Mã bưu chính tỉnh Lâm Đồng 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã (103 xã, 20 phường, 1 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong tỉnh bắt đầu bằng 65xxx (28 đơn vị), 66xxx (51 đơn vị) và 77xxx (45 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Đông Gia Nghĩa có mã 65114.
Mã bưu chính 124 xã, phường, đặc khu của Lâm Đồng
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Đông Gia Nghĩa | 65114 | Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia |
| Phường Bắc Gia Nghĩa | 65115 | Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha |
| Phường Nam Gia Nghĩa | 65116 | Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan |
| Xã Quảng Khê | 65206 | Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê |
| Xã Quảng Sơn | 65211 | Quảng Sơn |
| Xã Quảng Hòa | 65212 | Quảng Hòa |
| Xã Tà Đùng | 65213 | Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng |
| Xã Nam Đà | 65308 | Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà |
| Xã Nâm Nung | 65313 | Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung |
| Xã Quảng Phú | 65317 | Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang, Xã Quảng Phú |
| Xã Krông Nô | 65318 | Xã Tân Thành, Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm |
| Xã Nam Dong | 65410 | Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong |
| Xã Đắk Wil | 65413 | Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil |
| Xã Cư Jút | 65414 | Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia |
| Xã Thuận An | 65507 | Xã Đắk Lao, Xã Thuận An |
| Xã Đắk Sắk | 65509 | Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk |
| Xã Đức Lập | 65516 | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh |
| Xã Đắk Mil | 65517 | Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La |
| Xã Đức An | 65606 | Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình |
| Xã Thuận Hạnh | 65610 | Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh |
| Xã Trường Xuân | 65614 | Xã Nâm N’Jang, Xã Trường Xuân |
| Xã Đắk Song | 65615 | Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa |
| Xã Quảng Tân | 65709 | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân |
| Xã Quảng Trực | 65711 | Quảng Trực |
| Xã Tuy Đức | 65712 | Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So |
| Xã Kiến Đức | 65806 | Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành |
| Xã Quảng Tín | 65807 | Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín |
| Xã Nhân Cơ | 65810 | Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt | 66122 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 10 |
| Phường Cam Ly - Đà Lạt | 66123 | Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt | 66124 | Phường 8, Phường 9, Phường 12 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt | 66125 | Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành |
| Phường Lang Biang - Đà Lạt | 66126 | Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát |
| Xã Đam Rông 1 | 66264 | Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng |
| Xã Đam Rông 2 | 66265 | Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh |
| Xã Đam Rông 3 | 66266 | Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông |
| Xã Đam Rông 4 | 66267 | Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ |
| Xã Nam Hà Lâm Hà | 66307 | Xã Nam Hà, Xã Phi Tô |
| Xã Tân Hà Lâm Hà | 66311 | Xã Tân Hà, Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà |
| Xã Nam Ban Lâm Hà | 66313 | Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm |
| Xã Phú Sơn Lâm Hà | 66316 | Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà | 66317 | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh |
| Xã Đinh Văn Lâm Hà | 66322 | Xã Bình Thạnh, Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn |
| Xã Bảo Lâm 1 | 66420 | Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi |
| Xã Bảo Lâm 2 | 66421 | Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc |
| Xã Bảo Lâm 3 | 66422 | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam |
| Xã Bảo Lâm 4 | 66423 | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá |
| Xã Bảo Lâm 5 | 66424 | Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc |
| Phường B'Lao | 66459 | Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga |
| Phường 1 Bảo Lộc | 66467 | Phường 1, Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh |
| Phường 2 Bảo Lộc | 66468 | Phường 2, Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri |
| Phường 3 Bảo Lộc | 66469 | Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào |
| Xã Cát Tiên | 66506 | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi |
| Xã Cát Tiên 2 | 66517 | Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ |
| Xã Cát Tiên 3 | 66518 | Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng |
| Xã Đạ Tẻh | 66606 | Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây |
| Xã Đạ Tẻh 2 | 66617 | Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho |
| Xã Đạ Tẻh 3 | 66618 | Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai |
| Xã Đạ Huoai 3 | 66662 | xã Bà Gia |
| Xã Đạ Huoai | 66666 | Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai |
| Xã Đạ Huoai 2 | 66667 | Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm |
| Xã Di Linh | 66706 | Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré |
| Xã Bảo Thuận | 66711 | Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận |
| Xã Gia Hiệp | 66713 | Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp |
| Xã Đinh Trang Thượng | 66716 | Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng |
| Xã Hòa Ninh | 66720 | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh |
| Xã Hòa Bắc | 66722 | Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc |
| Xã Sơn Điền | 66723 | Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền |
