Mã bưu chính tỉnh Thanh Hóa 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã (147 xã, 19 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 40xxx (40 đơn vị), 41xxx (65 đơn vị) và 42xxx (61 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Hàm Rồng có mã 40106.
Mã bưu chính 166 xã, phường của Thanh Hóa
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Hàm Rồng | 40106 | Phường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ |
| Phường Quảng Phú | 40140 | Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú |
| Phường Hạc Thành | 40143 | Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn, Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng |
| Phường Đông Sơn | 40144 | Phường Rừng Thông, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh |
| Phường Nguyệt Viên | 40145 | Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại |
| Phường Sầm Sơn | 40217 | Phường Bắc Sơn, Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ |
| Phường Nam Sầm Sơn | 40218 | Phường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao |
| Xã Hoằng Thanh | 40311 | Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh |
| Xã Hoằng Tiến | 40312 | Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến |
| Xã Hoằng Sơn | 40323 | Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn |
| Xã Hoằng Phú | 40331 | Xã Hoằng Quý, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú |
| Xã Hoằng Giang | 40332 | Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang |
| Xã Hoằng Lộc | 40340 | Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc |
| Xã Hoằng Châu | 40348 | Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu |
| Xã Hoằng Hóa | 40349 | Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt |
| Xã Hậu Lộc | 40406 | Thị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn |
| Xã Hoa Lộc | 40413 | Xã Xuân Lộc, Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc |
| Xã Triệu Lộc | 40426 | Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc |
| Xã Đông Thành | 40433 | Xã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc |
| Xã Vạn Lộc | 40434 | Xã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc |
| Xã Nga Sơn | 40506 | Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy |
| Xã Nga An | 40511 | Xã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An |
| Xã Ba Đình | 40519 | Xã Nga Vịnh, Xã Nga Trường, Xã Nga Thiện, Xã Ba Đình |
| Xã Nga Thắng | 40522 | Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng |
| Xã Hồ Vương | 40533 | Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên |
| Xã Tân Tiến | 40534 | Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái |
| Xã Hà Trung | 40606 | Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình |
| Xã Hoạt Giang | 40610 | Xã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình |
| Xã Lĩnh Toại | 40618 | Xã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại |
| Xã Hà Long | 40623 | Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang |
| Xã Tống Sơn | 40631 | Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn |
| Phường Quang Trung | 40710 | Phường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung |
| Phường Bỉm Sơn | 40714 | Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Xã Hà Vinh |
| Phường Đông Tiến | 40807 | Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thanh, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến, Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến |
| Phường Đông Quang | 40819 | Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng |
| Xã Thiệu Quang | 40911 | Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa |
| Xã Thiệu Tiến | 40921 | Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến |
| Xã Thiệu Toán | 40922 | Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán |
| Xã Thiệu Trung | 40931 | Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa |
| Xã Thiệu Hóa | 40934 | Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long |
| Xã Định Tân | 41009 | Xã Định Hải, Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân |
| Xã Định Hòa | 41015 | Xã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Thành, Xã Định Hòa, Xã Thiệu Long |
| Xã Yên Ninh | 41020 | Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh |
| Xã Yên Trường | 41025 | Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường |
| Xã Yên Phú | 41027 | Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú |
| Xã Quý Lộc | 41032 | Xã Yên Thọ, Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Quý Lộc |
| Xã Yên Định | 41035 | Thị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng |
| Xã Vĩnh Lộc | 41106 | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa |
| Xã Tây Đô | 41122 | Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long |
| Xã Biện Thượng | 41123 | Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An |
| Xã Kim Tân | 41206 | Thị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến |
| Xã Vân Du | 41207 | Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân |
