạc | 11909 | Phường Đức Thắng, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, Phường Minh Khai, Phường Đông Ngạc (một phần), Phường Xuân Đỉnh (một phần) |
| Phường Thượng Cát | 11912 | Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Phường Minh Khai, Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2 (một phần), Phường Thụy Phương (một phần) |
| Phường Tây Tựu | 11914 | Phường Minh Khai, Phường Tây Tựu, Xã Kim Chung |
| Phường Phú Diễn | 11916 | Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn |
| Phường Xuân Phương | 12008 | Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ (một phần), Phường Tây Mỗ (một phần), Xã Vân Canh (một phần), Phường Minh Khai (một phần), Phường Phúc Diễn (một phần) |
| Phường Tây Mỗ | 12009 | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (một phần) |
| Phường Đại Mỗ | 12010 | Phường Dương Nội (một phần), Phường Đại Mỗ (một phần), Phường Mộ Lao (một phần), Phường Mễ Trì (một phần), Phường Nhân Chính (một phần), Phường Trung Hòa (một phần), Phường Phú Đô (một phần), Phường Trung Văn (một phần) |
| Phường Từ Liêm | 12016 | Phường Cầu Diễn, Phường Mễ Trì (một phần), Phường Phú Đô (một phần), Phường Mai Dịch (một phần), Phường Mỹ Đình 1 (một phần), Phường Mỹ Đình 2 (một phần) |
| Phường Dương Nội | 12114 | Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (một phần), Phường La Khê (một phần) |
| Phường Yên Nghĩa | 12116 | Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (một phần) |
| Phường Phú Lương | 12120 | Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa |
| Phường Kiến Hưng | 12121 | Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (một phần), Phường Hà Cầu (một phần), Phường Phú La (một phần) |
| Phường Hà Đông | 12123 | Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung, Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (một phần) |
| Xã Sóc Sơn | 12206 | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân, Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến |
| Xã Trung Giã | 12210 | Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã |
| Xã Đa Phúc | 12232 | Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu |
| Xã Nội Bài | 12233 | Xã Phú Cường, Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (một phần), Xã Phú Minh (một phần), Xã Quang Tiến (một phần) |
| Xã Kim Anh | 12234 | Xã Tân Dân, Xã Minh Phú, Xã Minh Trí |
| Xã Đông Anh | 12306 | Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh (một phần), Xã Tàm Xá (một phần), Xã Tiên Dương (một phần), Xã Vĩnh Ngọc (một phần), Xã Xuân Canh (một phần), Xã Liên Hà (một phần), Xã Dục Tú (một phần), Xã Uy Nỗ (một phần), Xã Việt Hùng (một phần) |
| Xã Thư Lâm | 12330 | Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh, Xã Liên Hà, Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng |
| Xã Phúc Thịnh | 12331 | Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc (một phần), Xã Nguyên Khê (một phần), Xã Xuân Nộn (một phần), Xã Tiên Dương (một phần), Thị trấn Đông Anh (một phần) |
| Xã Thiên Lộc | 12332 | Xã Võng La, Xã Kim Chung, Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, Xã Tiền Phong, Xã Hải Bối |
| Xã Vĩnh Thanh | 12333 | Xã Tàm Xá (một phần), Xã Xuân Canh (một phần), Xã Vĩnh Ngọc (một phần), Xã Kim Chung (một phần), Xã Hải Bối (một phần), Xã Kim Nỗ (một phần) |
| Xã Phù Đổng | 12413 | Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Cổ Bi (một phần), Xã Đặng Xá (một phần) |
| Xã Bát Tràng | 12423 | Xã Kim Đức, Phường Cự Khối (một phần), Phường Thạch Bàn (một phần), Thị trấn Trâu Quỳ (một phần), Xã Đa Tốn (một phần), Xã Bát Tràng (một phần) |
| Xã Gia Lâm | 12428 | Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn, Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng |
| Xã Thuận An | 12429 | Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (một phần) |
| Phường Thanh Liệt | 12510 | Xã Tả Thanh Oai (một phần), Phường Đại Kim (một phần), Phường Thanh Xuân Bắc (một phần), Phường Hạ Đình (một phần), Phường Văn Quán (một phần), Xã Thanh Liệt (một phần), Xã Tân Triều (một phần) |
| Xã Ngọc Hồi | 12516 | Xã Ngọc Hồi, Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (một phần) |
