Mã bưu chính tỉnh Sơn La 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã (67 xã, 8 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 34xxx (75 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Chiềng An có mã 34107.
Mã bưu chính 75 xã, phường của Sơn La
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Chiềng An | 34107 | Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen |
| Phường Chiềng Cơi | 34111 | Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ |
| Phường Tô Hiệu | 34112 | Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu |
| Phường Chiềng Sinh | 34116 | Phường Chiềng Sinh, Xã Chiềng Ngần |
| Xã Ngọc Chiến | 34208 | Ngọc Chiến |
| Xã Chiềng Lao | 34210 | Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao |
| Xã Mường Bú | 34216 | Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú |
| Xã Chiềng Hoa | 34218 | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa |
| Xã Mường La | 34222 | Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong |
| Xã Mường Chiên | 34256 | Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên |
| Xã Mường Sại | 34264 | Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại |
| Xã Mường Giôn | 34266 | Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn |
| Xã Quỳnh Nhai | 34267 | Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn |
| Xã Thuận Châu | 34306 | Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc |
| Xã Chiềng La | 34307 | Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La |
| Xã Mường Khiêng | 34311 | Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng |
| Xã Mường É | 34318 | Xã Phổng Lập, Xã Mường É |
| Xã Long Hẹ | 34322 | Xã É Tòng, Xã Long Hẹ |
| Xã Mường Bám | 34324 | Mường Bám |
| Xã Co Mạ | 34325 | Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ |
| Xã Nậm Lầu | 34332 | Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu |
| Xã Muổi Nọi | 34334 | Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi |
| Xã Bình Thuận | 34335 | Xã Phổng Lái, Xã Chiềng Pha |
| Xã Sông Mã | 34406 | Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu |
| Xã Chiềng Khoong | 34407 | Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong |
| Xã Nậm Ty | 34409 | Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty |
| Xã Mường Lầm | 34411 | Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm |
| Xã Bó Sinh | 34412 | Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh |
| Xã Chiềng Sơ | 34417 | Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ |
| Xã Huổi Một | 34419 | Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một |
| Xã Mường Hung | 34421 | Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung |
| Xã Chiềng Khương | 34422 | Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương |
| Xã Sốp Cộp | 34456 | Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp |
| Xã Púng Bánh | 34458 | Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh |
| Xã Mường Lèo | 34460 | Mường Lèo |
| Xã Mường Lạn | 34463 | Mường Lạn |
| Xã Tà Hộc | 34508 | Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc |
| Xã Chiềng Sung | 34510 | Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung |
| Xã Chiềng Mung | 34513 | Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung |
| Xã Mường Chanh | 34516 | Xã Chiềng Chung, Xã Mường Chanh |
| Xã Phiêng Cằm | 34518 | Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm |
| Xã Chiềng Mai | 34520 | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai |
| Xã Phiêng Pằn | 34524 | Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn |
| Xã Mai Sơn | 34528 | Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi |
| Xã Bắc Yên | 34606 | Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe |
| Xã Tà Xùa | 34607 | Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa |
| Xã Xím Vàng | 34609 | Xã Hang Chú, Xã Xím Vàng |
| Xã Pắc Ngà | 34611 | Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà |
| Xã Tạ Khoa | 34616 | Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa |
| Xã Chiềng Sại | 34618 | Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại |
| Xã Yên Châu | 34656 | Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt |
| Xã Yên Sơn | 34662 | Xã Chiềng On, Xã Yên Sơn |
| Xã Phiêng Khoài | 34664 | Phiêng Khoài |
| Xã Chiềng Hặc | 34666 | Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc |
| Xã Lóng Phiêng | 34667 | Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng |
| Xã Đoàn Kết | 34709 | Xã Chiềng Chung, Xã Đoàn Kết |
| Xã Tân Yên | 34711 | Tân Yên |
| Xã Lóng Sập | 34717 | Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập |
| Xã Chiềng Sơn | 34718 | Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn |
| Phường Mộc Sơn | 34721 | Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn |
| Phường Thảo Nguyên | 34722 | Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Nguyên |
| Phường Vân Sơn | 34724 | Phường Bình Minh, Phường Vân Sơn |
| Phường Mộc Châu | 34725 | Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hắc |
| Xã Vân Hồ | 34806 | Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ |
| Xã Song Khủa | 34812 | Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa |
| Xã Tô Múa | 34815 | Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa |
| Xã Xuân Nha | 34818 | Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha |
| Xã Mường Cơi | 34908 | Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi |
| Xã Suối Tọ | 34910 | Suối Tọ |
| Xã Gia Phù | 34916 | Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù |
| Xã Kim Bon | 34921 | Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon |
| Xã Tường Hạ | 34923 | Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ |
| Xã Tân Phong | 34930 | Xã Bắc Phong, Xã Nam Phong, Xã Tân Phong |
| Xã Mường Bang | 34932 | Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang |
| Xã Phù Yên | 34933 | Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Sơn La sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Chiềng An:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Chiềng An, Tỉnh Sơn La, 34107
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 34107; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Chieng An; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Son La; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Sơn La là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Sơn La gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 34. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Chiềng An là 34107; bảng trên trang ghi mã của đủ 75 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Sơn La nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Quyết Thắng (cũ) nay thuộc Phường Tô Hiệu, mã 34112. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Chiềng An: 34107). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Chiềng An: 03664) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Sơn La là 14. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
