Mã bưu chính tỉnh Hưng Yên 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập

Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026

Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã (93 xã, 11 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 06xxx (65 đơn vị) và 17xxx (39 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Trần Hưng Đạo có mã 06106.

Mã bưu chính 104 xã, phường của Hưng Yên

Xã, phường, đặc khuMã bưu chínhĐơn vị cũ hợp thành
Phường Trần Hưng Đạo06106Phường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân
Phường Vũ Phúc06119Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá, Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc
Phường Trần Lãm06122Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn
Phường Thái Bình06125Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa, Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình
Phường Trà Lý06126Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hoà, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương
Xã Kiến Xương06206Xã Bình Minh, Xã Quang Trung, Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương
Xã Lê Lợi06213Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi
Xã Trà Giang06216Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang
Xã Bình Nguyên06222Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên
Xã Quang Lịch06224Xã Hòa Bình, Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch
Xã Vũ Quý06227Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Quý
Xã Hồng Vũ06229Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ
Xã Bình Thanh06235Xã Minh Tân, Xã Minh Quang, Xã Bình Thanh
Xã Bình Định06237Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình, Xã Bình Định
Xã Tiền Hải06306Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh, Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng
Xã Ái Quốc06325Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc
Xã Nam Cường06338Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường
Xã Đông Tiền Hải06341Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà
Xã Tây Tiền Hải06342Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải
Xã Nam Tiền Hải06343Xã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải
Xã Đồng Châu06344Xã Đông Hoàng, Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh
Xã Hưng Phú06345Xã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung
Xã Thái Thụy06454Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên
Xã Thụy Anh06455Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng
Xã Đông Thụy Anh06456Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng
Xã Bắc Thụy Anh06457Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt
Xã Tây Thụy Anh06458Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh
Xã Nam Thụy Anh06459Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên
Xã Thái Ninh06460Xã Thái Hưng, Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên
Xã Đông Thái Ninh06461Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên
Xã Bắc Thái Ninh06462Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy
Xã Tây Thái Ninh06463Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang
Xã Nam Thái Ninh06464Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành
Xã Quỳnh Phụ06644Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng
Xã Minh Thọ06645Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ
Xã Nguyễn Du06646Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên
Xã Quỳnh An06647Xã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải
Xã Ngọc Lâm06648Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc
Xã Đồng Bằng06649Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Quý
Xã A Sào06675Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê
Xã Phụ Dực06676Thị trấn An Bài, Xã An Ninh, Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh
Xã Tân Tiến06677Xã Đồng Tiến, Xã An Dục, Xã An Tràng
Xã Hưng Hà06706Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất, Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà
Xã Hồng Minh06738Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh
Xã Tiên La06741Xã Tân Tiến, Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh
Xã Lê Quý Đôn06742Xã Minh Tân, Xã Độc Lập, Xã Hồng An
Xã Thần Khê06743Xã Bắc Sơn, Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng
Xã Diên Hà06744Xã Quang Trung, Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải
Xã Ngự Thiên06745Xã Tân Hòa, Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến
Xã Long Hưng06746Thị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng, Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp
Xã Đông Hưng06806Thị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá, Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp
Xã Đông Quan06843Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan
Xã Bắc Đông Hưng06850Xã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương
Xã Nam Đông Hưng06851Xã Đông Hoàng, Xã Xuân Quang Động
Xã Tiên Hưng06852Xã Minh Tân, Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt
Xã Đông Tiên Hưng06853Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu
Xã Bắc Tiên Hưng06854Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương
Xã Nam Tiên Hưng06855Xã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú
Xã Bắc Đông Quan06856Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh
Xã Vũ Thư06906Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang, Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư
Xã Thư Trì06936Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng
Xã Tân Thuận06937Xã Tân Lập, Xã Tự Tân, Xã Bách Thuận
Xã Thư Vũ06938Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân
Xã Vũ Tiên06939Xã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến
Xã Vạn Xuân06940Xã Đồng Thanh, Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa
Phường Hồng Châu17110Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh
Xã Tân Hưng17121Xã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng
Phường Phố Hiến17123Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương
Phường Sơn Nam17124Phường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê, Xã Ngọc Thanh
Xã Tiên Lữ17221Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi
Xã Hoàng Hoa Thám17222Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên
Xã Tiên Hoa17223Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính
Xã Quang Hưng17309Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân, Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng
Xã Đoàn Đào17311Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào
Xã Tiên Tiến17315Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến
Xã Tống Trân17319Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân
Xã Ân Thi17406Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám
Xã Xuân Trúc17414Xã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc
Xã Nguyễn Trãi17420Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi
Xã Hồng Quang17425Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang
Xã Phạm Ngũ Lão17427Xã Bắc Sơn, Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy
Phường Mỹ Hào17519Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá
Phường Đường Hào17520Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm
Phường Thượng Hồng17521Phường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong
Xã Như Quỳnh17606Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù
Xã Lạc Đạo17607Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo
Xã Đại Đồng17609Xã Việt Hưng, Xã Lương Tài, Xã Đại Đồng, Xã Đình Dù, Xã Lạc Đạo
Xã Văn Giang17656Xã Tân Tiến, Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang
Xã Phụng Công17659Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công
Xã Nghĩa Trụ17660Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ
Xã Mễ Sở17666Xã Bình Minh, Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở
Xã Yên Mỹ17706Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập, Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh
Xã Nguyễn Văn Linh17707Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh
Xã Hoàn Long17712Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long
Xã Việt Yên17716Xã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên
Xã Khoái Châu17806Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết
Xã Chí Minh17826Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh
Xã Triệu Việt Vương17831Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ
Xã Việt Tiến17832Xã Đồng Tiến, Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa
Xã Châu Ninh17833Xã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh
Xã Lương Bằng17906Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng
Xã Nghĩa Dân17907Xã Đồng Thanh, Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân
Xã Đức Hợp17918Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp
Xã Hiệp Cường17922Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường, Xã Ngọc Thanh

Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập.

Ghi mã bưu chính thế nào?

Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Trần Hưng Đạo:

  • Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, 06106
  • Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 06106; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Tran Hung Dao; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Hung Yen; "Country" là Vietnam.

Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Đầu mã bưu chính 34 tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Hưng Yên là gì?

Mã bưu chính của Tỉnh Hưng Yên gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 06 và 17. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Trần Hưng Đạo là 06106; bảng trên trang ghi mã của đủ 104 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Xã, phường cũ ở Hưng Yên nay dùng mã bưu chính nào?

Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Phú Khánh (cũ) nay thuộc Phường Vũ Phúc, mã 06119. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.

Mã bưu chính khác mã xã thế nào?

Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Trần Hưng Đạo: 06106). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Trần Hưng Đạo: 12452) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Hưng Yên là 33. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.

Vì sao Hưng Yên có nhiều đầu mã bưu chính?

Tỉnh Hưng Yên hình thành từ Hưng Yên và Thái Bình. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 06 và 17.

Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).