Mã bưu chính tỉnh Cà Mau 2026: mã 5 số từng xã, phường sau sáp nhập
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã (55 xã, 9 phường). Mã bưu chính 5 số của các xã, phường trong tỉnh bắt đầu bằng 97xxx (25 đơn vị) và 98xxx (39 đơn vị), theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ví dụ: Phường Vĩnh Trạch có mã 97112.
Mã bưu chính 64 xã, phường của Cà Mau
| Xã, phường, đặc khu | Mã bưu chính | Đơn vị cũ hợp thành |
|---|---|---|
| Phường Vĩnh Trạch | 97112 | Phường 5, Xã Vĩnh Trạch |
| Phường Hiệp Thành | 97114 | Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành |
| Phường Bạc Liêu | 97116 | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 8, Phường 3 |
| Xã Châu Thới | 97206 | Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới |
| Xã Hưng Hội | 97209 | Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội |
| Xã Vĩnh Lợi | 97214 | Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A |
| Xã Vĩnh Lộc | 97307 | Xã Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc |
| Xã Ninh Thạnh Lợi | 97310 | Xã Ninh Thạnh Lợi A, Xã Ninh Thạnh Lợi |
| Xã Ninh Quới | 97313 | Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới |
| Xã Hồng Dân | 97315 | Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa |
| Xã Phước Long | 97406 | Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông |
| Xã Vĩnh Thanh | 97411 | Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh |
| Xã Vĩnh Phước | 97414 | Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây |
| Xã Phong Hiệp | 97415 | Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B |
| Phường Láng Tròn | 97508 | Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông |
| Phường Giá Rai | 97516 | Phường 1, Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A |
| Xã Phong Thạnh | 97517 | Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong |
| Xã Gành Hào | 97606 | Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây |
| Xã Long Điền | 97611 | Xã Điền Hải, Xã Long Điền |
| Xã An Trạch | 97613 | Xã An Trạch A, Xã An Trạch |
| Xã Định Thành | 97614 | Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành |
| Xã Đông Hải | 97617 | Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A |
| Xã Hoà Bình | 97706 | Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh |
| Xã Vĩnh Hậu | 97712 | Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu |
| Xã Vĩnh Mỹ | 97714 | Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B |
| Phường Tân Thành | 98112 | Phường 5, Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7, Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân |
| Phường An Xuyên | 98113 | Phường 1, Phường 2, Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên |
| Phường Hoà Thành | 98120 | Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (một phần), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân |
| Phường Lý Văn Lâm | 98121 | Phường 8, Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (một phần) |
| Xã Thới Bình | 98206 | Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình |
| Xã Trí Phải | 98207 | Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải |
| Xã Biển Bạch | 98211 | Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông, Xã Biển Bạch |
| Xã Tân Lộc | 98216 | Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc |
| Xã Hồ Thị Kỷ | 98217 | Hồ Thị Kỷ |
| Xã Khánh Lâm | 98311 | Xã Khánh Hội, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Lâm (một phần) |
| Xã Nguyễn Phích | 98312 | Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (một phần) |
| Xã Khánh An | 98313 | Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (một phần) |
| Xã U Minh | 98314 | Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm |
| Xã Trần Văn Thời | 98406 | Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc, Xã Lợi An, Xã Trần Hợi (một phần), Xã Phong Điền (một phần) |
| Xã Khánh Hưng | 98409 | Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng |
| Xã Khánh Bình | 98413 | Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình |
| Xã Sông Đốc | 98417 | Thị trấn Sông Đốc (một phần), Xã Phong Điền |