| Xã Thanh Trì | 12522 | Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (một phần), Phường Yên Sở (một phần) |
| Xã Đại Thanh | 12523 | Xã Tam Hiệp (một phần), Xã Hữu Hòa (một phần), Phường Kiến Hưng (một phần), Thị trấn Văn Điển (một phần), Xã Tả Thanh Oai (một phần), Xã Vĩnh Quỳnh (một phần) |
| Xã Nam Phù | 12524 | Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (một phần), Xã Yên Mỹ (một phần), Xã Duyên Hà (một phần) |
| Xã Minh Châu | 12608 | Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh |
| Xã Cổ Đô | 12614 | Xã Phú Cường, Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng |
| Xã Vật Lại | 12620 | Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn, Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại |
| Xã Ba Vì | 12629 | Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (một phần) |
| Xã Yên Bài | 12630 | Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa |
| Xã Quảng Oai | 12637 | Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng (một phần), Xã Chu Minh (một phần) |
| Xã Bất Bạt | 12638 | Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang |
| Xã Suối Hai | 12639 | Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (một phần), Xã Cẩm Lĩnh (một phần) |
| Phường Sơn Tây | 12721 | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ |
| Phường Tùng Thiện | 12722 | Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng (một phần), Phường Sơn Lộc (một phần), Xã Thanh Mỹ (một phần) |
| Xã Đoài Phương | 12723 | Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông |
| Xã Phúc Thọ | 12806 | Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc |
| Xã Hát Môn | 12810 | Xã Tam Hiệp, Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn |
| Xã Phúc Lộc | 12829 | Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình |
| Xã Quang Minh | 12907 | Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh, Xã Mê Linh (một phần), Xã Tiền Phong (một phần), Xã Đại Thịnh (một phần), Xã Kim Hoa (một phần), Xã Thanh Lâm (một phần) |
| Xã Tiến Thắng | 12912 | Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (một phần), Xã Thạch Đà (một phần) |
| Xã Mê Linh | 12923 | Xã Tráng Việt, Xã Tiền Phong (một phần), Xã Văn Khê (một phần), Xã Mê Linh (một phần), Xã Đại Thịnh (một phần), Xã Hồng Hà (một phần), Xã Liên Hà (một phần), Xã Liên Hồng (một phần), Xã Liên Trung (một phần), Xã Đại Mạch (một phần) |
| Xã Yên Lãng | 12924 | Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà (một phần), Xã Văn Khê (một phần), Xã Tiến Thịnh (một phần), Xã Trung Châu (một phần), Xã Thọ Xuân (một phần), Xã Thọ An (một phần), Xã Hồng Hà (một phần) |
| Xã Đan Phượng | 13007 | Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng |
| Xã Ô Diên | 13022 | Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội, Xã Liên Hà (một phần), Xã Hồng Hà (một phần), Xã Liên Hồng (một phần), Xã Liên Trung (một phần), Xã Văn Khê (một phần), Phường Tây Tựu (một phần), Xã Tân Lập (một phần) |
| Xã Liên Minh | 13023 | Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh |
| Xã Hạ Bằng | 13117 | Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, Xã Phú Cát |
| Xã Thạch Thất | 13129 | Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim |
| Xã Tây Phương | 13130 | Xã Phùng Xá, Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn |
| Xã Hòa Lạc | 13131 | Xã Tiến Xuân (một phần), Xã Thạch Hòa (một phần), Xã Cổ Đông (một phần), Xã Bình Yên (một phần), Xã Hạ Bằng (một phần), Xã Tân Xã (một phần) |
| Xã Yên Xuân | 13132 | Xã Đông Xuân, Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (một phần), Xã Thạch Hòa (một phần) |
| Xã An Khánh | 13219 | Xã Đông La, Phường Dương Nội (một phần), Xã An Khánh (một phần), Xã La Phù (một phần), Xã Song Phương (một phần), Xã Vân Côn (một phần), Xã An Thượng (một phần) |
| Xã Sơn Đồng | 13224 | Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (một phần) |
| Xã Hoài Đức | 13226 | Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (một phần) |
| Xã Dương Hòa | 13227 | Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở |
| Xã Quốc Oai | 13306 | Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Thị trấn Quốc Oai (một phần), Xã Phượng Sơn (một phần) |
| Xã Phú Cát | 13314 | Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (một phần) |
