Mã bưu chính tỉnh Thanh Hóa 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập

Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026

Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã (147 xã, 19 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 40xxx (40 đơn vị), 41xxx (65 đơn vị) và 42xxx (61 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Hàm Rồng có mã 40106.

Mã bưu chính 166 xã, phường của Thanh Hóa

Xã, phường, đặc khuMã bưu chínhĐơn vị cũ hợp thành
Phường Hàm Rồng40106Phường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ
Phường Quảng Phú40140Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú
Phường Hạc Thành40143Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn, Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng
Phường Đông Sơn40144Phường Rừng Thông, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh
Phường Nguyệt Viên40145Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại
Phường Sầm Sơn40217Phường Bắc Sơn, Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ
Phường Nam Sầm Sơn40218Phường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao
Xã Hoằng Thanh40311Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh
Xã Hoằng Tiến40312Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến
Xã Hoằng Sơn40323Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn
Xã Hoằng Phú40331Xã Hoằng Quý, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú
Xã Hoằng Giang40332Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang
Xã Hoằng Lộc40340Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc
Xã Hoằng Châu40348Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu
Xã Hoằng Hóa40349Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt
Xã Hậu Lộc40406Thị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn
Xã Hoa Lộc40413Xã Xuân Lộc, Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc
Xã Triệu Lộc40426Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc
Xã Đông Thành40433Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc
Xã Vạn Lộc40434Xã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc
Xã Nga Sơn40506Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy
Xã Nga An40511Xã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An
Xã Ba Đình40519Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường, Xã Nga Thiện, Xã Ba Đình
Xã Nga Thắng40522Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng
Xã Hồ Vương40533Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên
Xã Tân Tiến40534Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái
Xã Hà Trung40606Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình
Xã Hoạt Giang40610Xã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình
Xã Lĩnh Toại40618Xã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại
Xã Hà Long40623Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang
Xã Tống Sơn40631Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn
Phường Quang Trung40710Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung
Phường Bỉm Sơn40714Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Xã Hà Vinh
Phường Đông Tiến40807Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thanh, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến, Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến
Phường Đông Quang40819Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng
Xã Thiệu Quang40911Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa
Xã Thiệu Tiến40921Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến
Xã Thiệu Toán40922Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán
Xã Thiệu Trung40931Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa
Xã Thiệu Hóa40934Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long
Xã Định Tân41009Xã Định Hải, Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân
Xã Định Hòa41015Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Thành, Xã Định Hòa, Xã Thiệu Long
Xã Yên Ninh41020Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh
Xã Yên Trường41025Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường
Xã Yên Phú41027Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú
Xã Quý Lộc41032Xã Yên Thọ, Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Quý Lộc
Xã Yên Định41035Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng
Xã Vĩnh Lộc41106Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa
Xã Tây Đô41122Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long
Xã Biện Thượng41123Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An
Xã Kim Tân41206Thị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến
Xã Vân Du41207Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân
Xã Thành Vinh41213Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh
Xã Thạch Quảng41218Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng
Xã Thạch Bình41221Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình
Xã Ngọc Trạo41233Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo
Xã Cẩm Tú41309Xã Cẩm Quý, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú
Xã Cẩm Thạch41314Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch
Xã Cẩm Tân41323Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân
Xã Cẩm Vân41325Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân
Xã Cẩm Thủy41326Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc
Xã Cổ Lũng41412Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng
Xã Điền Lư41419Xã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư
Xã Điền Quang41424Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang
Xã Thiết Ống41425Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống
Xã Văn Nho41428Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho
Xã Bá Thước41429Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung
Xã Quý Lương41430Xã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại
Xã Pù Luông41431Xã Thành Sơn, Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm
Xã Triệu Sơn41506Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền
Xã Thọ Phú41513Xã Xuân Lộc, Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú
Xã Thọ Ngọc41519Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc
Xã Thọ Bình41524Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình
Xã Hợp Tiến41526Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Tiến
Xã An Nông41532Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông
Xã Đồng Tiến41540Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến
Xã Tân Ninh41542Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Vân Sơn
Xã Thọ Xuân41606Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang
Xã Xuân Hòa41613Xã Xuân Hòa, Xã Thọ Hải, Xã Thọ Diên, Xã Xuân Hưng
Xã Xuân Lập41616Xã Xuân Minh, Xã Xuân Lai, Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lập
Xã Xuân Tín41620Xã Phú Xuân, Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín
Xã Thọ Lập41621Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập
