Mã bưu chính tỉnh Ninh Bình 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã (97 xã, 32 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 07xxx (57 đơn vị), 08xxx (39 đơn vị) và 18xxx (33 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Trường Thi có mã 07119.
Mã bưu chính 129 xã, phường của Ninh Bình
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Trường Thi | 07119 | Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi |
| Phường Nam Định | 07131 | Phường Quang Trung, Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc |
| Phường Đông A | 07133 | Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà |
| Phường Vị Khê | 07134 | Xã Nam Điền, Phường Nam Phong |
| Phường Thành Nam | 07135 | Phường Mỹ Xá, Xã Đại An |
| Phường Mỹ Lộc | 07137 | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc |
| Phường Thiên Trường | 07139 | Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung |
| Xã Liên Minh | 07258 | Xã Vĩnh Hào, Xã Đại Thắng, Xã Liên Minh |
| Xã Hiển Khánh | 07268 | Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung, Xã Hiển Khánh |
| Xã Minh Tân | 07272 | Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân |
| Xã Vụ Bản | 07274 | Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh |
| Xã Tân Minh | 07309 | Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh |
| Xã Yên Đồng | 07328 | Xã Yên Đồng, Xã Yên Trị, Xã Yên Khang |
| Xã Yên Cường | 07331 | Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc, Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường |
| Xã Ý Yên | 07338 | Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang, Xã Yên Khánh, Thị trấn Lâm |
| Xã Vạn Thắng | 07339 | Xã Yên Thắng, Xã Yên Tiến, Xã Yên Lương |
| Xã Vũ Dương | 07340 | Xã Yên Mỹ, Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh |
| Xã Phong Doanh | 07341 | Xã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính |
| Xã Đồng Thịnh | 07408 | Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh |
| Xã Nghĩa Sơn | 07414 | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn |
| Xã Quỹ Nhất | 07417 | Thị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi |
| Xã Rạng Đông | 07421 | Xã Nam Điền, Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông |
| Xã Nghĩa Lâm | 07423 | Xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Lâm |
| Xã Nghĩa Hưng | 07431 | Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung |
| Xã Hồng Phong | 07432 | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú |
| Xã Nam Hồng | 07509 | Xã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng |
| Phường Hồng Quang | 07515 | Xã Hồng Quang, Xã Nghĩa An, Phường Nam Vân |
| Xã Nam Trực | 07526 | Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng |
| Xã Nam Minh | 07527 | Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến |
| Xã Nam Đồng | 07528 | Xã Đồng Sơn, Xã Nam Thái |
| Xã Nam Ninh | 07529 | Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh |
| Xã Cổ Lễ | 07606 | Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn |
| Xã Ninh Cường | 07617 | Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng |
| Xã Cát Thành | 07622 | Thị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo |
| Xã Ninh Giang | 07627 | Xã Trực Chính, Xã Phương Định, Xã Liêm Hải |
| Xã Trực Ninh | 07628 | Xã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng |
| Xã Quang Hưng | 07629 | Xã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận |
| Xã Minh Thái | 07630 | Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng |
| Xã Xuân Trường | 07706 | Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ngọc |
| Xã Xuân Giang | 07716 | Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Giang |
| Xã Xuân Hồng | 07721 | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Hồng |
| Xã Xuân Hưng | 07726 | Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp |
| Xã Giao Thủy | 07806 | Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa |
| Xã Giao Minh | 07828 | Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh |
| Xã Giao Hòa | 07829 | Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc |
| Xã Giao Phúc | 07830 | Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải |
| Xã Giao Hưng | 07831 | Xã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu |
| Xã Giao Bình | 07832 | Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân |
| Xã Giao Ninh | 07833 | Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh |
| Xã Hải Hưng | 07912 | Xã Hải Nam, Xã Hải Lộc, Xã Hải Hưng |
| Xã Hải Anh | 07915 | Xã Hải Minh, Xã Hải Đường, Xã Hải Anh |
| Xã Hải An | 07920 | Xã Hải Phong, Xã Hải Giang, Xã Hải An |
| Xã Hải Xuân | 07929 | Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa, Xã Hải Xuân |
| Xã Hải Quang | 07937 | Xã Hải Đông, Xã Hải Tây, Xã Hải Quang |
| Xã Hải Hậu | 07941 | Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long |
| Xã Hải Tiến | 07942 | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân |
| Xã Hải Thịnh | 07943 | Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh |
| Phường Hoa Lư | 08120 | Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến |
| Phường Đông Hoa Lư | 08121 | Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An |
| Phường Tây Hoa Lư | 08122 | Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân |
| Phường Nam Hoa Lư | 08123 | Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải |
| Phường Yên Thắng | 08124 | Xã Yên Thắng, Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình |
| Xã Gia Trấn | 08308 | Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn |
| Xã Gia Vân | 08310 | Xã Gia Lập, Xã Gia Vân, Xã Gia Tân |
| Xã Gia Hưng | 08312 | Xã Liên Sơn, Xã Gia Phú, Xã Gia Hưng |
| Xã Gia Phong | 08325 | Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong |
| Xã Gia Viễn | 08327 | Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa |
| Xã Đại Hoàng | 08328 | Xã Tiến Thắng, Xã Gia Phương, Xã Gia Trung |
| Xã Nho Quan | 08406 | Thị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang |
| Xã Gia Tường | 08410 | Xã Gia Thủy, Xã Đức Long, Xã Gia Tường |
| Xã Gia Lâm | 08412 | Xã Gia Sơn, Xã Xích Thổ, Xã Gia Lâm |
| Xã Phú Sơn | 08416 | Xã Thạch Bình, Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn |
