Mã bưu chính tỉnh Khánh Hòa 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã (48 xã, 16 phường, 1 đặc khu). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường, đặc khu trong tỉnh bắt đầu bằng 57xxx (41 đơn vị) và 59xxx (24 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Nha Trang có mã 57133.
Mã bưu chính 65 xã, phường, đặc khu của Khánh Hòa
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Nha Trang | 57133 | Phường Vạn Thạnh, Phường Lộc Thọ, Phường Vĩnh Nguyên, Phường Tân Tiến, Phường Phước Hòa |
| Phường Bắc Nha Trang | 57134 | Phường Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Thọ, Xã Vĩnh Lương, Xã Vĩnh Phương |
| Phường Tây Nha Trang | 57135 | Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Trung |
| Phường Nam Nha Trang | 57136 | Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Thái, Xã Phước Đồng |
| Xã Vạn Hưng | 57207 | Xã Xuân Sơn, Xã Vạn Hưng |
| Xã Vạn Thắng | 57212 | Xã Vạn Bình, Xã Vạn Thắng |
| Xã Đại Lãnh | 57216 | Xã Vạn Thạnh, Xã Vạn Thọ, Xã Đại Lãnh |
| Xã Vạn Ninh | 57219 | Thị trấn Vạn Giã, Xã Vạn Phú, Xã Vạn Lương |
| Xã Tu Bông | 57220 | Xã Vạn Khánh, Xã Vạn Long, Xã Vạn Phước |
| Phường Ninh Hòa | 57333 | Phường Ninh Hiệp, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Đông, Xã Ninh Phụng |
| Phường Hòa Thắng | 57334 | Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà, Xã Ninh Phú |
| Phường Đông Ninh Hòa | 57335 | Phường Ninh Diêm, Phường Ninh Hải, Phường Ninh Thủy, Xã Ninh Phước |
| Xã Bắc Ninh Hòa | 57336 | Xã Ninh An, Xã Ninh Sơn, Xã Ninh Thọ |
| Xã Tây Ninh Hòa | 57337 | Xã Ninh Tây, Xã Ninh Sim |
| Xã Nam Ninh Hòa | 57338 | Xã Ninh Lộc, Xã Ninh Ích, Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Tân |
| Xã Tân Định | 57339 | Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Quang, Xã Ninh Bình |
| Xã Hòa Trí | 57340 | Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân |
| Xã Khánh Vĩnh | 57406 | Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu, Xã Khánh Phú |
| Xã Bắc Khánh Vĩnh | 57420 | Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông |
| Xã Trung Khánh Vĩnh | 57421 | Xã Khánh Trung, Xã Khánh Hiệp |
| Xã Tây Khánh Vĩnh | 57422 | Xã Giang Ly, Xã Khánh Thượng, Xã Khánh Nam |
| Xã Nam Khánh Vĩnh | 57423 | Xã Cầu Bà, Xã Khánh Thành, Xã Liên Sang, Xã Sơn Thái |
| Xã Diên Khánh | 57506 | Thị trấn Diên Khánh, Xã Diên An, Xã Diên Toàn |
| Xã Diên Điền | 57508 | Xã Diên Sơn, Xã Diên Phú, Xã Diên Điền |
| Xã Diên Lâm | 57510 | Xã Xuân Đồng, Xã Diên Lâm |
| Xã Diên Thọ | 57513 | Xã Diên Tân, Xã Diên Phước, Xã Diên Thọ |
| Xã Diên Lạc | 57519 | Xã Diên Thạnh, Xã Diên Lạc, Xã Diên Hòa |
| Xã Suối Hiệp | 57522 | Xã Suối Tiên, Xã Bình Lộc, Xã Suối Hiệp |
| Xã Khánh Sơn | 57564 | Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Hiệp, Xã Sơn Bình |
| Xã Tây Khánh Sơn | 57565 | Xã Sơn Lâm, Xã Thành Sơn |
| Xã Đông Khánh Sơn | 57566 | Xã Sơn Trung, Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam |
| Xã Cam Lâm | 57620 | Thị trấn Cam Đức, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Thành Bắc, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam, Xã Suối Tân |
| Xã Suối Dầu | 57621 | Xã Suối Cát, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Suối Tân |
| Xã Cam Hiệp | 57622 | Xã Sơn Tân, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Suối Tân |
| Xã Cam An | 57623 | Xã Cam Phước Tây, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam |
| Phường Cam Linh | 57809 | Phường Cam Thuận, Phường Cam Lợi, Phường Cam Linh |