| Xã Hiệp Thạnh | 66807 | Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh |
| Xã Tân Hội | 66810 | Xã Tân Thành, Xã N’ Thôn Hạ, Xã Tân Hội |
| Xã Ninh Gia | 66815 | Ninh Gia |
| Xã Tà Hine | 66816 | Xã Ninh Loan, Xã Đà Loan, Xã Tà Hine |
| Xã Tà Năng | 66819 | Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng |
| Xã Đức Trọng | 66821 | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội |
| Xã Quảng Lập | 66907 | Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập |
| Xã Ka Đô | 66913 | Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô |
| Xã D'Ran | 66915 | Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân |
| Xã Đơn Dương | 66916 | Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra |
| Xã Lạc Dương | 66917 | Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais |
| Phường Mũi Né | 77118 | Phường Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Xã Thiện Nghiệp |
| Phường Phú Thủy | 77120 | Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy |
| Phường Tiến Thành | 77123 | Phường Đức Long, Xã Tiến Thành |
| Phường Phan Thiết | 77124 | Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng |
| Phường Bình Thuận | 77125 | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp |
| Xã Liên Hương | 77206 | Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh, Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc |
| Xã Vĩnh Hảo | 77209 | Xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Hảo |
| Xã Phan Rí Cửa | 77216 | Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú |
| Xã Tuy Phong | 77218 | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú |
| Xã Phan Sơn | 77312 | Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn |
| Xã Hải Ninh | 77314 | Xã Bình An, Xã Phan Điền, Xã Hải Ninh |
| Xã Sông Lũy | 77317 | Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy |
| Xã Lương Sơn | 77320 | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình |
| Xã Hồng Thái | 77321 | Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng |
| Xã Hòa Thắng | 77322 | Xã Hồng Phong, Xã Hòa Thắng |
| Xã Bắc Bình | 77324 | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành |
| Xã Hồng Sơn | 77407 | Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn |
| Xã La Dạ | 77413 | Xã Đa Mi, Xã La Dạ |
| Xã Đông Giang | 77414 | Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang |
| Xã Hàm Liêm | 77417 | Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm |
| Phường Hàm Thắng | 77420 | Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng |
| Xã Hàm Thuận | 77423 | Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức |
| Xã Hàm Thuận Bắc | 77424 | Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Trí, Xã Hàm Phú |
| Xã Tuyên Quang | 77425 | Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ |
| Xã Đồng Kho | 77508 | Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đức Bình, Xã Đồng Kho |
| Xã Bắc Ruộng | 77511 | Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng |
| Xã Nghị Đức | 77513 | Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức |
| Xã Suối Kiết | 77519 | Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết |
| Xã Tánh Linh | 77520 | Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận |
| Xã Trà Tân | 77567 | Xã Tân Hà, Xã Đông Hà, Xã Trà Tân |
| Xã Đức Linh | 77569 | Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa |
| Xã Nam Thành | 77570 | Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn, Xã Đa Kai |
| Xã Hoài Đức | 77571 | Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Tín, Xã Đức Hạnh |
| Xã Tân Minh | 77609 | Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Đức, Xã Tân Phúc |
| Xã Sơn Mỹ | 77613 | Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ |
| Xã Hàm Tân | 77616 | Xã Tân Hà, Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa |
| Phường Phước Hội | 77656 | Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước |
| Xã Tân Hải | 77660 | Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải |
| Phường La Gi | 77665 | Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình |
| Xã Hàm Kiệm | 77711 | Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm |
| Xã Hàm Thạnh | 77714 | Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh |
| Xã Tân Lập | 77715 | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập |
| Xã Tân Thành | 77718 | Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý, Xã Tân Thuận |
| Xã Hàm Thuận Nam | 77719 | Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh |
| Đặc khu Phú Quý | 77809 | Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Đông Gia Nghĩa:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Đông Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, 65114
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 65114; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Dong Gia Nghia; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Lam Dong; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Lâm Đồng là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Lâm Đồng gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 65, 66 và 77. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Đông Gia Nghĩa là 65114; bảng trên trang ghi mã của đủ 124 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Lâm Đồng nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Nghĩa Trung (cũ) nay thuộc Phường Đông Gia Nghĩa, mã 65114. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Đông Gia Nghĩa: 65114). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Đông Gia Nghĩa: 24617) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Lâm Đồng là 68. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Lâm Đồng có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Lâm Đồng hình thành từ Lâm Đồng, Đắk Nông và Bình Thuận. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 65, 66 và 77.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
