Huyện Thanh Trì cũ nay gồm những xã, phường nào?
Cập nhật lần cuối: · Dữ liệu theo văn bản đến 20/09/2026
Từ 01/07/2025, Huyện Thanh Trì (Hà Nội) không còn là đơn vị hành chính do bỏ cấp huyện. 16 thị trấn, xã cũ của Huyện Thanh Trì nay thuộc 13 xã, phường mới của Thành phố Hà Nội: Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Xã Thường Tín, Xã Hồng Vân, Xã Nam Phù, Phường Phú Lương, Phường Định Công, Phường Hà Đông, Phường Khương Đình, Phường Thanh Liệt, Phường Yên Sở.
Bảng đối chiếu thị trấn, xã cũ → mới
| Đơn vị cũ (Huyện Thanh Trì) | Nay thuộc | Mã bưu chính |
|---|---|---|
| Thị trấn Văn Điển | Phường Hoàng Liệt Xã Thanh Trì Xã Đại Thanh (phần còn lại) | 11719 12522 12523 |
| Xã Đại áng | Xã Ngọc Hồi Xã Thường Tín (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ngọc Hồi) | 12516 13606 |
| Xã Đông Mỹ | Xã Hồng Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù) Xã Nam Phù | 13611 12524 |
| Xã Duyên Hà | Xã Nam Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì) Xã Thanh Trì | 12524 12522 |
| Xã Hữu Hoà | Phường Phú Lương Xã Đại Thanh (phần còn lại) | 12120 12523 |
| Xã Liên Ninh | Xã Nam Phù Xã Ngọc Hồi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù) | 12524 12516 |
| Xã Ngọc Hồi | Xã Ngọc Hồi | 12516 |
| Xã Ngũ Hiệp | Xã Nam Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì) Xã Thanh Trì | 12524 12522 |
| Xã Tam Hiệp | Phường Hoàng Liệt Xã Đại Thanh (phần còn lại) | 11719 12523 |
| Xã Tân Triều | Phường Định Công Phường Hà Đông Phường Khương Đình Phường Thanh Liệt (phần còn lại) | 11717 12123 11410 12510 |
| Xã Tả Thanh Oai | Phường Thanh Liệt (một phần) Xã Đại Thanh (phần còn lại) | 12510 12523 |
| Xã Thanh Liệt | Phường Định Công Phường Hoàng Liệt Phường Thanh Liệt (phần còn lại) | 11717 11719 12510 |
| Xã Tứ Hiệp | Xã Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Sở) Phường Yên Sở | 12522 11707 |
| Xã Vạn Phúc | Xã Nam Phù | 12524 |
| Xã Vĩnh Quỳnh | Xã Thanh Trì Xã Đại Thanh (phần còn lại) | 12522 12523 |
| Xã Yên Mỹ | Xã Nam Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì) Xã Thanh Trì | 12524 12522 |
"Một phần" / "phần còn lại": chỉ một phần diện tích, dân số của đơn vị cũ được nhập vào xã, phường mới đó.
Các xã, phường mới trên địa bàn Huyện Thanh Trì cũ
- Phường Hoàng LiệtMã bưu chính 11719 · từ Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp, Xã Thanh LiệtGồm cả một phần Quận Hoàng Mai cũ
- Xã Thanh TrìMã bưu chính 12522 · từ Thị trấn Văn Điển, Xã Duyên Hà, Xã Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên MỹGồm cả một phần Quận Hoàng Mai cũ
- Xã Đại ThanhMã bưu chính 12523 · từ Thị trấn Văn Điển, Xã Hữu Hoà, Xã Tam Hiệp, Xã Tả Thanh Oai, Xã Vĩnh QuỳnhGồm cả một phần Quận Hà Đông cũ
- Xã Ngọc HồiMã bưu chính 12516 · từ Xã Đại áng, Xã Liên Ninh, Xã Ngọc HồiGồm cả một phần Huyện Thường Tín cũ
- Xã Thường TínMã bưu chính 13606 · từ Xã Đại ángGồm cả một phần Huyện Thường Tín cũ
- Xã Hồng VânMã bưu chính 13611 · từ Xã Đông MỹGồm cả một phần Huyện Thường Tín cũ