| Phường Ba Ngòi | 57811 | Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông |
| Phường Cam Ranh | 57821 | Phường Cam Phú, Phường Cam Lộc, Phường Cam Phúc Nam |
| Phường Bắc Cam Ranh | 57822 | Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam |
| Xã Nam Cam Ranh | 57823 | Xã Cam Lập, Xã Cam Bình, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Thịnh Tây |
| Đặc khu Trường Sa | 57906 | Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh Tồn |
| Phường Bảo An | 59117 | Phường Phước Mỹ, Phường Bảo An, Xã Thành Hải |
| Phường Đông Hải | 59119 | Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Hải, Phường Đông Hải |
| Phường Đô Vinh | 59121 | Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn |
| Phường Phan Rang | 59122 | Phường Kinh Dinh, Phường Phủ Hà, Phường Đài Sơn, Phường Đạo Long |
| Phường Ninh Chử | 59123 | Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải |
| Xã Xuân Hải | 59210 | Xã Hộ Hải, Xã Tân Hải, Xã Xuân Hải |
| Xã Vĩnh Hải | 59214 | Xã Nhơn Hải, Xã Thanh Hải, Xã Vĩnh Hải |
| Xã Ninh Hải | 59215 | Xã Phương Hải, Xã Tri Hải, Xã Bắc Sơn |
| Xã Công Hải | 59307 | Xã Phước Chiến, Xã Công Hải |
| Xã Thuận Bắc | 59312 | Xã Bắc Phong, Xã Phước Kháng, Xã Lợi Hải |
| Xã Bác Ái | 59415 | Xã Phước Tiến, Xã Phước Thắng, Xã Phước Chính |
| Xã Bác Ái Đông | 59416 | Xã Phước Đại, Xã Phước Thành |
| Xã Bác Ái Tây | 59417 | Xã Phước Hòa, Xã Phước Tân, Xã Phước Bình |
| Xã Lâm Sơn | 59508 | Xã Lương Sơn, Xã Lâm Sơn |
| Xã Mỹ Sơn | 59511 | Xã Phước Trung, Xã Mỹ Sơn |
| Xã Ninh Sơn | 59514 | Thị trấn Tân Sơn, Xã Quảng Sơn |
| Xã Anh Dũng | 59515 | Xã Ma Nới, Xã Hòa Sơn |
| Xã Phước Hậu | 59609 | Xã Phước Vinh, Xã Phước Sơn, Xã Phước Hậu |
| Xã Phước Hữu | 59613 | Xã Phước Thái, Xã Phước Hữu |
| Xã Ninh Phước | 59615 | Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Thuận, Xã Phước Hải |
| Xã Phước Hà | 59707 | Xã Nhị Hà, Xã Phước Hà |
| Xã Cà Ná | 59711 | Xã Phước Diêm, Xã Cà Ná |
| Xã Phước Dinh | 59713 | Xã An Hải, Xã Phước Dinh, Phường Đông Hải |
| Xã Thuận Nam | 59714 | Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh, Xã Phước Minh |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Khánh Hòa sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Nha Trang:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, 57133
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 57133; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Nha Trang; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Khanh Hoa; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Khánh Hòa là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Khánh Hòa gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 57 và 59. Mỗi xã, phường, đặc khu có mã riêng, ví dụ Phường Nha Trang là 57133; bảng trên trang ghi mã của đủ 65 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Khánh Hòa nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường Vạn Thạnh (cũ) nay thuộc Phường Nha Trang, mã 57133. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Nha Trang: 57133). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Nha Trang: 22366) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Khánh Hòa là 56. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Khánh Hòa có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Khánh Hòa hình thành từ Ninh Thuận và Khánh Hòa. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 57 và 59.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