| Xã Thành Vinh | 41213 | Xã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh |
| Xã Thạch Quảng | 41218 | Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng |
| Xã Thạch Bình | 41221 | Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình |
| Xã Ngọc Trạo | 41233 | Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo |
| Xã Cẩm Tú | 41309 | Xã Cẩm Quý, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú |
| Xã Cẩm Thạch | 41314 | Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch |
| Xã Cẩm Tân | 41323 | Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân |
| Xã Cẩm Vân | 41325 | Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân |
| Xã Cẩm Thủy | 41326 | Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc |
| Xã Cổ Lũng | 41412 | Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng |
| Xã Điền Lư | 41419 | Xã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư |
| Xã Điền Quang | 41424 | Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang |
| Xã Thiết Ống | 41425 | Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống |
| Xã Văn Nho | 41428 | Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho |
| Xã Bá Thước | 41429 | Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung |
| Xã Quý Lương | 41430 | Xã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại |
| Xã Pù Luông | 41431 | Xã Thành Sơn, Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm |
| Xã Triệu Sơn | 41506 | Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền |
| Xã Thọ Phú | 41513 | Xã Xuân Lộc, Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú |
| Xã Thọ Ngọc | 41519 | Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc |
| Xã Thọ Bình | 41524 | Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình |
| Xã Hợp Tiến | 41526 | Xã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Tiến |
| Xã An Nông | 41532 | Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông |
| Xã Đồng Tiến | 41540 | Xã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến |
| Xã Tân Ninh | 41542 | Thị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Vân Sơn |
| Xã Thọ Xuân | 41606 | Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang |
| Xã Xuân Hòa | 41613 | Xã Xuân Hòa, Xã Thọ Hải, Xã Thọ Diên, Xã Xuân Hưng |
| Xã Xuân Lập | 41616 | Xã Xuân Minh, Xã Xuân Lai, Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lập |
| Xã Xuân Tín | 41620 | Xã Phú Xuân, Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín |
| Xã Thọ Lập | 41621 | Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập |
| Xã Lam Sơn | 41628 | Thị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương |
| Xã Sao Vàng | 41629 | Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh |
| Xã Thọ Long | 41647 | Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ |
| Xã Ngọc Lặc | 41706 | Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn |
| Xã Ngọc Liên | 41712 | Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên |
| Xã Thạch Lập | 41716 | Xã Quang Trung, Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập |
| Xã Minh Sơn | 41720 | Xã Minh Sơn, Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến |
| Xã Nguyệt Ấn | 41723 | Xã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn |
| Xã Kiên Thọ | 41727 | Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ |
| Xã Đồng Lương | 41807 | Xã Tân Phúc, Xã Đồng Lương |
| Xã Yên Khương | 41812 | Yên Khương |
| Xã Yên Thắng | 41813 | Yên Thắng |
| Xã Giao An | 41815 | Xã Giao Thiện, Xã Giao An |
| Xã Linh Sơn | 41817 | Thị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang |
| Xã Văn Phú | 41818 | Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú |
| Xã Hồi Xuân | 41906 | Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm |
| Xã Nam Xuân | 41910 | Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân |
| Xã Thiên Phủ | 41912 | Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ |
| Xã Hiền Kiệt | 41913 | Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt |
| Xã Phú Xuân | 41917 | Xã Phú Xuân |
| Xã Phú Lệ | 41918 | Xã Phú Sơn, Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ |
| Xã Trung Thành | 41921 | Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành |
| Xã Trung Sơn | 41923 | Xã Trung Sơn |
| Xã Trung Hạ | 42009 | Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ |
| Xã Tam Lư | 42012 | Xã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư |
| Xã Tam Thanh | 42014 | Tam Thanh |
| Xã Sơn Điện | 42015 | Sơn Điện |
| Xã Mường Mìn | 42016 | Mường Mìn |
| Xã Na Mèo | 42017 | Na Mèo |
| Xã Sơn Thủy | 42018 | Sơn Thủy |
| Xã Quan Sơn | 42019 | Xã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư |
| Xã Mường Lát | 42106 | Thị trấn Mường Lát |
| Xã Trung Lý | 42107 | Trung Lý |
| Xã Mường Lý | 42108 | Mường Lý |
| Xã Tam Chung | 42109 | Tam Chung |
| Xã Nhi Sơn | 42111 | Nhi Sơn |
| Xã Pù Nhi | 42112 | Pù Nhi |
| Xã Quang Chiểu | 42113 | Quang Chiểu |
| Xã Mường Chanh | 42114 | Mường Chanh |