| Xã Thanh Sơn | 08421 | Xã Thanh Sơn, Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú |
| Xã Quỳnh Lưu | 08425 | Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu |
| Xã Cúc Phương | 08429 | Xã Văn Phương, Xã Cúc Phương |
| Xã Phú Long | 08431 | Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long |
| Phường Trung Sơn | 08507 | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn |
| Phường Yên Sơn | 08510 | Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn |
| Phường Tam Điệp | 08515 | Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn |
| Xã Yên Từ | 08615 | Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân, Xã Yên Từ |
| Xã Yên Mạc | 08619 | Xã Yên Mỹ, Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc |
| Xã Yên Mô | 08623 | Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa |
| Xã Đồng Thái | 08624 | Xã Yên Đồng, Xã Yên Thành, Xã Yên Thái |
| Xã Phát Diệm | 08706 | Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính |
| Xã Quang Thiện | 08708 | Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng, Xã Quang Thiện |
| Xã Chất Bình | 08713 | Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh, Xã Chất Bình |
| Xã Lai Thành | 08723 | Xã Yên Lộc, Xã Tân Thành, Xã Lai Thành |
| Xã Định Hóa | 08724 | Xã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa |
| Xã Kim Đông | 08731 | Xã Kim Trung, Xã Kim Đông, Khu vực bãi bồi ven biển (một phần) |
| Xã Bình Minh | 08732 | Thị trấn Bình Minh, Xã Cồn Thoi, Xã Kim Mỹ |
| Xã Kim Sơn | 08733 | Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến |
| Xã Khánh Thiện | 08808 | Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện |
| Xã Khánh Trung | 08818 | Xã Khánh Thành, Xã Khánh Công, Xã Khánh Trung |
| Xã Khánh Hội | 08819 | Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội |
| Xã Khánh Nhạc | 08821 | Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc |
| Xã Yên Khánh | 08825 | Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải |
| Phường Phù Vân | 18113 | Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân |
| Phường Châu Sơn | 18115 | Phường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê |
| Phường Hà Nam | 18127 | Phường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Đông, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại |
| Phường Phủ Lý | 18128 | Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung |
| Phường Liêm Tuyền | 18129 | Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá |
| Phường Đồng Văn | 18216 | Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn |
| Phường Tiên Sơn | 18219 | Phường Tiên Sơn, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại |
| Phường Duy Tiên | 18224 | Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam, Phường Hòa Mạc |
| Phường Duy Tân | 18225 | Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn, Phường Hòa Mạc |
| Phường Duy Hà | 18226 | Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông |
| Phường Lê Hồ | 18313 | Phường Đại Cương, Phường Đồng Hoá, Phường Lê Hồ |
| Phường Nguyễn Úy | 18314 | Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn, Xã Nguyễn Úy |
| Phường Tam Chúc | 18324 | Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thuỵ Lôi |
| Phường Lý Thường Kiệt | 18325 | Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn, Phường Thi Sơn |
| Phường Kim Thanh | 18326 | Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây |
| Phường Kim Bảng | 18327 | Phường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá |
| Xã Tân Thanh | 18421 | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong |
| Xã Liêm Hà | 18423 | Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà |
| Xã Thanh Bình | 18424 | Xã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc |
| Xã Thanh Lâm | 18425 | Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải |
| Xã Thanh Liêm | 18426 | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên |
| Xã Bình Mỹ | 18506 | Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn |
| Xã Bình An | 18508 | Xã Trung Lương, Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An |
| Xã Bình Lục | 18525 | Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du |
| Xã Bình Giang | 18526 | Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh |
| Xã Bình Sơn | 18527 | Xã Tiêu Động, Xã An Lão, Xã An Đổ |
| Xã Vĩnh Trụ | 18606 | Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang |
| Xã Bắc Lý | 18609 | Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý |
| Xã Lý Nhân | 18629 | Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý |
| Xã Nam Xang | 18630 | Xã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý |
| Xã Trần Thương | 18631 | Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình |
| Xã Nhân Hà | 18632 | Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê |
| Xã Nam Lý | 18633 | Xã Tiến Thắng, Xã Phú Phúc, Xã Hòa Hậu |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Trường Thi:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình, 07119
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 07119; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Truong Thi; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Ninh Binh; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Ninh Bình là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Ninh Bình gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 07, 08 và 18. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Trường Thi là 07119; bảng trên trang ghi mã của đủ 129 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Ninh Bình nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Quang Trung (cũ) nay thuộc Phường Nam Định, mã 07131. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Trường Thi: 07119). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Trường Thi: 13777) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Ninh Bình là 37. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Ninh Bình có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Ninh Bình hình thành từ Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 07, 08 và 18.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
