Huyện Kiến Xương cũ nay gồm những xã, phường nào?
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Từ 01/07/2025, Huyện Kiến Xương (Thái Bình) không còn là đơn vị hành chính do bỏ cấp huyện. 29 thị trấn, xã cũ của Huyện Kiến Xương nay thuộc 10 xã, phường mới của Tỉnh Hưng Yên: Xã Kiến Xương, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Định, Xã Bình Thanh, Xã Quang Lịch, Xã Trà Giang, Xã Hồng Vũ, Xã Lê Lợi, Phường Trần Lãm, Xã Vũ Quý.
Bảng đối chiếu thị trấn, xã cũ → mới
| Đơn vị cũ (Huyện Kiến Xương) | Nay thuộc | Mã bưu chính |
|---|---|---|
| Thị trấn Kiến Xương | Xã Kiến Xương | 06206 |
| Xã An Bình | Xã Bình Nguyên | 06222 |
| Xã Bình Định | Xã Bình Định | 06237 |
| Xã Bình Minh | Xã Kiến Xương | 06206 |
| Xã Bình Nguyên | Xã Bình Nguyên | 06222 |
| Xã Bình Thanh | Xã Bình Thanh | 06235 |
| Xã Hòa Bình | Xã Quang Lịch | 06224 |
| Xã Hồng Thái | Xã Trà Giang | 06216 |
| Xã Hồng Tiến | Xã Bình Định | 06237 |
| Xã Hồng Vũ | Xã Hồng Vũ | 06229 |
| Xã Lê Lợi | Xã Lê Lợi | 06213 |
| Xã Minh Quang | Xã Bình Thanh | 06235 |
| Xã Minh Tân | Xã Bình Thanh | 06235 |
| Xã Nam Bình | Xã Bình Định | 06237 |
| Xã Quang Bình | Xã Kiến Xương | 06206 |
| Xã Quang Lịch | Xã Quang Lịch | 06224 |
| Xã Quang Minh | Xã Kiến Xương | 06206 |
| Xã Quang Trung | Xã Kiến Xương | 06206 |
| Xã Quốc Tuấn | Xã Trà Giang | 06216 |
| Xã Tây Sơn | Phường Trần Lãm | 06122 |
| Xã Thanh Tân | Xã Bình Nguyên | 06222 |
| Xã Thống Nhất | Xã Lê Lợi | 06213 |
| Xã Trà Giang | Xã Trà Giang | 06216 |
| Xã Vũ An | Xã Vũ Quý | 06227 |
| Xã Vũ Công | Xã Hồng Vũ | 06229 |
| Xã Vũ Lễ | Xã Quang Lịch | 06224 |
| Xã Vũ Ninh | Xã Vũ Quý | 06227 |
| Xã Vũ Quí | Xã Vũ Quý | 06227 |
| Xã Vũ Trung | Xã Vũ Quý | 06227 |
"Một phần" / "phần còn lại": chỉ một phần diện tích, dân số của đơn vị cũ được nhập vào xã, phường mới đó.
Các xã, phường mới trên địa bàn Huyện Kiến Xương cũ
- Xã Kiến XươngMã bưu chính 06206 · từ Thị trấn Kiến Xương, Xã Bình Minh, Xã Quang Bình, Xã Quang Minh, Xã Quang Trung
- Xã Bình NguyênMã bưu chính 06222 · từ Xã An Bình, Xã Bình Nguyên, Xã Thanh Tân
- Xã Bình ĐịnhMã bưu chính 06237 · từ Xã Bình Định, Xã Hồng Tiến, Xã Nam Bình
- Xã Bình ThanhMã bưu chính 06235 · từ Xã Bình Thanh, Xã Minh Quang, Xã Minh Tân
- Xã Quang LịchMã bưu chính 06224 · từ Xã Hòa Bình, Xã Quang Lịch, Xã Vũ Lễ
- Xã Trà GiangMã bưu chính 06216 · từ Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang
- Xã Hồng VũMã bưu chính 06229 · từ Xã Hồng Vũ, Xã Vũ Công
- Xã Lê LợiMã bưu chính 06213 · từ Xã Lê Lợi, Xã Thống Nhất
- Phường Trần LãmMã bưu chính 06122 · từ Xã Tây SơnGồm cả một phần Thành phố Thái Bình cũ
- Xã Vũ QuýMã bưu chính 06227 · từ Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Quí, Xã Vũ Trung
Cách ghi địa chỉ mới
Từ 01/07/2025, địa chỉ không ghi quận, huyện nữa mà ghi: số nhà, đường/thôn/ấp, xã/phường mới, tỉnh/thành phố. Ví dụ với Thị trấn Kiến Xương cũ của Huyện Kiến Xương:
Trước: Số nhà, tên đường, Thị trấn Kiến Xương, Huyện Kiến Xương, Thái Bình
Nay: Số nhà, tên đường, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên
Quận, huyện cũ khác của Thái Bình
Tra cứu địa chỉ cũ khác
Câu hỏi thường gặp
Huyện Kiến Xương cũ nay gồm những xã, phường nào?
Địa bàn Huyện Kiến Xương cũ nay thuộc 10 xã, phường của Tỉnh Hưng Yên: Xã Kiến Xương, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Định, Xã Bình Thanh, Xã Quang Lịch, Xã Trà Giang, Xã Hồng Vũ, Xã Lê Lợi, Phường Trần Lãm, Xã Vũ Quý.
Có còn Huyện Kiến Xương không?
Không. Từ 01/07/2025, chính quyền địa phương tổ chức 2 cấp (tỉnh và xã), cấp huyện không còn. Huyện Kiến Xương không còn là đơn vị hành chính; địa chỉ ghi trực tiếp xã, phường và tỉnh, thành phố.
Thị trấn Kiến Xương (Huyện Kiến Xương) cũ nay là xã nào?
Thị trấn Kiến Xương cũ của Huyện Kiến Xương nay thuộc Xã Kiến Xương.
Mã bưu chính các xã, phường thuộc Huyện Kiến Xương cũ là gì?
Xã Kiến Xương: 06206; Xã Bình Nguyên: 06222; Xã Bình Định: 06237; Xã Bình Thanh: 06235; Xã Quang Lịch: 06224; Xã Trà Giang: 06216; Xã Hồng Vũ: 06229; Xã Lê Lợi: 06213; Phường Trần Lãm: 06122; Xã Vũ Quý: 06227.
Nguồn: các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (cập nhật đến 20/09/2026); danh mục quận, huyện và xã, phường trước sắp xếp theo danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê (bản 01/03/2025).