| Xã Hưng Đạo | 13325 | Xã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo |
| Xã Kiều Phú | 13327 | Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (một phần), Xã Quang Trung (một phần), Xã Ngọc Mỹ (một phần) |
| Xã Phú Nghĩa | 13411 | Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa |
| Xã Xuân Mai | 13417 | Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến |
| Xã Trần Phú | 13423 | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (một phần), Xã Tân Tiến (một phần) |
| Xã Hòa Phú | 13427 | Xã Hòa Phú, Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ, Xã Kim Thư (một phần) |
| Xã Quảng Bị | 13432 | Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động, Xã Lam Điền (một phần) |
| Phường Chương Mỹ | 13438 | Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (một phần) |
| Xã Tam Hưng | 13510 | Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng |
| Xã Bình Minh | 13512 | Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao, Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (một phần), Phường Phú Lương (một phần) |
| Xã Dân Hòa | 13521 | Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa |
| Xã Thanh Oai | 13527 | Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai, Xã Kim Thư |
| Xã Thường Tín | 13606 | Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong, Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú, Xã Đại Áng (một phần), Xã Khánh Hà (một phần) |
| Xã Hồng Vân | 13611 | Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo, Xã Duyên Thái (một phần), Xã Ninh Sở (một phần), Xã Đông Mỹ (một phần) |
| Xã Chương Dương | 13632 | Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất |
| Xã Thượng Phúc | 13635 | Xã Tân Minh, Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi |
| Xã Hồng Sơn | 13718 | Xã Phùng Xá, Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn |
| Xã Hương Sơn | 13723 | Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn |
| Xã Mỹ Đức | 13728 | Thị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế |
| Xã Phúc Sơn | 13729 | Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Đồng Tâm |
| Xã Vân Đình | 13806 | Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn |
| Xã Ứng Thiên | 13835 | Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh |
| Xã Hòa Xá | 13836 | Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa, Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu |
| Xã Ứng Hòa | 13837 | Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú |
| Xã Phú Xuyên | 13906 | Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (một phần), Xã Vạn Nhất (một phần) |
| Xã Phượng Dực | 13921 | Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực |
| Xã Chuyên Mỹ | 13926 | Xã Tân Dân, Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ |
| Xã Đại Xuyên | 13930 | Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Thành phố Hà Nội sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Cửa Nam:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, 11018
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 11018; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Cua Nam; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Ha Noi; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Hà Nội là gì?
Mã bưu chính của Thành phố Hà Nội gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 11, 12 và 13. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Cửa Nam là 11018; bảng trên trang ghi mã của đủ 126 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Hà Nội nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Hàng Bài (cũ) nay thuộc Phường Cửa Nam, mã 11018. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Cửa Nam: 11018). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Cửa Nam: 00082) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Hà Nội là 01. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Hà Nội có nhiều đầu mã bưu chính?
Mã bưu chính phân theo vùng phục vụ bưu chính, không theo số đơn vị hành chính. Thành phố Hà Nội dùng 3 đầu mã (11, 12 và 13) cho các khu vực khác nhau; tra đúng mã của từng xã, phường ở bảng trên.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