Xã Lam Sơn41628Thị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương
Xã Sao Vàng41629Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh
Xã Thọ Long41647Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ
Xã Ngọc Lặc41706Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn
Xã Ngọc Liên41712Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên
Xã Thạch Lập41716Xã Quang Trung, Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập
Xã Minh Sơn41720Xã Minh Sơn, Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến
Xã Nguyệt Ấn41723Xã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn
Xã Kiên Thọ41727Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ
Xã Đồng Lương41807Xã Tân Phúc, Xã Đồng Lương
Xã Yên Khương41812Yên Khương
Xã Yên Thắng41813Yên Thắng
Xã Giao An41815Xã Giao Thiện, Xã Giao An
Xã Linh Sơn41817Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang
Xã Văn Phú41818Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú
Xã Hồi Xuân41906Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm
Xã Nam Xuân41910Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân
Xã Thiên Phủ41912Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ
Xã Hiền Kiệt41913Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt
Xã Phú Xuân41917Xã Phú Xuân
Xã Phú Lệ41918Xã Phú Sơn, Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ
Xã Trung Thành41921Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành
Xã Trung Sơn41923Xã Trung Sơn
Xã Trung Hạ42009Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ
Xã Tam Lư42012Xã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư
Xã Tam Thanh42014Tam Thanh
Xã Sơn Điện42015Sơn Điện
Xã Mường Mìn42016Mường Mìn
Xã Na Mèo42017Na Mèo
Xã Sơn Thủy42018Sơn Thủy
Xã Quan Sơn42019Xã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư
Xã Mường Lát42106Thị trấn Mường Lát
Xã Trung Lý42107Trung Lý
Xã Mường Lý42108Mường Lý
Xã Tam Chung42109Tam Chung
Xã Nhi Sơn42111Nhi Sơn
Xã Pù Nhi42112Pù Nhi
Xã Quang Chiểu42113Quang Chiểu
Xã Mường Chanh42114Mường Chanh
Xã Thường Xuân42206Thị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương
Xã Lương Sơn42210Lương Sơn
Xã Yên Nhân42211Yên Nhân
Xã Bát Mọt42212Bát Mọt
Xã Vạn Xuân42213Vạn Xuân
Xã Xuân Chinh42217Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh
Xã Luận Thành42220Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê
Xã Tân Thành42221Xã Tân Thành, Xã Luận Khê
Xã Thắng Lộc42223Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Thắng
Xã Nông Cống42306Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi
Xã Trung Chính42324Xã Tân Phúc, Xã Tân Thọ, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Sơn, Xã Hoàng Giang, Xã Trung Chính
Xã Thăng Bình42328Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình
Xã Tượng Lĩnh42332Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh
Xã Công Chính42335Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân
Xã Thắng Lợi42338Xã Trung Thành, Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi
Xã Trường Văn42339Xã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang
Xã Mậu Lâm42408Xã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm
Xã Xuân Du42410Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du
Xã Xuân Thái42416Xuân Thái
Xã Yên Thọ42418Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ
Xã Thanh Kỳ42422Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân
Xã Như Thanh42423Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ
Xã Thượng Ninh42509Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh
Xã Hóa Quỳ42511Xã Bình Lương, Xã Hóa Quỳ
Xã Thanh Quân42515Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân
Xã Thanh Phong42516Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong
Xã Xuân Bình42522Xã Xuân Hòa, Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình
Xã Như Xuân42524Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình
Xã Quảng Yên42614Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên
Xã Quảng Ninh42617Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải, Xã Quảng Ninh
Xã Quảng Bình42621Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình
Xã Quảng Ngọc42623Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc
Xã Tiên Trang42627Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang
Xã Quảng Chính42633Xã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính
Xã Lưu Vệ42636Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định
Phường Hải Lĩnh42711Xã Định Hải, Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh
Phường Tân Dân42712Phường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh
Xã Các Sơn42722Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn
Phường Hải Bình42727Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình
Phường Trúc Lâm42730Phường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn, Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm
Xã Trường Lâm42736Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm
Phường Nghi Sơn42739Phường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn
Phường Ngọc Sơn42740Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Thủy, Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh
Phường Tĩnh Gia42741Phường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân
Phường Đào Duy Từ42742Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm

Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập.

Ghi mã bưu chính thế nào?

Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Hàm Rồng:

  • Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, 40106
  • Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 40106; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Ham Rong; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Thanh Hoa; "Country" là Vietnam.

Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Đầu mã bưu chính 34 tỉnh, thành phố →

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thanh Hóa là gì?

Mã bưu chính của Tỉnh Thanh Hóa gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 40, 41 và 42. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Hàm Rồng là 40106; bảng trên trang ghi mã của đủ 166 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Xã, phường cũ ở Thanh Hóa nay dùng mã bưu chính nào?

Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Thiệu Dương (cũ) nay thuộc Phường Hàm Rồng, mã 40106. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.

Mã bưu chính khác mã xã thế nào?

Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Hàm Rồng: 40106). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Hàm Rồng: 14758) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Thanh Hóa là 38. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.

Vì sao Thanh Hóa có nhiều đầu mã bưu chính?

Mã bưu chính phân theo vùng phục vụ bưu chính, không theo số đơn vị hành chính. Tỉnh Thanh Hóa dùng 3 đầu mã (40, 41 và 42) cho các khu vực khác nhau; tra đúng mã của từng xã, phường ở bảng trên.

Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).