| Xã Thường Xuân | 42206 | Thị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương |
| Xã Lương Sơn | 42210 | Lương Sơn |
| Xã Yên Nhân | 42211 | Yên Nhân |
| Xã Bát Mọt | 42212 | Bát Mọt |
| Xã Vạn Xuân | 42213 | Vạn Xuân |
| Xã Xuân Chinh | 42217 | Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh |
| Xã Luận Thành | 42220 | Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê |
| Xã Tân Thành | 42221 | Xã Tân Thành, Xã Luận Khê |
| Xã Thắng Lộc | 42223 | Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Thắng |
| Xã Nông Cống | 42306 | Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi |
| Xã Trung Chính | 42324 | Xã Tân Phúc, Xã Tân Thọ, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Sơn, Xã Hoàng Giang, Xã Trung Chính |
| Xã Thăng Bình | 42328 | Xã Thăng Long, Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình |
| Xã Tượng Lĩnh | 42332 | Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh |
| Xã Công Chính | 42335 | Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân |
| Xã Thắng Lợi | 42338 | Xã Trung Thành, Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi |
| Xã Trường Văn | 42339 | Xã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang |
| Xã Mậu Lâm | 42408 | Xã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm |
| Xã Xuân Du | 42410 | Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du |
| Xã Xuân Thái | 42416 | Xuân Thái |
| Xã Yên Thọ | 42418 | Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ |
| Xã Thanh Kỳ | 42422 | Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân |
| Xã Như Thanh | 42423 | Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ |
| Xã Thượng Ninh | 42509 | Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh |
| Xã Hóa Quỳ | 42511 | Xã Bình Lương, Xã Hóa Quỳ |
| Xã Thanh Quân | 42515 | Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân |
| Xã Thanh Phong | 42516 | Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong |
| Xã Xuân Bình | 42522 | Xã Xuân Hòa, Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình |
| Xã Như Xuân | 42524 | Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình |
| Xã Quảng Yên | 42614 | Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên |
| Xã Quảng Ninh | 42617 | Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải, Xã Quảng Ninh |
| Xã Quảng Bình | 42621 | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình |
| Xã Quảng Ngọc | 42623 | Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc |
| Xã Tiên Trang | 42627 | Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang |
| Xã Quảng Chính | 42633 | Xã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính |
| Xã Lưu Vệ | 42636 | Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định |
| Phường Hải Lĩnh | 42711 | Xã Định Hải, Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh |
| Phường Tân Dân | 42712 | Phường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh |
| Xã Các Sơn | 42722 | Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn |
| Phường Hải Bình | 42727 | Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình |
| Phường Trúc Lâm | 42730 | Phường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn, Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm |
| Xã Trường Lâm | 42736 | Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm |
| Phường Nghi Sơn | 42739 | Phường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn |
| Phường Ngọc Sơn | 42740 | Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Thủy, Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh |
| Phường Tĩnh Gia | 42741 | Phường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân |
| Phường Đào Duy Từ | 42742 | Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Hàm Rồng:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, 40106
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 40106; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Ham Rong; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Thanh Hoa; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Thanh Hóa là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Thanh Hóa gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 40, 41 và 42. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Hàm Rồng là 40106; bảng trên trang ghi mã của đủ 166 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Thanh Hóa nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Thiệu Dương (cũ) nay thuộc Phường Hàm Rồng, mã 40106. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Hàm Rồng: 40106). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Hàm Rồng: 14758) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Thanh Hóa là 38. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Thanh Hóa có nhiều đầu mã bưu chính?
Mã bưu chính phân theo vùng phục vụ bưu chính, không theo số đơn vị hành chính. Tỉnh Thanh Hóa dùng 3 đầu mã (40, 41 và 42) cho các khu vực khác nhau; tra đúng mã của từng xã, phường ở bảng trên.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