| Xã Đá Bạc | 98419 | Xã Khánh Bình Tây (một phần), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) |
| Xã Cái Đôi Vàm | 98507 | Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái |
| Xã Phú Tân | 98511 | Xã Tân Hải, Xã Phú Tân |
| Xã Phú Mỹ | 98512 | Xã Phú Thuận, Xã Phú Mỹ, Xã Hòa Mỹ |
| Xã Nguyễn Việt Khái | 98515 | Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng |
| Xã Cái Nước | 98606 | Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (một phần), Xã Đông Thới (một phần), Xã Tân Hưng Đông (một phần) |
| Xã Tân Hưng | 98611 | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
| Xã Hưng Mỹ | 98613 | Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (một phần) |
| Xã Lương Thế Trân | 98616 | Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An |
| Xã Đầm Dơi | 98706 | Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (một phần) |
| Xã Tạ An Khương | 98708 | Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương |
| Xã Trần Phán | 98710 | Xã Tân Trung, Xã Trần Phán |
| Xã Quách Phẩm | 98716 | Xã Quách Phẩm Bắc, Xã Quách Phẩm |
| Xã Thanh Tùng | 98717 | Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng |
| Xã Tân Tiến | 98720 | Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến |
| Xã Tân Thuận | 98721 | Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận |
| Xã Năm Căn | 98806 | Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn (một phần), Xã Hàm Rồng (một phần) |
| Xã Đất Mới | 98810 | Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (một phần) |
| Xã Tam Giang | 98812 | Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông, Xã Tam Giang |
| Xã Đất Mũi | 98912 | Xã Đất Mũi, Xã Viên An, Xã Tân Ân (một phần) |
| Xã Phan Ngọc Hiển | 98913 | Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân |
| Xã Tân Ân | 98914 | Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây |
Bảng sắp theo mã bưu chính. Bấm tên xã, phường để xem đơn vị cũ, mã đơn vị hành chính và cách ghi địa chỉ mới. Bảng đầy đủ kèm diện tích, dân số: Tỉnh Cà Mau sau sáp nhập.
Ghi mã bưu chính thế nào?
Mã bưu chính ghi sau tên tỉnh, thành phố trong địa chỉ người nhận. Ví dụ một địa chỉ tại Phường Vĩnh Trạch:
- Thư, bưu phẩm trong nước: Số nhà, tên đường (hoặc thôn, tổ dân phố), Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau, 97112
- Biểu mẫu nước ngoài: ô "Postal code" hoặc "ZIP code" điền 97112; dòng địa chỉ (Address) ghi số nhà, đường, Phuong Vinh Trach; ô "City" hoặc "State/Province" ghi Ca Mau; "Country" là Vietnam.
Từ 01/07/2025 địa chỉ không còn quận, huyện. Chỉ biết địa chỉ cũ? Dán vào công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới để có tên xã, phường mới rồi tra mã ở bảng trên.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Cà Mau là gì?
Mã bưu chính của Tỉnh Cà Mau gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng 97 và 98. Mỗi xã, phường có mã riêng, ví dụ Phường Vĩnh Trạch là 97112; bảng trên trang ghi mã của đủ 64 đơn vị. Mã theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Xã, phường cũ ở Cà Mau nay dùng mã bưu chính nào?
Mã bưu chính gắn với xã, phường mới. Gõ tên đơn vị cũ vào ô lọc để xem đơn vị đó nay thuộc xã, phường nào và mã tương ứng, ví dụ Phường 5 (cũ) nay thuộc Phường Vĩnh Trạch, mã 97112. Có địa chỉ cũ đầy đủ (kèm quận, huyện)? Dùng công cụ đổi địa chỉ cũ sang mới.
Mã bưu chính khác mã xã thế nào?
Mã bưu chính dùng cho bưu chính, chuyển phát (ví dụ Phường Vĩnh Trạch: 97112). Mã đơn vị hành chính cấp xã cũng có 5 chữ số (Phường Vĩnh Trạch: 31834) nhưng theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, dùng trong quản lý, thống kê, hồ sơ hành chính; mã tỉnh của Cà Mau là 96. Hai loại mã khác nhau, không dùng thay cho nhau. Cần mã tỉnh, mã xã để khai hồ sơ thi? Xem mã tỉnh, mã xã thi tốt nghiệp THPT.
Vì sao Cà Mau có nhiều đầu mã bưu chính?
Tỉnh Cà Mau hình thành từ Bạc Liêu và Cà Mau. Khi điều chỉnh mã theo xã, phường mới, các địa bàn giữ đầu mã của vùng cũ, nên mã trong tỉnh bắt đầu bằng 97 và 98.
Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ; danh mục xã, phường theo các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (cập nhật đến 20/09/2026).
