Quận Thuận Hóa cũ nay gồm những phường nào?

Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026

Từ 01/07/2025, Quận Thuận Hóa (Huế) không còn là đơn vị hành chính do bỏ cấp huyện. 18 phường cũ của Quận Thuận Hóa nay thuộc 8 phường mới của Thành phố Huế: Phường An Cựu, Phường Dương Nỗ, Phường Hóa Châu, Phường Thuận Hóa, Phường Mỹ Thượng, Phường Thuận An, Phường Thủy Xuân, Phường Vỹ Dạ.

Đơn vị cũ18phường
Nay thuộc8 phườngHuế
Mã quận, huyện cũ474Ngừng sử dụng từ 01/07/2025

Bảng đối chiếu phường cũ → mới

Chưa đối chiếu được: Phường Phường Đúc (tên trong danh mục cũ không khớp hoặc trùng tên với đơn vị khác trong văn bản sắp xếp). Vui lòng dùng ô tra cứu bên dưới.

"Một phần" / "phần còn lại": chỉ một phần diện tích, dân số của đơn vị cũ được nhập vào xã, phường mới đó.

Các phường mới trên địa bàn Quận Thuận Hóa cũ

Cách ghi địa chỉ mới

Từ 01/07/2025, địa chỉ không ghi quận, huyện nữa mà ghi: số nhà, đường/thôn/ấp, xã/phường mới, tỉnh/thành phố. Ví dụ với Phường An Cựu cũ của Quận Thuận Hóa:

Trước: Số nhà, tên đường, Phường An Cựu, Quận Thuận Hóa, Huế

Nay: Số nhà, tên đường, Phường An Cựu, Thành phố Huế

Quận, huyện cũ khác của Huế

Xem tất cả xã, phường mới của Huế →

Tra cứu địa chỉ cũ khác

Câu hỏi thường gặp

Quận Thuận Hóa cũ nay gồm những phường nào?

Địa bàn Quận Thuận Hóa cũ nay thuộc 8 phường của Thành phố Huế: Phường An Cựu, Phường Dương Nỗ, Phường Hóa Châu, Phường Thuận Hóa, Phường Mỹ Thượng, Phường Thuận An, Phường Thủy Xuân, Phường Vỹ Dạ.

Có còn Quận Thuận Hóa không?

Không. Từ 01/07/2025, chính quyền địa phương tổ chức 2 cấp (tỉnh và xã), cấp huyện không còn. Quận Thuận Hóa không còn là đơn vị hành chính; địa chỉ ghi trực tiếp xã, phường và tỉnh, thành phố.

Phường An Cựu (Quận Thuận Hóa) cũ nay là phường nào?

Phường An Cựu cũ của Quận Thuận Hóa nay thuộc Phường An Cựu.

Mã bưu chính các phường thuộc Quận Thuận Hóa cũ là gì?

Phường An Cựu: 49129; Phường Dương Nỗ: 49142; Phường Hóa Châu: 49134; Phường Thuận Hóa: 49135; Phường Mỹ Thượng: 49927; Phường Thuận An: 49141; Phường Thủy Xuân: 49131; Phường Vỹ Dạ: 49107.

Nguồn: các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (cập nhật đến 20/09/2026); danh mục quận, huyện và xã, phường trước sắp xếp theo danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê (bản 01/03/2025).