- Xã Nam PhùMã bưu chính 12524 · từ Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Liên Ninh, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vạn Phúc, Xã Yên MỹGồm cả một phần Huyện Thường Tín cũ
- Phường Phú LươngMã bưu chính 12120 · từ Xã Hữu HoàGồm cả một phần Quận Hà Đông, Huyện Thanh Oai cũ
- Phường Định CôngMã bưu chính 11717 · từ Xã Tân Triều, Xã Thanh LiệtGồm cả một phần Quận Hoàng Mai cũ
- Phường Hà ĐôngMã bưu chính 12123 · từ Xã Tân TriềuGồm cả một phần Quận Nam Từ Liêm, Quận Hà Đông cũ
- Phường Khương ĐìnhMã bưu chính 11410 · từ Xã Tân TriềuGồm cả một phần Quận Hoàng Mai, Quận Thanh Xuân cũ
- Phường Thanh LiệtMã bưu chính 12510 · từ Xã Tân Triều, Xã Tả Thanh Oai, Xã Thanh LiệtGồm cả một phần Quận Hoàng Mai, Quận Thanh Xuân, Quận Hà Đông cũ
- Phường Yên SởMã bưu chính 11707 · từ Xã Tứ HiệpGồm cả một phần Quận Hoàng Mai cũ
Cách ghi địa chỉ mới
Từ 01/07/2025, địa chỉ không ghi quận, huyện nữa mà ghi: số nhà, đường/thôn/ấp, xã/phường mới, tỉnh/thành phố. Ví dụ với Thị trấn Văn Điển cũ của Huyện Thanh Trì:
Trước: Số nhà, tên đường, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Nay: Số nhà, tên đường, Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội
Quận, huyện cũ khác của Hà Nội
- Quận Ba Đình
- Quận Hoàn Kiếm
- Quận Tây Hồ
- Quận Long Biên
- Quận Cầu Giấy
- Quận Đống Đa
- Quận Hai Bà Trưng
- Quận Hoàng Mai
- Quận Thanh Xuân
- Huyện Sóc Sơn
- Huyện Đông Anh
- Huyện Gia Lâm
- Quận Nam Từ Liêm
- Quận Bắc Từ Liêm
- Huyện Mê Linh
- Quận Hà Đông
- Thị xã Sơn Tây
- Huyện Ba Vì
- Huyện Phúc Thọ
- Huyện Đan Phượng
- Huyện Hoài Đức
- Huyện Quốc Oai
- Huyện Thạch Thất
- Huyện Chương Mỹ
- Huyện Thanh Oai
- Huyện Thường Tín
- Huyện Phú Xuyên
- Huyện Ứng Hòa
- Huyện Mỹ Đức
Tra cứu địa chỉ cũ khác
Câu hỏi thường gặp
Huyện Thanh Trì cũ nay gồm những xã, phường nào?
Địa bàn Huyện Thanh Trì cũ nay thuộc 13 xã, phường của Thành phố Hà Nội: Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Xã Thường Tín, Xã Hồng Vân, Xã Nam Phù, Phường Phú Lương, Phường Định Công, Phường Hà Đông, Phường Khương Đình, Phường Thanh Liệt, Phường Yên Sở.
Có còn Huyện Thanh Trì không?
Không. Từ 01/07/2025, chính quyền địa phương tổ chức 2 cấp (tỉnh và xã), cấp huyện không còn. Huyện Thanh Trì không còn là đơn vị hành chính; địa chỉ ghi trực tiếp xã, phường và tỉnh, thành phố.
Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì) cũ nay là phường nào?
Thị trấn Văn Điển cũ của Huyện Thanh Trì nay thuộc Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì và Xã Đại Thanh.
Mã bưu chính các xã, phường thuộc Huyện Thanh Trì cũ là gì?
Phường Hoàng Liệt: 11719; Xã Thanh Trì: 12522; Xã Đại Thanh: 12523; Xã Ngọc Hồi: 12516; Xã Thường Tín: 13606; Xã Hồng Vân: 13611; Xã Nam Phù: 12524; Phường Phú Lương: 12120; Phường Định Công: 11717; Phường Hà Đông: 12123; Phường Khương Đình: 11410; Phường Thanh Liệt: 12510; Phường Yên Sở: 11707.
Nguồn: các nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (cập nhật đến 20/09/2026); danh mục quận, huyện và xã, phường trước sắp xếp theo danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê (bản 01/03/2025).
